So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:19' 16-02-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 659
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:19' 16-02-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 659
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Toán
Khởi động
1. So sánh hai phân số sau:
2
4 …
>
9
9
7
5 …
<
9
9
6
2. Các phân số
; 8 ;
7
7
từ bé đến lớn là:
5 được viết theo thứ tự
7
5 ; 8 6
7 7 ; 7
B. 8 ; 6 ; 5
7 7 7
C. 5 ; 6 ; 8
7 7 7
A.
Hết giờ
01
9
8
7
6
5
4
3
2
10
Khám phá
2
3
Ví dụ : So sánh hai phân số
và
4
3
a) Lấy hai băng giấy như nhau. Chia băng giấy thứ nhất
thành 3 phần bằng nhau, lấy 2 phần. Chia băng giấy thứ
hai thành 4 phần bằng nhau, lấy 3 phần. Hãy so sánh số
phần đã lấy đi của mỗi băng giấy.
2 3
<
3 4
2
3
>
3
4
2
3
3
4
b) Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
2
3
8
2x 4
=
=
12
3x 4
3
4
3x 3 9
=
=
4 x 3 12
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Vì
8
12
<
9
12
nên
2 3
<
3 4
* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm
thế nào ?
* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm
thế nào ?
GHI NHỚ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,
ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó,
rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Luyện tập – Thực hành:
Bài 1: So sánh hai phân số :
a)
4
3
và
4
5
c)
b)
2
5
và
5
6
3
10
và
7
8
a/
3 và 4
5
4
Ta có :
3
4
Vì
3
x
5
15
=
=
4x5
20
15
16 nên
<
20
20
4
=
5
3
<
4
4x4
5x4
4
5
=
16
20
b/
5 và 7
8
6
Ta có: (Cách 1)
MSC: 48
5
6
7
=
8
5
<
6
Vì
5
x
8
40
=
=
6x8
48
40
42 nên
<
48
48
7x6
8x6
7
8
=
42
48
b/
5 và 7
8
6
Ta có : ( Cách 2)
5
6
Vì
MSC: 24
5 x 4 = 20
6x4
24
20
21 nên
<
24
24
=
7
=
8
5
<
6
7x3
8x3
7
8
=
21
24
2 và 3
10
5
2 và
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
Vì
=
2x2
5x2
4
10
<
2
5
=
4
10
3
10
MSC : 10
Giữ nguyên 3
10
3
2
nên
10
5
<
c/
3
10
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
6
4
a)
và
10
5
b)
3
4
6
và
12
a/
4
6
và
10
5
6
:
2
6
3
Rút gọn :
=
=
5
10 10 : 2
4
Giữ nguyên
5
3
4
6
Vì
nên
<
<
5
5
10
4
5
b/
3 và 6
12
4
3 Rút gọn : 6 6 : 3
2
Giữ nguyên
=
=
4
12 12 : 3 4
Vì
3
4
2 nên 3
>
4
4
>
6
12
3
Bài 3: Mai ăn
cái bánh. Hoa ăn 2 cái bánh đó.
8
5
Ai ăn nhiều bánh hơn?
Chọn đáp án đúng:
Mai ăn nhiều bánh hơn Hoa.
Số bánh hai bạn ăn bằng nhau.
Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai
Để biết Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai chúng ta làm
cách nào?
Trả lời : Ta so sánh hai phân số 3
8
và 2
5
3
x
5
Quy đồng mẫu số:
=
= 15
8 x 5 40
= 2 x 8 = 16
5 x 8 40
Mai ăn 3 cái bánh tức là ăn 15 cái bánh.
