Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:18' 19-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 271
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:18' 19-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
khởi động
TOÁN
i
ố
h
k
t
é
M
Trang 117
KHÁM PHÁ
1m
1m
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
1 m3
1m
Mét khối viết tắt là : m3
Bể bơi có thể tích là 50m3
Bể cá có thể tích là 1 m3
3
Bồn chứa nước có thể tích là 0,7 m3
Viết các số đo thể tích :
a) Ba nghìn hai trăm mét khối : 3 200 m3
b)Chín trăm mét khối : 900 m3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và dm3
1m3 = ? dm3
1m
1m
1m
1dm3
1m3 = ? dm3
1 m3
10 x 10 = 100 (hình)
1m
1m3 = ? dm3
1m
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m
1dm3
1 m3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và cm3
Vì:
nên:
1m3 =?...cm3
1m3 =1 000dm3
1 dm3 = 1 000cm3
1m3 =(1000x1000)= 1 000 000 cm3
Vậy : 1m3 = 1 000 000 cm3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và cm3
Vì:
nên:
1m3 =?...cm3
1m =100 cm
1m3 =(100 x 100 x 100)= 1 000 000 cm3
Vậy : 1m3 = 1 000 000 cm3
Toán
Hoàn thành bảng sau:
m3
1m3
1000 3
= ...........dm
dm3
cm3
1cm3
1dm3
1000
= ...........cm
3
3
1
= ..............m
= ...........dm3
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp............lần
đơn vị bé hơn tiếp liền
1000
1
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng..............
đơn vị lớn hơn tiếp liền
1000
luyện tập
Bài 1 :
a) Đọc các số sau:
15 m3 : Mười lăm mét khối
205 m3 : Hai trăm linh năm mét khối
25 m3 :
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911 m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
Bài 1 :
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối
7 200
:
m3
400
- Bốn trăm mét khối
: m3
- Một phần tám mét khối1 :m3
8
0,05: m3
Không phẩy không năm mét khối
Bài 2 :
t các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mé
1 m3
1 dm3 ; 1,969 dm3 ;
; 19,54 m3
4
1 000
1 dm3 = ...............
cm3
1 969
69 dm3 = ................
cm3
3
3
m1
=
................
cm
250
4
000
3
,54 m = ...................
19 540
cm3
000
Bài 2 :
t các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mé
1 m3
1 dm3 ; 1,969 dm3 ;
; 19,54 m3
4
1 000
1 dm3 = ...............
cm3
1 969
69 dm3 = ................
cm( 31,969 x 1000 =
1969 )
3 000 000 : 4 = 250
(1
cm
000 )
3
m1
= ................
250
4
000
0000
3
3
,54 m = ...................
19 540
cm
( 19,54
x 1 000 000 =
19540000 )
000
Một hình hộp chữ nhật bằng bìa có chiều dài 5 dm; chiều
rộng 3 dm và chiều cao 2 dm. Hỏi có thể xếp được bao
nhiêu hình lập phương 1 dm3 để đầy cái hộp đó?
Hướng dẫn
2 dm - Dựa vào chiều dài hình hộp
3 dm
5 dm
chữ nhật tìm số hình
phương trong 1 hàng.
lập
- Dựa vào chiều rộng tìm số
hình lập phương trong 1 lớp.
- Dựa vào chiều cao tìm tổng
số hình lập phương.
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
khởi động
TOÁN
i
ố
h
k
t
é
M
Trang 117
KHÁM PHÁ
1m
1m
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
1 m3
1m
Mét khối viết tắt là : m3
Bể bơi có thể tích là 50m3
Bể cá có thể tích là 1 m3
3
Bồn chứa nước có thể tích là 0,7 m3
Viết các số đo thể tích :
a) Ba nghìn hai trăm mét khối : 3 200 m3
b)Chín trăm mét khối : 900 m3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và dm3
1m3 = ? dm3
1m
1m
1m
1dm3
1m3 = ? dm3
1 m3
10 x 10 = 100 (hình)
1m
1m3 = ? dm3
1m
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m
1dm3
1 m3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và cm3
Vì:
nên:
1m3 =?...cm3
1m3 =1 000dm3
1 dm3 = 1 000cm3
1m3 =(1000x1000)= 1 000 000 cm3
Vậy : 1m3 = 1 000 000 cm3
Toán
Mối quan hệ giữa m3 và cm3
Vì:
nên:
1m3 =?...cm3
1m =100 cm
1m3 =(100 x 100 x 100)= 1 000 000 cm3
Vậy : 1m3 = 1 000 000 cm3
Toán
Hoàn thành bảng sau:
m3
1m3
1000 3
= ...........dm
dm3
cm3
1cm3
1dm3
1000
= ...........cm
3
3
1
= ..............m
= ...........dm3
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp............lần
đơn vị bé hơn tiếp liền
1000
1
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng..............
đơn vị lớn hơn tiếp liền
1000
luyện tập
Bài 1 :
a) Đọc các số sau:
15 m3 : Mười lăm mét khối
205 m3 : Hai trăm linh năm mét khối
25 m3 :
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911 m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
Bài 1 :
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối
7 200
:
m3
400
- Bốn trăm mét khối
: m3
- Một phần tám mét khối1 :m3
8
0,05: m3
Không phẩy không năm mét khối
Bài 2 :
t các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mé
1 m3
1 dm3 ; 1,969 dm3 ;
; 19,54 m3
4
1 000
1 dm3 = ...............
cm3
1 969
69 dm3 = ................
cm3
3
3
m1
=
................
cm
250
4
000
3
,54 m = ...................
19 540
cm3
000
Bài 2 :
t các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mé
1 m3
1 dm3 ; 1,969 dm3 ;
; 19,54 m3
4
1 000
1 dm3 = ...............
cm3
1 969
69 dm3 = ................
cm( 31,969 x 1000 =
1969 )
3 000 000 : 4 = 250
(1
cm
000 )
3
m1
= ................
250
4
000
0000
3
3
,54 m = ...................
19 540
cm
( 19,54
x 1 000 000 =
19540000 )
000
Một hình hộp chữ nhật bằng bìa có chiều dài 5 dm; chiều
rộng 3 dm và chiều cao 2 dm. Hỏi có thể xếp được bao
nhiêu hình lập phương 1 dm3 để đầy cái hộp đó?
Hướng dẫn
2 dm - Dựa vào chiều dài hình hộp
3 dm
5 dm
chữ nhật tìm số hình
phương trong 1 hàng.
lập
- Dựa vào chiều rộng tìm số
hình lập phương trong 1 lớp.
- Dựa vào chiều cao tìm tổng
số hình lập phương.
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất