Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 21h:57' 23-02-2023
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 21h:57' 23-02-2023
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Như Quỳnh)
KTUTS
Khởi động
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟓
𝟕 và
MSC: 24
𝟏𝟐
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟏𝟐 𝟖 𝟒
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟏𝟐 𝟐𝟒
𝟓
𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐 ×𝟐 𝟐 𝟒
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KHÁM PHÁ
KTUTS
KTUTS
Chúng ta còn có thể
lấy mẫu số chung nào
khác không?
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
Toán
Quy đồng mẫu
số các phân số
(tt)
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và
𝟐
𝟓
𝟏𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
MSC: 12
12 chia hết cho 2
nguyên 𝟓
𝟓 giữ
𝟓 ×𝟏
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟏 𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Khi nào ta chọn
mẫu số lớn hơn làm
mẫu số chung?
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
𝟕
𝟐
Cách quy đồng mẫu số trong trường hợp chọn
mẫu số lớn hơn làm mẫu số chung:
và
𝟓
𝟏𝟐
KTUTS
MSC: 12
Bước 1: Xác định mẫu số chung
Bước 2: Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số
kia
12 : 2 = 6
Bước 3: Lấy thương vừa tìm được nhân với tử số và mẫu số của
phân số kia. Giữ nguyên phân số còn lại.
KTUTS
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
giữ nguyên
KTUTS
LUYỆN TẬP
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
và
𝟑
𝟗
KTUTS
𝟒
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
và
𝟑
𝟗
MSC: 9
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
MSC: 20
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
4
5
và
12
7
KTUTS
3
19
và
24
8
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
4
5
và
12
7
MSC: 84
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
19
3
và
24
8
MSC: 24
19
Giữ nguyên
24
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KTUTS
VẬN DỤNG
KTUTS
Hãy xác định mẫu số chung cho
các phân số sau:
và
MSC: 15
và
MSC: 20
và
KTUTS
MSC: 8
KTUTS
DẶN DÒ
Làm bài tập vào vở BT
Chuẩn bị bài tt
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Chúc em học tốt
KTUTS
Khởi động
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟓
𝟕 và
MSC: 24
𝟏𝟐
𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟏𝟐 𝟖 𝟒
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟏𝟐 𝟐𝟒
𝟓
𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐 ×𝟐 𝟐 𝟒
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KHÁM PHÁ
KTUTS
KTUTS
Chúng ta còn có thể
lấy mẫu số chung nào
khác không?
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
Toán
Quy đồng mẫu
số các phân số
(tt)
KTUTS
KTUTS
Em hãy quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
𝟕 và
𝟐
𝟓
𝟏𝟐
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
MSC: 12
12 chia hết cho 2
nguyên 𝟓
𝟓 giữ
𝟓 ×𝟏
=
=
𝟏𝟐 𝟏𝟐×𝟏 𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Khi nào ta chọn
mẫu số lớn hơn làm
mẫu số chung?
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
𝟕
𝟐
Cách quy đồng mẫu số trong trường hợp chọn
mẫu số lớn hơn làm mẫu số chung:
và
𝟓
𝟏𝟐
KTUTS
MSC: 12
Bước 1: Xác định mẫu số chung
Bước 2: Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số
kia
12 : 2 = 6
Bước 3: Lấy thương vừa tìm được nhân với tử số và mẫu số của
phân số kia. Giữ nguyên phân số còn lại.
KTUTS
𝟕 𝟕 ×𝟔 𝟒𝟐
=
=
𝟐 𝟐 ×𝟔 𝟏𝟐
giữ nguyên
KTUTS
LUYỆN TẬP
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
và
𝟑
𝟗
KTUTS
𝟒
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟐
𝟕
và
𝟑
𝟗
MSC: 9
Giữ nguyên
2 2 3 6
3 3 3 9
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
𝟒
𝟏𝟏
và
𝟐𝟎
𝟏𝟎
MSC: 20
Giữ nguyên
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
4
5
và
12
7
KTUTS
3
19
và
24
8
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
4
5
và
12
7
MSC: 84
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
19
3
và
24
8
MSC: 24
19
Giữ nguyên
24
Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và
KTUTS
KTUTS
KTUTS
VẬN DỤNG
KTUTS
Hãy xác định mẫu số chung cho
các phân số sau:
và
MSC: 15
và
MSC: 20
và
KTUTS
MSC: 8
KTUTS
DẶN DÒ
Làm bài tập vào vở BT
Chuẩn bị bài tt
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Chúc em học tốt
KTUTS
 







Các ý kiến mới nhất