Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 19h:11' 25-02-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 19h:11' 25-02-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 28 tháng 3 năm 2023
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ
nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V=axaxa
05
2
3
4
1
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp
3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 3
4 giờ = 45 phút
6
phút
=
360
giây
3 năm rưỡi = 42 tháng
1
2 phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
3 ngày = 72 giờ
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
b, 30 giây = 0,5 phút
135 giây = 2,25 phút
VẬN DỤNG
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
VẬN DỤNG
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
VẬN DỤNG
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn
bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ
nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V=axaxa
05
2
3
4
1
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp
3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 3
4 giờ = 45 phút
6
phút
=
360
giây
3 năm rưỡi = 42 tháng
1
2 phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
3 ngày = 72 giờ
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
b, 30 giây = 0,5 phút
135 giây = 2,25 phút
VẬN DỤNG
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
VẬN DỤNG
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
VẬN DỤNG
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn
bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 







Các ý kiến mới nhất