Bài 51. Thực hành: Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 08h:43' 28-02-2023
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1109
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 08h:43' 28-02-2023
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1109
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LAO BẢO
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thảo nguyên Hệ sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái hồ
Thế nào là một hệ sinh thái?
Nêu các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng
nhiệt đới.
Trả lời:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Bài tập: Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với
cột A, đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
Cột B
Kết quả
G
1 – ……
A
2 – ……
1 – Hệ sinh thái
A – là thực vật.
2 – Sinh vật sản xuất
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có
quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài
trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu
thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
E
3 – ……
4 – Sinh vật phân hủy
D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
4 – ……
C
5– Một chuỗi thức ăn
E – là động vật.
5 – ……
B
6 – Một lưới thức ăn
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu
vực sống của quần xã ( Sinh cảnh )
6 – ……
D
Bài 50 Tiết 52
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
HỆ SINH THÁI
?
?
Cây cỏ
Chuột
1. Chuỗi
thức ăn
Rắn
?
?
Chuột
Cây cỏ
Cầy
HỆ SINH THÁI
Bài 50 Tiết 52
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
?
Sâu ăn lá cây
Bọ ngựa
?
?
1. Chuỗi
Chuột
Rắn
?
Sâu ăn lá cây
Cây cỏ
thức ăn
?
Bọ ngựa
?
Cầy
Đại bàng
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo
thành một lưới thức ăn.
Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung
thì càng ổn định
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 2/ tr 153. Hãy vẽ một lưới thức ăn, trong đó có
các sinh vật: cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu
chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê,
hổ.
phần gợi ý:
- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu.
- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu.
- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu.
- Gà ăn cây cỏ và châu chấu.
- Cáo ăn thịt gà.
Lưới thức ăn:
hổ
ếch nhái
bọ rùa
cáo
châu chấu
diều hâu
gà rừng
dê
cây cỏ
xác chết của sinh vật
nấm
vi khuẩn
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cho 1 quần xã sinh vật đơn giản gồm: thỏ, thực vật, gà,
cáo, vi sinh vật, đại bàng.
Hãy thành lập một lưới thức ăn có đủ các quần thể sinh vật
đó.
Gà
Cáo
Thực vật
Vi sinh vật
Thỏ
Đại bàng
Tìm các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn sau?
BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng
khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
A. Từ môi trường không khí
B. Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
14
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó
con Cáo gọi là gì?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
D. Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A. Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là
loài sinh vật nào sau đây?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng
nào sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1,
động vật ăn thịt bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2,
thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật,
thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn
thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà
rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng
theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu 9: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm
những thành phần chủ yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành
phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật,
thành phần vi sinh vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải
Câu 10: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao
gồm những yếu tố nào sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi....,
các loài vi rút, vi khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ
ẩm... các loại nấm, mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng,
độ ẩm.
Bài 51-52: THỰC HÀNH
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng cỏ
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá rộng ôn đới
Rừng thông
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá kim (Taiga)
Sa mạc
Thảo nguyên
Hoang mạc
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
Hệ sinh thái biển ven bờ
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Cánh đồng lúa là hệ sinh thái nhân tạo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
V
C
A
Vận dụng mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh
vật trong HST, để tận dụng nguồn thức ăn trong chăn nuôi,
trồng trọt nhằm nâng cao năng suất
Xây dựng mô hình VAC, thả nhiều loại cá trong ao,
dự trữ thức ăn cho động vật trong mùa khô hạn.
Nêu các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng
nhiệt đới.
Trả lời:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Bài tập: Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với
cột A, đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
Cột B
Kết quả
G
1 – ……
A
2 – ……
1 – Hệ sinh thái
A – là thực vật.
2 – Sinh vật sản xuất
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có
quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài
trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu
thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
E
3 – ……
4 – Sinh vật phân hủy
D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
4 – ……
C
5– Một chuỗi thức ăn
E – là động vật.
5 – ……
B
6 – Một lưới thức ăn
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu
vực sống của quần xã ( Sinh cảnh )
6 – ……
D
Bảng 51.1 các thành phần của hệ sinh thái quan sát
Các nhân tố vô sinh
- Những nhân tố tự
nhiên:
Đất, ánh sáng, độ ẩm,
nhiệt độ, gió …
- Những nhân tố do
hoạt động của con
người: Trồng rừng,
chăm sóc rừng…
- Đắp hồ, xây đập, tạo
mương..
- Độ sâu của hồ,
mương….
các nhân tố hữu sinh
- Trong tự nhiên :
Sinh vật sản xuất như : cây gỗ, cây cỏ..;
sinh vật tiêu thụ như cấp 1 châu chấu, sâu ăn
lá, bò, chuột, tắc kè,..
