Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Tuan
Ngày gửi: 22h:34' 22-02-2023
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Lan Tuan
Ngày gửi: 22h:34' 22-02-2023
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Hướng dẫn học trang 47
Em hiểu thế
nào là xăng-timét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt
là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-ximét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
sau:
S
3
3
a. 1dm = 100cm ;
Đ
3
b. 1dm = 1l;
Đ
3
c. 1cm = 1ml = 1cc;
Đ
d. 1l = 1000ml = 1000cc;
Đ
e. 2dm3 = 2000cm3;
S
f. 3dm3 19cm3 = 319cm3;
Đ
g. 8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
Nối cách đọc số ở cột bên trái với cách
viết số ở cột bên phải cho đúng:
Đọc số
Viết số
Mười lăm phẩy năm
đề-xi-mét khối.
28cm3
Ba phần tư xăng-timét khối.
15,5dm3
Hai mươi tám xăngti-mét khối.
cm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét
khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét
khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
C ÁC
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Năm, ngày 24 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối,
đề-xi-mét khối và xăng-timét khối.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe
thầy/cô giáo hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng
đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1m3
àn
g
10 hình
10
h
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị
đo thể tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn
vị lớn hơn tiếp liền.
3. a. Đọc số đo thể tích sau:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-
mét khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không
một mét khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m3
2000 dm3;
= …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2m3
= …………....
2 000 000 cm3;
2cm3 = …………....
0,00 0002 m3.
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
31m3: Ba mươi mốt mét khối.
507m3: Năm trăm linh bảy mét khối.
m3:
Bảy phần tám mét khối.
0,123m3:
Không phẩy một trăm hai
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Ba trăm mét khối: 300m3.
- Sáu nghìn không trăm linh ba
mét khối: 6003m3.
3
m
.
- Bốn phần chín mét khối:
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu
mét khối: 23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3
3
1000
= ………….dm
;
209m3
3
209 000
= ………….dm
;
34 600 dm3;
34,6m3 = …………
m3
3
= ………….dm
.
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3
3
= ………….cm
;
1000
3
2643
2,643dm3 = ………….cm
;
m3
51,17m3
3
= …………
cm
;
625 000
3
= …………….cm
51 170 000
.
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
1m
1dm
Mét khối viết tắt là:
m
m2
m3
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
1 000 000
10 000
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
1 000 000
1000
100
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối
viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 49.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có
thể tích bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể
3000lít tương ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp
chữ nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều
dài 4dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm.
Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập
phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương
có cạnh 1dm vào trong thùng, sau
khi xếp 5 lớp hình lập phương cạnh 1dm
thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1
lớp: 4 × 4 = 16 hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy
thùng = số hình lập phương có trong 1
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta
được
5
lớp
hình
lập
phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập
phương 1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương
1dm3 để xếp đầy hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80
Học kĩ bài 74
(Xem lại bài cô gửi
trên nhóm lớp). Làm
thêm bài 75 (Hướng
dẫn học trang 49).
CÁC EM CÓ Ý THỨC
HỌC TẬP RẤT TỐT!
47
Hướng dẫn học trang 47
Em hiểu thế
nào là xăng-timét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt
là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-ximét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
sau:
S
3
3
a. 1dm = 100cm ;
Đ
3
b. 1dm = 1l;
Đ
3
c. 1cm = 1ml = 1cc;
Đ
d. 1l = 1000ml = 1000cc;
Đ
e. 2dm3 = 2000cm3;
S
f. 3dm3 19cm3 = 319cm3;
Đ
g. 8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
Nối cách đọc số ở cột bên trái với cách
viết số ở cột bên phải cho đúng:
Đọc số
Viết số
Mười lăm phẩy năm
đề-xi-mét khối.
28cm3
Ba phần tư xăng-timét khối.
15,5dm3
Hai mươi tám xăngti-mét khối.
cm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét
khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét
khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
C ÁC
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Năm, ngày 24 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối,
đề-xi-mét khối và xăng-timét khối.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe
thầy/cô giáo hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng
đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1m3
àn
g
10 hình
10
h
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị
đo thể tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn
vị lớn hơn tiếp liền.
3. a. Đọc số đo thể tích sau:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-
mét khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không
một mét khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m3
2000 dm3;
= …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2m3
= …………....
2 000 000 cm3;
2cm3 = …………....
0,00 0002 m3.
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
31m3: Ba mươi mốt mét khối.
507m3: Năm trăm linh bảy mét khối.
m3:
Bảy phần tám mét khối.
0,123m3:
Không phẩy một trăm hai
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Ba trăm mét khối: 300m3.
- Sáu nghìn không trăm linh ba
mét khối: 6003m3.
3
m
.
- Bốn phần chín mét khối:
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu
mét khối: 23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3
3
1000
= ………….dm
;
209m3
3
209 000
= ………….dm
;
34 600 dm3;
34,6m3 = …………
m3
3
= ………….dm
.
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3
3
= ………….cm
;
1000
3
2643
2,643dm3 = ………….cm
;
m3
51,17m3
3
= …………
cm
;
625 000
3
= …………….cm
51 170 000
.
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
1m
1dm
Mét khối viết tắt là:
m
m2
m3
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
1 000 000
10 000
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
1 000 000
1000
100
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối
viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 49.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có
thể tích bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể
3000lít tương ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp
chữ nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều
dài 4dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm.
Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập
phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương
có cạnh 1dm vào trong thùng, sau
khi xếp 5 lớp hình lập phương cạnh 1dm
thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1
lớp: 4 × 4 = 16 hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy
thùng = số hình lập phương có trong 1
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta
được
5
lớp
hình
lập
phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập
phương 1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương
1dm3 để xếp đầy hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80
Học kĩ bài 74
(Xem lại bài cô gửi
trên nhóm lớp). Làm
thêm bài 75 (Hướng
dẫn học trang 49).
CÁC EM CÓ Ý THỨC
HỌC TẬP RẤT TỐT!
47
 








Các ý kiến mới nhất