Tập 1 - Chương 3: Số nguyên - Bài 17: Ước và bội của một số nguyên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đăng Thành
Ngày gửi: 11h:48' 15-02-2023
Dung lượng: 843.8 KB
Số lượt tải: 1783
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đăng Thành
Ngày gửi: 11h:48' 15-02-2023
Dung lượng: 843.8 KB
Số lượt tải: 1783
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: (-5).(-8) = ?
- 40
40
13
- 13
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: (-4).25 = ?
100
- 10
10
-100
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Nếu ab thì
a là ước của b
b là bội của a
a là bội của b
a là thương
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
1. PHÉP CHIA HẾT
Số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b khi nào? Kí
sao cho ahiệu?
= b.q thì ta
Cho a, b với b ≠ 0. Nếu có số nguyên q
có
phép chia hết a: b = q (trong đó ta cũng gọi a là số bị chia, b là số
chia và q là thương). Khi đó ta nói a chia hết cho b, kí hiệu là a b
Ví dụ:
a) 15 (-5) vì 15 = (-3).(-5). Ta có 15 : (-5) = -3
b) (-40) : 8 vì -40 = (-5).8. ta có -40 : 8 = -5
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Luyện tập 1
Nhận xét:
1. Thực hiện phép chia 135 : 9. Từ đó suy ra thương của các phép chia
Từ 15 : 5 = 3, ta suy ra được những phép chia hết sau:
135 : (-9) và (-135) : (-9)
15 : (-5) = -3; 15 : (-3) = -5; (-15) : 5 = -3; (-15) : 3 = -5
2. Tính a) (-63) : 9
b) (-24) : (-8)
Giải :
Dấu của thương
1) Ta có 135 : 9 = 15 => 135 : (-9) = -15 ; (-135) : (-9) = 15
(+) : (+) = (+)
2) a) (-63) : 9 = -7
(-) : (-) = (+)
(+) : (-) = (-)
b) (-24) : (-8) = 3
(-): (+) = (-)
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
2. ƯỚC VÀ BỘI
Khi a b (a, b ℤ, b ≠ 0), ta còn gọi a là một bội của b và b là một ước của a
Ví dụ 1:
a) 5 là một ước của – 25 vì (– 25) 5
b) 42 là bội của (– 7) vì 42 (- 7)
Nhận xét:
1. Nếu a là một bội của b thì – a cũng là bội của b
2. Nếu b là một ước của a thì – b cũng là ước của a
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Ví dụ 2:
Tìm các ước của 4 và các ước của 6
Để tìm ước của 4,
Giải:
ước của 6 ta làm thế
• Ta có các ước dương của 4 là : 1; 2; 4. Do đó tất cả các ước của
nào ?
4 là: 1; - 1; 2; - 2; 4; - 4.
Ta chia 4 cho các số từ 1 đến 4;
• Ta có các ước dương của 6 là: 1; 2; 3; 6. Do đó tất
cả các
4 chia
hếtước
cho số nào, số đó là
của 6 là: 1; - 1; 2; -2; 3; -3; 6; -6.
ước của 4.
Tương tự với tìm ước của 6
Chú ý :
Ta thấy các số: -1; 1; -2; 2 vừa là ước của 4, vừa là ước của 6.
chúng được gọi là những ước chung của 4 và 6.
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Ví dụ 3
Tìm các bội của 7
Ta lần lượt nhân 7 với
Muốn
bội của 7
Giải
các số:
0; 1;tìm
2; 3...
Lần lượt nhân 7 với các số 0; 1; 2; 3; 4; ..., ta được các bội dương ta là thế nào?
của 7 là: 0; 7; 14; 21; 28;... Do đó các bội của 7 là: 0 7; -7; 14; -14;
21; -21; ...
Luyện tập 2
a) Tìm các ước của -9
b) Tìm các bội của 4 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20
Giải
a) Ư(-9) = { 1; -1; 3; -3; 9; -9 }
b) Các bội của 4 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20 là: { -16; -12; -8; -4; 0; 4; 8; 12; 16 }
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Bạn Tròn tìm được
hai số nguyên a, b là
hai số đối nhau.
Ví dụ: 5 và -5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ
- Làm các bài tập 3.39; 3.40; 3.41; 3.42; 3.43
- Chuẩn bị luyện tập chung.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: (-5).(-8) = ?
- 40
40
13
- 13
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: (-4).25 = ?
100
- 10
10
-100
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Nếu ab thì
a là ước của b
b là bội của a
a là bội của b
a là thương
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
1. PHÉP CHIA HẾT
Số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b khi nào? Kí
sao cho ahiệu?
= b.q thì ta
Cho a, b với b ≠ 0. Nếu có số nguyên q
có
phép chia hết a: b = q (trong đó ta cũng gọi a là số bị chia, b là số
chia và q là thương). Khi đó ta nói a chia hết cho b, kí hiệu là a b
Ví dụ:
a) 15 (-5) vì 15 = (-3).(-5). Ta có 15 : (-5) = -3
b) (-40) : 8 vì -40 = (-5).8. ta có -40 : 8 = -5
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Luyện tập 1
Nhận xét:
1. Thực hiện phép chia 135 : 9. Từ đó suy ra thương của các phép chia
Từ 15 : 5 = 3, ta suy ra được những phép chia hết sau:
135 : (-9) và (-135) : (-9)
15 : (-5) = -3; 15 : (-3) = -5; (-15) : 5 = -3; (-15) : 3 = -5
2. Tính a) (-63) : 9
b) (-24) : (-8)
Giải :
Dấu của thương
1) Ta có 135 : 9 = 15 => 135 : (-9) = -15 ; (-135) : (-9) = 15
(+) : (+) = (+)
2) a) (-63) : 9 = -7
(-) : (-) = (+)
(+) : (-) = (-)
b) (-24) : (-8) = 3
(-): (+) = (-)
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
2. ƯỚC VÀ BỘI
Khi a b (a, b ℤ, b ≠ 0), ta còn gọi a là một bội của b và b là một ước của a
Ví dụ 1:
a) 5 là một ước của – 25 vì (– 25) 5
b) 42 là bội của (– 7) vì 42 (- 7)
Nhận xét:
1. Nếu a là một bội của b thì – a cũng là bội của b
2. Nếu b là một ước của a thì – b cũng là ước của a
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Ví dụ 2:
Tìm các ước của 4 và các ước của 6
Để tìm ước của 4,
Giải:
ước của 6 ta làm thế
• Ta có các ước dương của 4 là : 1; 2; 4. Do đó tất cả các ước của
nào ?
4 là: 1; - 1; 2; - 2; 4; - 4.
Ta chia 4 cho các số từ 1 đến 4;
• Ta có các ước dương của 6 là: 1; 2; 3; 6. Do đó tất
cả các
4 chia
hếtước
cho số nào, số đó là
của 6 là: 1; - 1; 2; -2; 3; -3; 6; -6.
ước của 4.
Tương tự với tìm ước của 6
Chú ý :
Ta thấy các số: -1; 1; -2; 2 vừa là ước của 4, vừa là ước của 6.
chúng được gọi là những ước chung của 4 và 6.
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Ví dụ 3
Tìm các bội của 7
Ta lần lượt nhân 7 với
Muốn
bội của 7
Giải
các số:
0; 1;tìm
2; 3...
Lần lượt nhân 7 với các số 0; 1; 2; 3; 4; ..., ta được các bội dương ta là thế nào?
của 7 là: 0; 7; 14; 21; 28;... Do đó các bội của 7 là: 0 7; -7; 14; -14;
21; -21; ...
Luyện tập 2
a) Tìm các ước của -9
b) Tìm các bội của 4 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20
Giải
a) Ư(-9) = { 1; -1; 3; -3; 9; -9 }
b) Các bội của 4 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20 là: { -16; -12; -8; -4; 0; 4; 8; 12; 16 }
Bài 17: PHÉP CHIA HẾT . ƯỚC VÀ BỘI
CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Bạn Tròn tìm được
hai số nguyên a, b là
hai số đối nhau.
Ví dụ: 5 và -5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ
- Làm các bài tập 3.39; 3.40; 3.41; 3.42; 3.43
- Chuẩn bị luyện tập chung.
 







Các ý kiến mới nhất