Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Vùng biển Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THỰC HÀNH VỀ VÙNG BIỂN VN
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 21-02-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn: THỰC HÀNH VỀ VÙNG BIỂN VN
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 21-02-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÝ LỚP 8
TIẾT 27: THỰC HÀNH
VÙNG BIỂN VIỆT NAM
GV: PHƯƠNG HOA
BÀI 1: Trên lãnh thổ VN có bao nhiêu tỉnh,
thành phố? Có bao nhiêu TP trực thuộc
trung ương? Trong số các TP đó thì TP
NÀO VEN BIỂN?
-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành
Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương? TP NÀO
VEN BIỂN?
-Có 5 TP trực
thuộc trung
ương
-TP VEN BIỂN
LÀ:
Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN
TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN
TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ
n
Bài 2: dựa vào kiến thức đã học và vốn hiểu
biết nêu một số tài nguyên biển nước ta
*Tài nguyên thuỷ hải sản: Biển VN có 6845 loài động vật, 573 loài thực vật phù du,
653 loài rong biển, riêng cá có 2028 loài khác nhau. Ngoài cá có > 1800 loài nhuyễn
thể như tôm, cua, mực, sò huyết, hải sâm, bào ngư ... Riêng tôm hùm có đến 20 loài có
con nặng gần 20 kg.
Cá ngừ đại dương
Rong biển ở VN có 600 loài, nhiều nhất là rau câu, đường tảo, rau mơ, rau hoa đá,
đỗ quyên. Phần lớn các loài rong là thức ăn ngon, bổ, là nguồn nguyên liệu quý
cho công nghiệp dược phẩm.
Vích
Hinh. 4: Rạn san hô phân bố ven biển là nơi có đa dạng sinh học cao
a. San hô; b. Cá sống trong rạn san hô
*Tài nguyên khoáng sản: Trữ lượng dầu ngoài khơi thềm lục địa VN có thể chiếm
tới 25% trữ lượng dầu dưới đáy biển Đông. Ngoài dầu, VN còn có trữ lượng khí
đốt trên 3000 tỉ m3.
Mỏ Bạch Hổ
Khai thác dầu khí ở Vũng Tàu
Các bãi cát trắng ở những đảo ven vùng Đông Bắc và vùng Cam Ranh có tỉ lệ
thạch anh cao đang là nguồn nguyên liệu quý cho ngành công nghiệp thuỷ tinh,
pha lê, kính quang học...Sản lượng muối của VN khoảng 630 nghìn tấn.
Sản xuất muối Sa Huỳnh
Sản xuất muối Cà Ná
Cát ở biển Nha Trang
Cát ở biển Cam Ranh
Hình ảnh này nói
lên điều gì về tài
nguyên mặt biển?
- Mặt nước
rộng phát triển
giao thông vận
tải trong nước
và quốc tế.
Đà
i
+Biển đẹp, có nhiều
vũng vịnh->du lịch
Eo
Lo
an
VÙNG BIỂN VIỆT NAM
M
Eo
Vịnh
Đảo Hải
Eo
Bắc Bộ Nam(TQ)
Qđ
Hoàng
Sa
-si
a
B
-r
đô
in ô
Eo
-Có nhiều vịnh biển, các đảo,
quần đảo; các eo biển từ biển
Đông thông với Thái Bình Dương
và Ấn Độ Dương.
Qđ Trường Sa
Vịnh
Thái
Eo Ba-la-bắc
Lan
Côn Đảo
Đ. Phú
Quốc
lắ
a-
ta
anli-m
CaEo Eo Gas-pa
ca
c-
M
Bài tập 3:
A. Xác định vị trí
của tỉnh, thành
phố mà em đang
sống.
Hải Phòng VEN BIỂN
<---Lũng Cú- Đồng Văn- Hà Giang
(23o23'B, 105o20'Đ)
Sín ThầuMường
Nhé-Điện
Biên
(22022'B,
102010'Đ)
b. Xác định vị trí, tọa độ các điểm cực của lãnh thổ đất liền nước ta.
Vạn Thạnh-Vạn Ninh- Khánh Hòa
(12040'B, 109024'Đ)
Đất Mũi-Ngọc Hiển-Cà Mau (8034'B, 104040'Đ)
BÀI 4 - BÀI TẬP TN
Câu 1: Việt nam gắn liền với đại dương, châu lục nào
a. Á- Âu và Thái Bình Dương
b. Châu Á và Ấn Độ Dương
c. Châu Á và Thái Bình Dương
d. Châu Á và Châu Đại Dương
Câu 2 . Công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội của Việt Nam bắt
đầu từ:
a. 1978
b. 1986
c. 1990
d. 1996
Câu 3. Việt Nam không ra nhập tổ chức nào?
a. ASEAN
b. OPEC
c. ASEM
d. EEC
Câu 4. Ngành kinh tế nào của nước ta tăng trưởng mạnh
nhất từ năm 1990 -> 2000:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp - Nông nghiệp
c. Công nghiệp
d. Dịch vụ
Câu 5. Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nươc ta bao gồm
a. Phần đất liền , phần biển
b.Phần biển, vùng trời
c.Vùng trời , đất liền
d. đất liền, vùng trời , vùng biển
Câu 6. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vị trí địa lí
của nước ta về mặt tự nhiên
a. Nằm trong vùng nội chí tuyến b. Cầu nối khu vực Tây Nam Á
c. Cầu nối giữa đất liền và đảo
d. Nơi tiếp xúc các luồng gió mùa
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của
Biển Đông
a. Chỉ có chế độ nhật triều
b. Biển lớn tương đối kín
c. Độ muối cao, bình quân 30-33%0
d. Nằm trong khu vực khí
hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 8. Đảo xa nhất của nước ta là
a. Đảo Hoàng Sa
b. Đảo Phú Quốc
c. Đảo Trường Sa
d. Đảo Thổ Chu
Câu 9. Điền vào chỗ trống dưới đây sao cho đúng
Từ bắc vào nam phần đất liền nước ta kéo dài .........vĩ độ. Việt
Nam nằm trong đới khí hậu............................
Từ tây sang đông phần đất liền nước ta mở rộng ............kinh độ.
Việt Nam nằm trọn vẹn trong múi giờ thứ..........theo giờ GMT
Câu 10. Nối ở cột bên trái với ý cột bên phải
cho đúng
Điểm cực
Nối ý
Địa danh hành chính
1. Bắc
a. xã Đất Mũi,huyện Ngọc Hiển, tỉnh
Cà Mau
2. Đông
b. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh
Hà Giang
3. Tây
c. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh
Khánh Hòa
4. Nam
d. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh
Điện Biên
BÀI 5 - BÀI TẬP TỰ LUẬN : Biển đã đem
lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với
kinh tế và đời sống của nhân dân ta?
-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành
Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN
TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN
Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương?
Có 5 TP trực
thuộc trung
ương
TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ
c. Lập bảng thống kê các tỉnh ven biển
Hoạt đông nhóm: Dựa vào bảng 23.1 (sgk/83) và hình
23.2 (sgk/82) các nhóm điền vào bảng như trong sgk
( chỉ cần đánh dấu X vào các tỉnh ven biển, nội địa và
những nơi có biên giới chung với Trung Quốc, Lào và
Campuchia)
- Nhóm 1: 16 tỉnh đầu tiên
- Nhóm 2: từ tỉnh 17→32
- Nhóm 3: từ tỉnh 33→48
- Nhóm 4: từ tỉnh 49→63
Đặc điểm về vị trí địa lí
ST
T
Tỉnh thành phố
1
Thủ đô Hà Nội
2
Tp. Hồ Chí Minh
3
Tp. Hải Phòng
X
X
4
Tp. Đà Nẵng
X
5
Tp. Cần Thơ
X
6
Điện Biên
7
Lai Châu
8
Lào Cai
9
Hà Giang
10
Nội địa
Ven
biển
Có biên giới chung với
Trung
Quốc
Lào
X
X
X
X
X
X
X
Cao Bằng
X
X
X
X
11
Lạng Sơn
X
X
12
Yên Bái
13
Tuyên Quang
X
X
14
Bắc Cạn
X
15
Thái Nguyên
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
17
Phú Thọ
18
Vĩnh Phúc
X
X
19
Bắc Ninh
X
20
Bắc Giang
X
21
Quảng Ninh
22
Hòa Bình
X
23
Hưng Yên
24
Hải Dương
X
X
25
Thái Bình
26
Hà Nam
27
Nam Định
X
28
Ninh Bình
X
29
Thanh Hóa
X
30
Nghệ An
X
X
31
Hà Tĩnh
32
Quảng Bình
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
33
Quảng Trị
X
34
Thừa Thiên-Huế
35
Quảng Nam
36
Quảng Ngãi
X
X
X
37
Kon Tum
X
38
Gia Lai
39
Bình Định
40
Phú Yên
41
Đắk Lắk
42
Đắk Nông
43
Khánh Hòa
44
Lâm Đồng
45
Ninh Thuận
X
46
Bình Thuận
X
47
Bình Phước
48
Tây Ninh
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
49
Bình Dương
50
Đồng Nai
51
Bà Rịa-Vũng Tàu
52
Long An
X
53
Đồng Tháp
X
54
Tiền Giang
X
55
Bến Tre
X
56
An Giang
X
57
Vĩnh Long
X
58
Kiên Giang
59
Hậu Giang
60
Trà Vinh
X
61
Sóc Trăng
X
62
Bạc Liêu
63
Cà Mau
X
X
X
X
X
X
X
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
Campuchia
Quảng Ninh
Hải Phòng
Thái bình
Nam Định
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Quảng Nam
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Kiên Giang
Bà Rịa – Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Cà Mau
Tiền Giang
Sóc Trăng
Trà Vinh
Bạc Liêu
Lào Cai
Lai Châu
Hà Giang
Cao Bằng
Lạng Sơn
Điện Biên
Quảng Ninh
Sơn La
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
Quảng Nam
Kom Tum
Bài tập 2:
Dựa vào bản đồ khoáng sản và lược đồ trong SGK hãy
hoàn thành bảng sau:
Stt
Loại khoáng sản
Kí hiệu trên bản
đồ
Phân bố
1
Than
2
Dầu mỏ
3
Khí đốt
4
Bôxit
5
Sắt
6
Crôm
Thanh Hóa
7
Thiếc
Cao Bằng, Nghệ An
8
Titan
Thái Nguyên, Hà Tĩnh
9
Apatit
Lào Cai
10
Đá quý
Nghệ An, Tây Nguyên
Quảng Ninh, Thái Nguyên
Bà Rịa – Vũng Tàu
Thái Bình
Al
Tây Nguyên, Cao Bằng
Thái Nguyên, Sơn La, Hà
Giang
Khai thác than
Than đá được hình thành vào thời kì địa chất nào?
- Cổ kiến tạo
Giàn khoan khai thác dầu
Em hãy kể tên một số khoáng sản có
trên địa bàn tỉnh Sơn La?
Mỏ đồng (Yên Châu), Niken (Mường Khoa),…
Củng cố:
1.Nước ta có những tỉnh nào vừa giáp biển vừa giáp
nước láng giềng?
- Có 9 tỉnh: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An,Hà
Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế,
Quảng Nam, Kiên Giang.
2. Tìm tên các tỉnh thành có chữ cái bắt đầu là H và N
- H: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Giang, Hà
Tĩnh, Hưng Yên, Hà Nam, Hậu Giang, HCM, Hòa
Bình.
- N: Nam Định, Ninh Bình, Ninh Thuận.
Hướng dẫn về nhà:
1. Hoàn thành hết bài thực hành
2. Xem lại nội dung các bài đã học từ
HKII để tiết sau ôn tập
TIẾT 27: THỰC HÀNH
VÙNG BIỂN VIỆT NAM
GV: PHƯƠNG HOA
BÀI 1: Trên lãnh thổ VN có bao nhiêu tỉnh,
thành phố? Có bao nhiêu TP trực thuộc
trung ương? Trong số các TP đó thì TP
NÀO VEN BIỂN?
-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành
Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương? TP NÀO
VEN BIỂN?
-Có 5 TP trực
thuộc trung
ương
-TP VEN BIỂN
LÀ:
Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN
TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN
TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ
n
Bài 2: dựa vào kiến thức đã học và vốn hiểu
biết nêu một số tài nguyên biển nước ta
*Tài nguyên thuỷ hải sản: Biển VN có 6845 loài động vật, 573 loài thực vật phù du,
653 loài rong biển, riêng cá có 2028 loài khác nhau. Ngoài cá có > 1800 loài nhuyễn
thể như tôm, cua, mực, sò huyết, hải sâm, bào ngư ... Riêng tôm hùm có đến 20 loài có
con nặng gần 20 kg.
Cá ngừ đại dương
Rong biển ở VN có 600 loài, nhiều nhất là rau câu, đường tảo, rau mơ, rau hoa đá,
đỗ quyên. Phần lớn các loài rong là thức ăn ngon, bổ, là nguồn nguyên liệu quý
cho công nghiệp dược phẩm.
Vích
Hinh. 4: Rạn san hô phân bố ven biển là nơi có đa dạng sinh học cao
a. San hô; b. Cá sống trong rạn san hô
*Tài nguyên khoáng sản: Trữ lượng dầu ngoài khơi thềm lục địa VN có thể chiếm
tới 25% trữ lượng dầu dưới đáy biển Đông. Ngoài dầu, VN còn có trữ lượng khí
đốt trên 3000 tỉ m3.
Mỏ Bạch Hổ
Khai thác dầu khí ở Vũng Tàu
Các bãi cát trắng ở những đảo ven vùng Đông Bắc và vùng Cam Ranh có tỉ lệ
thạch anh cao đang là nguồn nguyên liệu quý cho ngành công nghiệp thuỷ tinh,
pha lê, kính quang học...Sản lượng muối của VN khoảng 630 nghìn tấn.
Sản xuất muối Sa Huỳnh
Sản xuất muối Cà Ná
Cát ở biển Nha Trang
Cát ở biển Cam Ranh
Hình ảnh này nói
lên điều gì về tài
nguyên mặt biển?
- Mặt nước
rộng phát triển
giao thông vận
tải trong nước
và quốc tế.
Đà
i
+Biển đẹp, có nhiều
vũng vịnh->du lịch
Eo
Lo
an
VÙNG BIỂN VIỆT NAM
M
Eo
Vịnh
Đảo Hải
Eo
Bắc Bộ Nam(TQ)
Qđ
Hoàng
Sa
-si
a
B
-r
đô
in ô
Eo
-Có nhiều vịnh biển, các đảo,
quần đảo; các eo biển từ biển
Đông thông với Thái Bình Dương
và Ấn Độ Dương.
Qđ Trường Sa
Vịnh
Thái
Eo Ba-la-bắc
Lan
Côn Đảo
Đ. Phú
Quốc
lắ
a-
ta
anli-m
CaEo Eo Gas-pa
ca
c-
M
Bài tập 3:
A. Xác định vị trí
của tỉnh, thành
phố mà em đang
sống.
Hải Phòng VEN BIỂN
<---Lũng Cú- Đồng Văn- Hà Giang
(23o23'B, 105o20'Đ)
Sín ThầuMường
Nhé-Điện
Biên
(22022'B,
102010'Đ)
b. Xác định vị trí, tọa độ các điểm cực của lãnh thổ đất liền nước ta.
