Tìm kiếm Bài giảng
Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hoàng
Ngày gửi: 22h:14' 20-02-2023
Dung lượng: 37.1 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hoàng
Ngày gửi: 22h:14' 20-02-2023
Dung lượng: 37.1 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
KTUTS
Khởi
động
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟏𝟐 𝟖 𝟒
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟏𝟐 𝟐𝟒
𝟓
𝟏𝟐
MSC: 24
𝟓
𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟐 𝟐 𝟒
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Thứ Năm ngày 9 tháng 2 năm 2023
Toán
Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)
KTUTS
KTUTS
𝟓
𝟕
và
𝟏𝟐
𝟐
Chúng ta còn có thể
lấy mẫu số chung nào
khác không?
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và 𝟓
𝟏𝟐
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
MSC: 12
12 chia hết cho 2
nguyên 𝟓
𝟓 giữ
𝟓 ×𝟏
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟏 𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Khi nào ta chọn
mẫu số lớn hơn làm
mẫu số chung?
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
𝟕
𝟐
Cách quy đồng mẫu số trong trường hợp chọn
mẫu số lớn hơn làm mẫu số chung:
và
𝟓
𝟏𝟐
KTUTS
MSC: 12
Bước 1: Xác định mẫu số chung
Bước 2: Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số
kia
12 : 2 = 6
Bước 3: Lấy thương vừa tìm được nhân với tử số và mẫu số của
phân số kia. Giữ nguyên phân số còn lại.
KTUTS
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
giữ nguyên
KTUTS
LUYỆN TẬP
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
MSC: 9
a)
và
𝟑
𝟗
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
KTUTS
𝟒
𝟏𝟏
b)
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
𝟗
𝟏𝟔
c)
và
𝟕𝟓
𝟐𝟓
KTUTS
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟕
a)
𝟗
và
𝟐
𝟑
MSC: 9
𝟒
b)
𝟏𝟎
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
KTUTS
Giữ nguyên
MSC: 20
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟗
𝟏𝟔
c)
và
𝟕𝟓
𝟐𝟓
MSC: 75
9
9 ×3
27
=
=
25
25 × 3
75
Giữ nguyên
KTUTS
𝟏𝟔
𝟕𝟓
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
𝟓
𝟒
a)
và
𝟏𝟐
𝟕
𝟏𝟏
𝟖
d)
và
𝟏𝟔
𝟏𝟓
𝟑
𝟏𝟗
và
b)
𝟐𝟒
𝟖
𝟒
𝟕𝟐
và
e)
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟓
𝟐𝟏
𝟕
c)
và
𝟏𝟏
𝟐𝟐
𝟏𝟕
𝟒
g)
và
𝟓
𝟔𝟎
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
a)
𝟕
và
𝟓
𝟏𝟐
MSC: 84
4
4 × 12
48
=
=
7
7 × 12
84
5
5 ×7
35
=
=
12
12 × 7
84
KTUTS
𝟑
b)
𝟖
𝟏𝟗
và
𝟐𝟒
MSC: 24
3
3 ×3
9
=
=
8
8 ×3
24
Giữ nguyên
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐𝟏
c)
𝟐𝟐
và
𝟕
𝟏𝟏
MSC: 22
Giữ nguyên
7
7 ×2
14
=
=
11
11 × 2
22
KTUTS
𝟖
d)
𝟏𝟓
𝟏𝟏
và
𝟏𝟔
KTUTS
MSC: 240
8
8 × 16
128
=
=
15 15 × 16 240
11 11× 15 165
=
=
16 16 × 15 240
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
e)
𝟐𝟓
và
𝟕𝟐
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟕
MSC: 100 g)
𝟔𝟎
4
4×4
16
=
=
25
25 × 4
100
Giữ nguyên
KTUTS
và
𝟒
𝟓
KTUTS
MSC: 60
Giữ nguyên
4
4 × 12
48
=
=
5
5 × 12
60
KTUTS
Bài 3: Viết các phân số lần lượt bằng ; và có
mẫu số chung là 24.
5
5×4
20
=
Ta có: 24 : 6 = 4 nên: =
6
6×4
24
9
9 ×3
27
=
24 : 8 = 3 nên: =
8
8 ×3
24
KTUTS
DẶN DÒ
Làm bài tập vào vở BT
Chuẩn bị bài tt
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Chúc em học tốt
KTUTS
Khởi
động
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟏𝟐 𝟖 𝟒
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟏𝟐 𝟐𝟒
𝟓
𝟏𝟐
MSC: 24
𝟓
𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟐 𝟐 𝟒
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Thứ Năm ngày 9 tháng 2 năm 2023
Toán
Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)
KTUTS
KTUTS
𝟓
𝟕
và
𝟏𝟐
𝟐
Chúng ta còn có thể
lấy mẫu số chung nào
khác không?
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và 𝟓
𝟏𝟐
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
MSC: 12
12 chia hết cho 2
nguyên 𝟓
𝟓 giữ
𝟓 ×𝟏
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟏 𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Khi nào ta chọn
mẫu số lớn hơn làm
mẫu số chung?
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
𝟕
𝟐
Cách quy đồng mẫu số trong trường hợp chọn
mẫu số lớn hơn làm mẫu số chung:
và
𝟓
𝟏𝟐
KTUTS
MSC: 12
Bước 1: Xác định mẫu số chung
Bước 2: Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số
kia
12 : 2 = 6
Bước 3: Lấy thương vừa tìm được nhân với tử số và mẫu số của
phân số kia. Giữ nguyên phân số còn lại.
KTUTS
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
giữ nguyên
KTUTS
LUYỆN TẬP
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
MSC: 9
a)
và
𝟑
𝟗
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
KTUTS
𝟒
𝟏𝟏
b)
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
𝟗
𝟏𝟔
c)
và
𝟕𝟓
𝟐𝟓
KTUTS
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟕
a)
𝟗
và
𝟐
𝟑
MSC: 9
𝟒
b)
𝟏𝟎
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
KTUTS
Giữ nguyên
MSC: 20
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟗
𝟏𝟔
c)
và
𝟕𝟓
𝟐𝟓
MSC: 75
9
9 ×3
27
=
=
25
25 × 3
75
Giữ nguyên
KTUTS
𝟏𝟔
𝟕𝟓
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
𝟓
𝟒
a)
và
𝟏𝟐
𝟕
𝟏𝟏
𝟖
d)
và
𝟏𝟔
𝟏𝟓
𝟑
𝟏𝟗
và
b)
𝟐𝟒
𝟖
𝟒
𝟕𝟐
và
e)
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟓
𝟐𝟏
𝟕
c)
và
𝟏𝟏
𝟐𝟐
𝟏𝟕
𝟒
g)
và
𝟓
𝟔𝟎
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
a)
𝟕
và
𝟓
𝟏𝟐
MSC: 84
4
4 × 12
48
=
=
7
7 × 12
84
5
5 ×7
35
=
=
12
12 × 7
84
KTUTS
𝟑
b)
𝟖
𝟏𝟗
và
𝟐𝟒
MSC: 24
3
3 ×3
9
=
=
8
8 ×3
24
Giữ nguyên
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐𝟏
c)
𝟐𝟐
và
𝟕
𝟏𝟏
MSC: 22
Giữ nguyên
7
7 ×2
14
=
=
11
11 × 2
22
KTUTS
𝟖
d)
𝟏𝟓
𝟏𝟏
và
𝟏𝟔
KTUTS
MSC: 240
8
8 × 16
128
=
=
15 15 × 16 240
11 11× 15 165
=
=
16 16 × 15 240
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
e)
𝟐𝟓
và
𝟕𝟐
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟕
MSC: 100 g)
𝟔𝟎
4
4×4
16
=
=
25
25 × 4
100
Giữ nguyên
KTUTS
và
𝟒
𝟓
KTUTS
MSC: 60
Giữ nguyên
4
4 × 12
48
=
=
5
5 × 12
60
KTUTS
Bài 3: Viết các phân số lần lượt bằng ; và có
mẫu số chung là 24.
5
5×4
20
=
Ta có: 24 : 6 = 4 nên: =
6
6×4
24
9
9 ×3
27
=
24 : 8 = 3 nên: =
8
8 ×3
24
KTUTS
DẶN DÒ
Làm bài tập vào vở BT
Chuẩn bị bài tt
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Chúc em học tốt
KTUTS
 








Các ý kiến mới nhất