40
8
16
2
cái bánh.
cái
bánh
tức
là
ăn
Hoa ăn
5
40
Vì 16 > 15 nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
40 40
3
8
2
5
Vận dụng
Ai nhanh hơn
>
<
=
1. V
2
5
8
20
…
< 3
4
15
20
Ai nhanh hơn
>
<
=
2. V
2
3
10
15
…
> 2
5
6
15
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Toán
Khởi động
1. So sánh hai phân số sau:
2
4 …
>
9
9
7
5 …
<
9
9
6
2. Các phân số
; 8 ;
7
7
từ bé đến lớn là:
5 được viết theo thứ tự
7
5 ; 8 6
7 7 ; 7
B. 8 ; 6 ; 5
7 7 7
C. 5 ; 6 ; 8
7 7 7
A.
Hết giờ
01
9
8
7
6
5
4
3
2
10
Khám phá
2
3
Ví dụ : So sánh hai phân số
và
4
3
a) Lấy hai băng giấy như nhau. Chia băng giấy thứ nhất
thành 3 phần bằng nhau, lấy 2 phần. Chia băng giấy thứ
hai thành 4 phần bằng nhau, lấy 3 phần. Hãy so sánh số
phần đã lấy đi của mỗi băng giấy.
2 3
<
3 4
2
3
>
3
4
2
3
3
4
b) Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
2
3
8
2x 4
=
=
12
3x 4
3
4
3x 3 9
=
=
4 x 3 12
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Vì
8
12
<
9
12
nên
2 3
<
3 4
* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm
thế nào ?
* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm
thế nào ?
GHI NHỚ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,
ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó,
rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Luyện tập – Thực hành:
Bài 1: So sánh hai phân số :
a)
4
3
và
4
5
c)
b)
2
5
và
5
6
3
10
và
7
8
a/
3 và 4
5
4
Ta có :
3
4
Vì
3
x
5
15
=
=
4x5
20
15
16 nên
<
20
20
4
=
5
3
<
4
4x4
5x4
4
5
=
16
20
b/
5 và 7
8
6
Ta có: (Cách 1)
MSC: 48
5
6
7
=
8
5
<
6
Vì
5
x
8
40
=
=
6x8
48
40
42 nên
<
48
48
7x6
8x6
7
8
=
42
48
b/
5 và 7
8
6
Ta có : ( Cách 2)
5
6
Vì
MSC: 24
5 x 4 = 20
6x4
24
20
21 nên
<
24
24
=
7
=
8
5
<
6
7x3
8x3
7
8
=
21
24
2 và 3
10
5
2 và
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
Vì
=
2x2
5x2
4
10
<
2
5
=
4
10
3
10
MSC : 10
Giữ nguyên 3
10
3
2
nên
10
5
<
c/
3
10
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
6
4
a)
và
10
5
b)
3
4
6
và
12
a/
4
6
và
10
5
6
:
2
6
3
Rút gọn :
=
=
5
10 10 : 2
4
Giữ nguyên
5
3
4
6
Vì
nên
<
<
5
5
10
4
5
b/
3 và 6
12
4
3 Rút gọn : 6 6 : 3
2
Giữ nguyên
=
=
4
12 12 : 3 4
Vì
3
4
2 nên 3
>
4
4
>
6
12
3
Bài 3: Mai ăn
cái bánh. Hoa ăn 2 cái bánh đó.
8
5
Ai ăn nhiều bánh hơn?
Chọn đáp án đúng:
Mai ăn nhiều bánh hơn Hoa.
Số bánh hai bạn ăn bằng nhau.
Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai
Để biết Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai chúng ta làm
cách nào?
Trả lời : Ta so sánh hai phân số 3
8
và 2
5
3
x
5
Quy đồng mẫu số:
=
= 15
8 x 5 40
= 2 x 8 = 16
5 x 8 40
Mai ăn 3 cái bánh tức là ăn 15 cái bánh.
40
8
16
2
cái bánh.
cái
bánh
tức
là
ăn
Hoa ăn
5
40
Vì 16 > 15 nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
40 40
3
8
2
5
Vận dụng
Ai nhanh hơn
>
<
=
1. V
2
5
8
20
…
< 3
4
15
20
Ai nhanh hơn
>
<
=
2. V
2
3
10
15
…
> 2
5
6
15
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất