Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 19h:19' 21-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN PHÚ RIỀNG
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ

Giáo viên : Nguyễn Thị Tươi

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho
dưới đây và cho biết tên gọi:
- Cl ; = SO4 ; = CO3

Câu 2. Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các
kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
Ba (II) , Na (I) ,Fe (III)

Canxi cacbonat CaCO3

Natri clorua NaCl

1.

Bài 37-Tiết 58. AXIT – BAZƠ – MUỐI (Phần III)

2.

3.
4.

III. Muối

1)Khái niệm

STT

CTHH muối

Hoàn thành bảng sau:
Thành phần phân tử của muối

Nguyên tử kim loại
1

NaCl

2

CuSO4

3

NaHCO3

4

Ca3(PO4)2

5

Al2(SO4)3

Gốc axit

CTHH muối

Thành phần phân tử của muối

Nguyên tử kim loại

4

Ca3(PO4)2

5

Al2(SO4)3

- Cl
= SO4
- HCO3
≡ PO4
= SO4
(1 h

NaHCO3

)

3

(1)
(1)
(1)
(2)
(3)

hi
ều

CuSO4

Na
Cu
Na
Ca
Al
yn

2

(1)
(1)
(1)
(3)
(2)

ha

NaCl

(1

1

Gốc axit

Nguyên tử
kim loại

nhi ay
ều)

STT

Muối

Gốc
axit

III. Muối
1)Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều gốc axit

? Trong những chất dưới đây chất nào gọi là muối:
1. HCl
2. KNO3
3. NaOH

III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên
kết với một hay nhiều gốc axit

2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
Kim loại có ký hiệu là M hóa trị y
Gốc axit có ký hiệu là A hóa trị là x
 Viết công thức tổng quát của muối?

III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc axit

2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(A)y
trong đó :
- M là nguyên tử kim loại
- A là gốc axit

? Viết công thức hóa học của muối tạo bởi nguyên
tử kim loại và gốc axit.
Nguyên tử kim loại

Gốc axit

Ca(II)

– Cl

Fe(II)

= SO4

Fe(III)

– NO3

Công thức hóa học

Tên gọi

Tên
Hãycủa
gọimuối
tên các
được
gọi
muối
theo
? trình tự nào?
Nguyên tử kim loại

Gốc axit

Ca(II)

– Cl

Fe(II)

= SO4

Fe(III)

– NO3

CTHH

Tên gọi

CaCl2

Canxi clorua

FeSO4

Sắt(II) sunfat

Fe(NO3)3

Sắt(III) nitrat

3)Tên gọi
- Tên muối: Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị ) + tên gốc axit

Na2SO4
FeCl3

Natri sunfat
Sắt (III) clorua

Ca(HCO3)2

Canxi hiđrocacbonat

4) Phân loại
Thảo luận nhóm nhanh
Dựa vào thành phần, hãy chia các muối sau thành những
nhóm riêng biệt Na2SO4, KNO3, NaHSO4, KCl, Ca(H2PO4)2,
MgSO4, KHCO3
Muối trung
hòa

Muối axit

Na2SO4,
KNO3, KCl,
MgSO4

NaHSO4,
Ca(H2PO4)2,
KHCO3

KHCO3, K2CO3
H2CO3

-H

- HCO3

Muối axit(KHCO3 )

-2H

= CO3

Muối trung hòa(K2CO3 )

CTHH Axit

HCl
HBr
HNO3
H2SO4
H3PO4

Số nguyên tử H được thay
thế

1
1
1
2
1
3
2
1

Gốc axit

– Cl
– Br
– NO3
= SO4

– HSO4
≡ PO4

= HPO4
– H2PO4

Tên gốc axit

Clorua
Bromua
Nitrat
Sunfat
Hiđrosunfat
Photphat
Hiđro photphat
Đihiđro photphat

Em có Ho¸
nhậntrÞxét
cña
gì gèc
về hóa
axittrị
b»ng
củasè
gốc
nguyªn
axit với
tö số
H ®­
nguyên
îc
tử
H được
thaythay
thÕ. thế?

IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Hãy viết công thức hóa học hoặc ghi tên gọi và phân loại
các muối sau : (2 phút)
Tên của muối

Công thức
hóa học

Magie sunfat

MgSO4

Kali nitrat

KNO3

Bari hiđrocacbonat
Canxi cacbonat

Muối trung hòa

X
X
X

Ba(HCO3)2

CaCO3

Muối axit

X

Bài 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 : Dãy chất nào sau đây toàn là muối
A. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
B. NaCl, HNO3 , BaSO4
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaHCO3, MgCl2 , CuO

Khoanh tròn vào đáp án đúng
2: Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaCl, HNO3 , BaSO4

Tiết 56 : Axit – bazơ – muối

III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG

Bài tập :Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH, Mg(OH)2, HCl, SO2, Ca(HSO4 )2, NaCl. Hãy
phân loại chúng điền vào bảng sau (TLN 5 phút)

III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
V . VẬN DỤNG
Công thức hóa học
NaOH
Mg(OH)2
HCl
SO2
Ca(HSO4)2
NaCl

Loại hợp chất

Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
Muối

Tên gọi

Natri hiđroxit
Magie hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi hidrosunfat
Natri clorua

Ng.tố + O

H + Gốc axit

KLoại + OH
KLoại + Gốc axit

Hướng dẫn dặn dò
- Học và làm bài tập 6C SGK trang 130.
- Nghiên cứu và đọc SGK bài 38 “ Bài luyện tập 7” trang 131 và
chuẩn bị các bài tập SGK trang 131, 132
- Ôn lại thành phần của nước, tính chất hóa học của nước và viết
PTHH
- Ôn lại thành phần phân tử, CTHH chung, tên gọi và phân loại của
axit, bazơ và muối.
- Ôn lại các bước lập PTHH và dạng toán tính theo PTHH
- Hướng dẫn:
+ Bài 6C/130 SGK: Dựa vào phần III.3 để làm
 
Gửi ý kiến