Sinh vật phân giải: VSV, nấm, địa y,…
- Do con người :
+ Trồng trọt như cây lúa, ngô, chè, chuối,
mít, ổi…
+ Chăn nuôi như vịt, gà, dê, bò, lợn…
Ruộng lúa
Cây sung
Châu chấu
Đàn vịt
Con bò
Con mương
Bảng 51.2 thành phần thực vật trong khu vực thực
hành
Loài có
Loài có
Loài có ít cá
nhiều cá thể nhiều cá thể
thể
nhất
Tên loài:
Cây lúa…
Tên loài:
Tên loài:
Cây cỏ dại , Rau muống..
bắp, bèo…
Loài rất ít
cá thể
Tên loài:
Rong đuôi
chồn…
Cây cỏ dại
Cây bèo
Cây lúa
Bảng 51.3 thành phần động vật trong khu vực thực
hành
Loài có
Loài có
Loài có ít cá Loài rất ít
nhiều cá thể nhiều cá thể
thể
cá thể
nhất
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
sâu bọ,..
Vịt, ốc, cá ..
Hến, ếch,
Cò, chuột…
nhái…
Hến sò
Đàn cò
Đàn vịt
Con ếch
Trứng ốc
Con sâu
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
2. Chuỗi thức ăn
Bảng 51.4. Các thành phần sinh vật trong hệ sinh thái
sinh vật sản xuất
Tên loài : cây cỏ, cây lúa
Môi trường sống: trên cạn, đầm lầy
Động vật ăn thực vật (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài; châu chấu, ốc, bọ ngựa…
Thức ăn của từng loại: lúa, sâu bọ,..
Động vật ăn thịt (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: kiến, rắn,..
Thức ăn của từng loại: rầy, chuột,…
Động vật ăn thịt (động vật ăn các động vật ghi ở trên) (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: ếch, nhái, …
Thức ăn của từng loại: kiến, tắc kè…
Sinh vật phân giải
- Vi khuẩn, Giun đất (nếu có)
Môi trường sống: trong đất ẩm
Cây cỏ
Cây lúa
→
→
Châu chấu
rầy
→
→
Chuột đồng
Con kiến
→
→
Rắn
Tắc kè
Thảo luận nhóm: đề xuất các biện pháp để bảo vệ tốt hệ sinh thái đồng ruộng
• không
được vứt chai thuốc trừ sâu bừa bãi trên đồng
ruộng
• không xã rác bừa bãi làm ô nhiễm hệ sinh thái quan sát
• chăm sóc và bảo vệ hệ sinh thái đồng ruộng xanh sạch
đẹp
• tuyên truyền phát động moị phong trào bảo vệ hệ sinh
thái
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
2. Chuỗi thức ăn
IV. Thu hoạch
a. Các sinh vật chủ yếu trong hệ sinh thái là
lúa, sâu bọ (là môi trường trong đất ẩm ) .
•
•
•
•
Cây cỏ → châu chấu→ chuột đồng .
Cây lúa → rầy → con kiến → tắc kè .
Cây lúa → sâu → ếch → rắn, ....
Cây lúa → sâu → bọ ngựa→ rắn → vi khuẩn.
Xác định các thành phần trong Chuoãi thöùc aên?
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
VSV
Sinh vật
phân giải
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về hệ sinh thái
. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh thái đã quan sát
Sau chuyến đi thực hành thực tế này em cũng như và các bạn
cảm thấy rất vui và thú vị, một bộ môn vừa học vừa chơi, áp
dụng được trong đời sống hàng ngày mà ai cũng có thể dễ
dàng tiếp thu.Một bộ môn vừa học vừa chơi có thể nói là học
đi đôi với hành giúp em chúng em có thể hiểu thêm về thiên
nhiên, giúp chúng em gắn bó với thiên nhiên, gắn với nhau
cùng tham gia để hiểu nhau hơn. Sinh học chúng em cần bộ
môn này.
Chúng em muốn rằng hệ sinh thái chúng em quan sát hôm
nay sẽ luôn xanh sạch đẹp
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thảo nguyên Hệ sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái hồ
Thế nào là một hệ sinh thái?
Nêu các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng
nhiệt đới.
Trả lời:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Bài tập: Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với
cột A, đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
Cột B
Kết quả
G
1 – ……
A
2 – ……
1 – Hệ sinh thái
A – là thực vật.
2 – Sinh vật sản xuất
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có
quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài
trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu
thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
E
3 – ……
4 – Sinh vật phân hủy
D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
4 – ……
C
5– Một chuỗi thức ăn
E – là động vật.
5 – ……
B
6 – