Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Natural Disasters. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Oanh
Ngày gửi: 10h:52' 22-02-2023
Dung lượng: 77.1 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
NATURAL DISASTERS

GETTING STARTED
SHOCKING NEWS

Vocabulary

-disaster (n) /dɪˈzɑːstə/ : tai họa, thảm họa
-typhoon(n)/taɪˈfuːn/=tropical storm(n): bão nhiệt đới
-minor injury (n) /ˈmaɪnə(r) ˈɪndʒəri/:bị thương
nhẹ
-damage(n) /ˈdæmɪdʒ/: sự thiệt hại, sự hư hại
-rescue worker(n)/ˈreskjuː ˈwɜːkə/: nhân viên cứu hộ
-trap (v) /træp/: làm cho mắc kẹt
-debris(n) /ˈdebriː/ : mảnh vỡ
-accommodation(n)/əˌkɒməˈdeɪʃn/: chỗ ở

That's relief!

How terrible!

That's shocking!

flood

Forest fire

Volcanic eruption

tornado

tsunami

earthquake

mudslide

drought

-volcanic eruption [vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn] (n)
núi lửa phun trào
-tornado[tɔːˈneɪdəʊ] (n)
lốc xoáy
-flood[flʌd] (n)
lũ lụt
-earthquake[ˈɜːθkweɪk] (n)
động đất
-tsunami[tsuːˈnɑːmi] (n)
sóng thần
-mudslide[ˈmʌdslaɪd] (n)
sạt lở đất
-drought[draʊt] (n)
hạn hán

Voc
abu
lary

-Learn by heart the new words.
-Do exercise 2, 3 on page 20 in the
workbook.
-Prepare the next lesson: A closer look 1+2.
 
Gửi ý kiến