Vạn Thạnh-Vạn Ninh- Khánh Hòa
(12040'B, 109024'Đ)
Đất Mũi-Ngọc Hiển-Cà Mau (8034'B, 104040'Đ)
BÀI 4 - BÀI TẬP TN
Câu 1: Việt nam gắn liền với đại dương, châu lục nào
a. Á- Âu và Thái Bình Dương
b. Châu Á và Ấn Độ Dương
c. Châu Á và Thái Bình Dương
d. Châu Á và Châu Đại Dương
Câu 2 . Công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội của Việt Nam bắt
đầu từ:
a. 1978
b. 1986
c. 1990
d. 1996
Câu 3. Việt Nam không ra nhập tổ chức nào?
a. ASEAN
b. OPEC
c. ASEM
d. EEC
Câu 4. Ngành kinh tế nào của nước ta tăng trưởng mạnh
nhất từ năm 1990 -> 2000:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp - Nông nghiệp
c. Công nghiệp
d. Dịch vụ
Câu 5. Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nươc ta bao gồm
a. Phần đất liền , phần biển
b.Phần biển, vùng trời
c.Vùng trời , đất liền
d. đất liền, vùng trời , vùng biển
Câu 6. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vị trí địa lí
của nước ta về mặt tự nhiên
a. Nằm trong vùng nội chí tuyến b. Cầu nối khu vực Tây Nam Á
c. Cầu nối giữa đất liền và đảo
d. Nơi tiếp xúc các luồng gió mùa
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của
Biển Đông
a. Chỉ có chế độ nhật triều
b. Biển lớn tương đối kín
c. Độ muối cao, bình quân 30-33%0
d. Nằm trong khu vực khí
hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 8. Đảo xa nhất của nước ta là
a. Đảo Hoàng Sa
b. Đảo Phú Quốc
c. Đảo Trường Sa
d. Đảo Thổ Chu
Câu 9. Điền vào chỗ trống dưới đây sao cho đúng
Từ bắc vào nam phần đất liền nước ta kéo dài .........vĩ độ. Việt
Nam nằm trong đới khí hậu............................
Từ tây sang đông phần đất liền nước ta mở rộng ............kinh độ.
Việt Nam nằm trọn vẹn trong múi giờ thứ..........theo giờ GMT
Câu 10. Nối ở cột bên trái với ý cột bên phải
cho đúng
Điểm cực
Nối ý
Địa danh hành chính
1. Bắc
a. xã Đất Mũi,huyện Ngọc Hiển, tỉnh
Cà Mau
2. Đông
b. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh
Hà Giang
3. Tây
c. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh
Khánh Hòa
4. Nam
d. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh
Điện Biên
BÀI 5 - BÀI TẬP TỰ LUẬN : Biển đã đem
lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với
kinh tế và đời sống của nhân dân ta?
-Trên lãnh thổ
VN có bao
nhiêu tỉnh,
-thành phố?
- 63 tỉnh thành
Hà Nội
Hải Phòng VEN BIỂN
TP.Đà Nẵng VEN
BIỂN
Có bao nhiêu TP
trực thuộc trung
ương?
Có 5 TP trực
thuộc trung
ương
TP.HCM- VEN
BIỂN
Cần Thơ
c. Lập bảng thống kê các tỉnh ven biển
Hoạt đông nhóm: Dựa vào bảng 23.1 (sgk/83) và hình
23.2 (sgk/82) các nhóm điền vào bảng như trong sgk
( chỉ cần đánh dấu X vào các tỉnh ven biển, nội địa và
những nơi có biên giới chung với Trung Quốc, Lào và
Campuchia)
- Nhóm 1: 16 tỉnh đầu tiên
- Nhóm 2: từ tỉnh 17→32
- Nhóm 3: từ tỉnh 33→48
- Nhóm 4: từ tỉnh 49→63
Đặc điểm về vị trí địa lí
ST
T
Tỉnh thành phố
1
Thủ đô Hà Nội
2
Tp. Hồ Chí Minh
3
Tp. Hải Phòng
X
X
4
Tp. Đà Nẵng
X
5
Tp. Cần Thơ
X
6
Điện Biên
7
Lai Châu
8
Lào Cai
9
Hà Giang
10
Nội địa
Ven
biển
Có biên giới chung với
Trung
Quốc
Lào
X
X
X
X
X
X
X
Cao Bằng
X
X
X
X
11
Lạng Sơn
X
X
12
Yên Bái
13
Tuyên Quang
X
X
14
Bắc Cạn
X
15
Thái Nguyên
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
17
Phú Thọ
18
Vĩnh Phúc
X
X
19
Bắc Ninh
X
20
Bắc Giang
X
21
Quảng Ninh
22
Hòa Bình
X
23
Hưng Yên
24
Hải Dương
X
X
25
Thái Bình
26
Hà Nam
27
Nam Định
X
28
Ninh Bình
X
29
Thanh Hóa
X
30
Nghệ An
X
X
31
Hà Tĩnh
32
Quảng Bình
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
33
Quảng Trị
X
34
Thừa Thiên-Huế
35
Quảng Nam
36
Quảng Ngãi
X
X
X
37
Kon Tum
X
38
Gia Lai
39
Bình Định
40
Phú Yên
41
Đắk Lắk
42
Đắk Nông
43
Khánh Hòa
44
Lâm Đồng
45
Ninh Thuận
X
46
Bình Thuận
X
47
Bình Phước
48
Tây Ninh
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
X
X
X
X
Campuchia
Đặc điểm về vị trí địa lí
STT
Tỉnh thành phố
Nội địa
Ven biển
49
Bình Dương
50
Đồng Nai
51
Bà Rịa-Vũng Tàu
52
Long An
X
53
Đồng Tháp
X
54
Tiền Giang
X
55
Bến Tre
X
56
An Giang
X
57
Vĩnh Long
X
58
Kiên Giang
59
Hậu Giang
60
Trà Vinh
X
61
Sóc Trăng
X
62
Bạc Liêu
63
Cà Mau
X
X
X
X
X
X
X
Có biên giới chung với
Trung Quốc
Lào
Campuchia
Quảng Ninh
Hải Phòng
Thái bình
Nam Định
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Quảng Nam
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Kiên Giang
Bà Rịa – Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Cà Mau
Tiền Giang
Sóc Trăng
Trà Vinh
Bạc Liêu
Lào Cai
Lai Châu
Hà Giang
Cao Bằng
Lạng Sơn
Điện Biên
Quảng Ninh
Sơn La
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tỉnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
Quảng Nam
Kom Tum
Bài tập 2:
Dựa vào bản đồ khoáng sản và lược đồ trong SGK hãy
hoàn thành bảng sau:
Stt
Loại khoáng sản
Kí hiệu trên bản
đồ
Phân bố
1
Than
2
Dầu mỏ
3
Khí đốt
4
Bôxit
5
Sắt
6
Crôm
Thanh Hóa
7
Thiếc
Cao Bằng, Nghệ An
8
Titan
Thái Nguyên, Hà Tĩnh
9
Apatit
Lào Cai
10
Đá quý
Nghệ An, Tây Nguyên
Quảng Ninh, Thái Nguyên
Bà Rịa – Vũng Tàu
Thái Bình
Al
Tây Nguyên, Cao Bằng
Thái Nguyên, Sơn La, Hà
Giang
Khai thác than
Than đá được hình thành vào thời kì địa chất nào?
- Cổ kiến tạo
Giàn khoan khai thác dầu
Em hãy kể tên một số khoáng sản có
trên địa bàn tỉnh Sơn La?
Mỏ đồng (Yên Châu), Niken (Mường Khoa),…
Củng cố:
1.Nước ta có những tỉnh nào vừa giáp biển vừa giáp
nước láng giềng?
- Có 9 tỉnh: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An,Hà
Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế,
Quảng Nam, Kiên Giang.
2. Tìm tên các tỉnh thành có chữ cái bắt đầu là H và N
- H: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Giang, Hà
Tĩnh, Hưng Yên, Hà Nam, Hậu Giang, HCM, Hòa
Bình.
- N: Nam Định, Ninh Bình, Ninh Thuận.
Hướng dẫn về nhà:
1. Hoàn thành hết bài thực hành
2. Xem lại nội dung các bài đã học từ
HKII để tiết sau ôn tập
 








Các ý kiến mới nhất