Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 24. Vùng biển Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THỰC HÀNH VỀ VÙNG BIỂN VN
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 21-02-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÝ LỚP 8

TIẾT 27: THỰC HÀNH
VÙNG BIỂN VIỆT NAM

GV: PHƯƠNG HOA




BÀI 1: Trên lãnh thổ VN có bao nhiêu tỉnh,
thành phố? Có bao nhiêu TP trực thuộc
trung ương? Trong số các TP đó thì TP
NÀO VEN BIỂN?

-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành
Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương? TP NÀO
VEN BIỂN?

-Có 5 TP trực
thuộc trung
ương
-TP VEN BIỂN
LÀ:

Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN

TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN

TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ

n

Bài 2: dựa vào kiến thức đã học và vốn hiểu
biết nêu một số tài nguyên biển nước ta

*Tài nguyên thuỷ hải sản: Biển VN có 6845 loài động vật, 573 loài thực vật phù du,
653 loài rong biển, riêng cá có 2028 loài khác nhau. Ngoài cá có > 1800 loài nhuyễn
thể như tôm, cua, mực, sò huyết, hải sâm, bào ngư ... Riêng tôm hùm có đến 20 loài có
con nặng gần 20 kg.

Cá ngừ đại dương

Rong biển ở VN có 600 loài, nhiều nhất là rau câu, đường tảo, rau mơ, rau hoa đá,
đỗ quyên. Phần lớn các loài rong là thức ăn ngon, bổ, là nguồn nguyên liệu quý
cho công nghiệp dược phẩm.

Vích

Hinh. 4: Rạn san hô phân bố ven biển là nơi có đa dạng sinh học cao
a. San hô; b. Cá sống trong rạn san hô

*Tài nguyên khoáng sản: Trữ lượng dầu ngoài khơi thềm lục địa VN có thể chiếm
tới 25% trữ lượng dầu dưới đáy biển Đông. Ngoài dầu, VN còn có trữ lượng khí
đốt trên 3000 tỉ m3.

Mỏ Bạch Hổ

Khai thác dầu khí ở Vũng Tàu

Các bãi cát trắng ở những đảo ven vùng Đông Bắc và vùng Cam Ranh có tỉ lệ
thạch anh cao đang là nguồn nguyên liệu quý cho ngành công nghiệp thuỷ tinh,
pha lê, kính quang học...Sản lượng muối của VN khoảng 630 nghìn tấn.
Sản xuất muối Sa Huỳnh
Sản xuất muối Cà Ná
Cát ở biển Nha Trang

Cát ở biển Cam Ranh

Hình ảnh này nói
lên điều gì về tài
nguyên mặt biển?

- Mặt nước
rộng phát triển
giao thông vận
tải trong nước
và quốc tế.

Đà
i

+Biển đẹp, có nhiều
vũng vịnh->du lịch

Eo



Lo
an

VÙNG BIỂN VIỆT NAM

M
Eo

Vịnh
Đảo Hải
Eo
Bắc Bộ Nam(TQ)

Hoàng
Sa

-si
a
B

-r
đô
in ô

Eo

-Có nhiều vịnh biển, các đảo,
quần đảo; các eo biển từ biển
Đông thông với Thái Bình Dương
và Ấn Độ Dương.

Qđ Trường Sa

Vịnh
Thái

Eo Ba-la-bắc
Lan
Côn Đảo
Đ. Phú
Quốc

lắ
a-

ta
anli-m
CaEo Eo Gas-pa
ca
c-

M

Bài tập 3:
A. Xác định vị trí
của tỉnh, thành
phố mà em đang
sống.

Hải Phòng VEN BIỂN

<---Lũng Cú- Đồng Văn- Hà Giang
(23o23'B, 105o20'Đ)
Sín ThầuMường
Nhé-Điện
Biên
(22022'B,
102010'Đ)

b. Xác định vị trí, tọa độ các điểm cực của lãnh thổ đất liền nước ta.

