Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 08h:42' 23-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 299
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 08h:42' 23-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
Ôn lại bài cũ :
Trong hai hình dưới đây :
A
(Hình A có:
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có:
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
(Hướng dẫn học trang 44)
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét
khối, đề-xi-mét khối.
1. Xăng- ti- mét khối.
2. Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
3. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Câu hỏi
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp
hình lập phương cạnh 1dm?
1dm
1cm
1cm3
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm :
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập
phương cạnh 1cm.
Thể tích của hình trên
là .......... cm3
Thể tích của hình trên
là .......... cm3
3. a) Đọc các số đo thể tích: 68cm3 ; 54,3dm3 ;
4
cm3
5
b) Viết các số đo: ba mươi bảy đề - xi- mét- khối;
năm phần tám xăng - ti- mét khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thể tích của hình
trên là ....... cm3
Thể tích của hình
trên là ....... cm3
4. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
85cm3
Tám mươi lăm xăng – ti –mét khối.
604dm3
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
23,02dm3 Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
3
8
cm3
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
428cm3
Bốn trăm hai mươi tám xăng – ti – mét khối.
9,103dm3
Chín phẩy một trăm linh ba đề - xi – mét khối.
4
3
cm
9
Bốn phần chín xăng – ti – mét khối.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
10 200
10,2dm3 = …………..cm
3
634 000
634dm3 = ………….cm
3
0,8dm3 = ……….....cm
800
b) 6000cm3 = …………
6
dm3
3
234
234 000cm3 = …………..dm
1. Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti –
mét khối viết tắt là: cm3
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm. Đề – xi – mét
khối viết tắt là: dm3
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm. S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Đ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.2 dm3 = ……… cm3 ; 2,7 dm3 = …….... cm3
6,08 dm3 = ……… cm3
b.7000cm3 = ……dm3
; 0,09 dm3 = …….. cm3
; 120cm3 = ……..dm3
Tiết toán kết thúc
tại đây. Cô xin
tạm biệt các bạn
nhé!
Trong hai hình dưới đây :
A
(Hình A có:
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có:
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
(Hướng dẫn học trang 44)
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét
khối, đề-xi-mét khối.
1. Xăng- ti- mét khối.
2. Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
3. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Câu hỏi
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp
hình lập phương cạnh 1dm?
1dm
1cm
1cm3
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm :
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập
phương cạnh 1cm.
Thể tích của hình trên
là .......... cm3
Thể tích của hình trên
là .......... cm3
3. a) Đọc các số đo thể tích: 68cm3 ; 54,3dm3 ;
4
cm3
5
b) Viết các số đo: ba mươi bảy đề - xi- mét- khối;
năm phần tám xăng - ti- mét khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thể tích của hình
trên là ....... cm3
Thể tích của hình
trên là ....... cm3
4. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
85cm3
Tám mươi lăm xăng – ti –mét khối.
604dm3
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
23,02dm3 Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
3
8
cm3
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
428cm3
Bốn trăm hai mươi tám xăng – ti – mét khối.
9,103dm3
Chín phẩy một trăm linh ba đề - xi – mét khối.
4
3
cm
9
Bốn phần chín xăng – ti – mét khối.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
10 200
10,2dm3 = …………..cm
3
634 000
634dm3 = ………….cm
3
0,8dm3 = ……….....cm
800
b) 6000cm3 = …………
6
dm3
3
234
234 000cm3 = …………..dm
1. Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti –
mét khối viết tắt là: cm3
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm. Đề – xi – mét
khối viết tắt là: dm3
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm. S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Đ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.2 dm3 = ……… cm3 ; 2,7 dm3 = …….... cm3
6,08 dm3 = ……… cm3
b.7000cm3 = ……dm3
; 0,09 dm3 = …….. cm3
; 120cm3 = ……..dm3
Tiết toán kết thúc
tại đây. Cô xin
tạm biệt các bạn
nhé!
 







Các ý kiến mới nhất