Vạn Thạnh-Vạn Ninh- Khánh Hòa
(12040'B, 109024'Đ)

Đất Mũi-Ngọc Hiển-Cà Mau (8034'B, 104040'Đ)

BÀI 4 - BÀI TẬP TN
Câu 1: Việt nam gắn liền với đại dương, châu lục nào
a. Á- Âu và Thái Bình Dương
b. Châu Á và Ấn Độ Dương
c. Châu Á và Thái Bình Dương
d. Châu Á và Châu Đại Dương
 Câu 2 . Công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội của Việt Nam bắt
đầu từ:

a. 1978
b. 1986
c. 1990
d. 1996





Câu 3. Việt Nam không ra nhập tổ chức nào?
a. ASEAN
b. OPEC
c. ASEM
d. EEC

Câu 4. Ngành kinh tế nào của n­ước ta tăng trưởng mạnh
nhất từ năm 1990 -> 2000:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp - Nông nghiệp
c. Công nghiệp
d. Dịch vụ
 Câu 5. Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nươc ta bao gồm
a. Phần đất liền , phần biển
b.Phần biển, vùng trời
c.Vùng trời , đất liền
d. đất liền, vùng trời , vùng biển


Câu 6. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vị trí địa lí
của nước ta về mặt tự nhiên
a. Nằm trong vùng nội chí tuyến b. Cầu nối khu vực Tây Nam Á
c. Cầu nối giữa đất liền và đảo
d. Nơi tiếp xúc các luồng gió mùa


Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của
Biển Đông
a. Chỉ có chế độ nhật triều
b. Biển lớn tương đối kín
c. Độ muối cao, bình quân 30-33%0
d. Nằm trong khu vực khí
hậu nhiệt đới gió mùa
 Câu 8. Đảo xa nhất của nước ta là
a. Đảo Hoàng Sa
b. Đảo Phú Quốc
c. Đảo Trường Sa
d. Đảo Thổ Chu
 Câu 9. Điền vào chỗ trống dưới đây sao cho đúng
 Từ bắc vào nam phần đất liền nước ta kéo dài .........vĩ độ. Việt
Nam nằm trong đới khí hậu............................
 Từ tây sang đông phần đất liền nước ta mở rộng ............kinh độ.
Việt Nam nằm trọn vẹn trong múi giờ thứ..........theo giờ GMT




Câu 10. Nối ở cột bên trái với ý cột bên phải
cho đúng

Điểm cực

Nối ý

Địa danh hành chính

1. Bắc

a. xã Đất Mũi,huyện Ngọc Hiển, tỉnh
Cà Mau

2. Đông

b. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh
Hà Giang

3. Tây

c. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh
Khánh Hòa

4. Nam

d. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh
Điện Biên



BÀI 5 - BÀI TẬP TỰ LUẬN : Biển đã đem
lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với
kinh tế và đời sống của nhân dân ta?

-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành

Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN

TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN

Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương?

Có 5 TP trực
thuộc trung
ương

TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ

c. Lập bảng thống kê các tỉnh ven biển

Hoạt đông nhóm: Dựa vào bảng 23.1 (sgk/83) và hình
23.2 (sgk/82) các nhóm điền vào bảng như trong sgk
( chỉ cần đánh dấu X vào các tỉnh ven biển, nội địa và
những nơi có biên giới chung với Trung Quốc, Lào và
Campuchia)
- Nhóm 1: 16 tỉnh đầu tiên
- Nhóm 2: từ tỉnh 17→32
- Nhóm 3: từ tỉnh 33→48
- Nhóm 4: từ tỉnh 49→63

Đặc điểm về vị trí địa lí
ST
T

Tỉnh thành phố

1

Thủ đô Hà Nội

2

Tp. Hồ Chí Minh

3

Tp. Hải Phòng

X
X

4

Tp. Đà Nẵng

X

5

Tp. Cần Thơ

X

6

Điện Biên

7

Lai Châu

8

Lào Cai

9

Hà Giang

10

Nội địa

Ven
biển

Có biên giới chung với
Trung
Quốc

Lào

X

X

X

X
X

X
X

Cao Bằng

X
X

X
X

11

Lạng Sơn

X

X

12

Yên Bái

13

Tuyên Quang

X
X

14

Bắc Cạn

X

15

Thái Nguyên

X
X

X

X

Campuchia

Đặc điểm về vị trí địa lí
STT

Tỉnh thành phố

Nội địa

Ven biển

Có biên giới chung với
Trung Quốc

Lào

17

Phú Thọ

18

Vĩnh Phúc

X
X

19

Bắc Ninh

X

20

Bắc Giang

X

21

Quảng Ninh

22

Hòa Bình

X

23

Hưng Yên

24

Hải Dương

X
X

25

Thái Bình

26

Hà Nam

27

Nam Định

X

28

Ninh Bình

X

29

Thanh Hóa

X

30

Nghệ An

X
X

31

Hà Tĩnh

32

Quảng Bình

X
X

X
X

X

X

X
X

X

Campuchia

Đặc điểm về vị trí địa lí
STT

Tỉnh thành phố

Nội địa

Ven biển

33

Quảng Trị

X

34

Thừa Thiên-Huế

35

Quảng Nam

36

Quảng Ngãi

X
X
X

37

Kon Tum

X

38

Gia Lai

39

Bình Định

40

Phú Yên

41

Đắk Lắk

42

Đắk Nông

43

Khánh Hòa

44

Lâm Đồng

45

Ninh Thuận

X

46

Bình Thuận

X

47

Bình Phước

48

Tây Ninh

X
X
X
X
X
X
X

X
X

Có biên giới chung với
Trung Quốc

Lào

X
X
X
X

Campuchia

Đặc điểm về vị trí địa lí
STT

Tỉnh thành phố

Nội địa

Ven biển

49

Bình Dương

50

Đồng Nai

51

Bà Rịa-Vũng Tàu

52

Long An

X

53

Đồng Tháp

X

54

Tiền Giang

X

55

Bến Tre

X

56

An Giang

X

57

Vĩnh Long

X

58

Kiên Giang

59

Hậu Giang

60

Trà Vinh

X

61

Sóc Trăng

X

62

Bạc Liêu

63

Cà Mau

X
X

X
X
X

X
X

Có biên giới chung với
Trung Quốc

Lào

Campuchia

Quảng Ninh
Hải Phòng
Thái bình
Nam Định
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế

Đà Nẵng
Quảng Ngãi

Quảng Nam

Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Kiên Giang

Bà Rịa – Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh

Bến Tre
Cà Mau
Tiền Giang
Sóc Trăng
Trà Vinh
Bạc Liêu

Lào Cai

Lai Châu

Hà Giang

Cao Bằng
Lạng Sơn

Điện Biên

Quảng Ninh

Sơn La
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
Quảng Nam
Kom Tum

Bài tập 2:

Dựa vào bản đồ khoáng sản và lược đồ trong SGK hãy
hoàn thành bảng sau:
Stt

Loại khoáng sản

Kí hiệu trên bản
đồ

Phân bố

1

Than



2

Dầu mỏ

3

Khí đốt

4

Bôxit

5

Sắt

6

Crôm

Thanh Hóa

7

Thiếc

Cao Bằng, Nghệ An

8

Titan

Thái Nguyên, Hà Tĩnh

9

Apatit



Lào Cai

10

Đá quý



Nghệ An, Tây Nguyên

Quảng Ninh, Thái Nguyên
Bà Rịa – Vũng Tàu
Thái Bình

Al



Tây Nguyên, Cao Bằng
Thái Nguyên, Sơn La, Hà
Giang

Khai thác than

Than đá được hình thành vào thời kì địa chất nào?
- Cổ kiến tạo

Giàn khoan khai thác dầu

Em hãy kể tên một số khoáng sản có
trên địa bàn tỉnh Sơn La?

Mỏ đồng (Yên Châu), Niken (Mường Khoa),…

Củng cố:
1.Nước ta có những tỉnh nào vừa giáp biển vừa giáp
nước láng giềng?
- Có 9 tỉnh: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An,Hà
Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế,
Quảng Nam, Kiên Giang.
2. Tìm tên các tỉnh thành có chữ cái bắt đầu là H và N
- H: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Giang, Hà
Tĩnh, Hưng Yên, Hà Nam, Hậu Giang, HCM, Hòa
Bình.
- N: Nam Định, Ninh Bình, Ninh Thuận.

Hướng dẫn về nhà:
1. Hoàn thành hết bài thực hành
2. Xem lại nội dung các bài đã học từ
HKII để tiết sau ôn tập
468x90
 
Gửi ý kiến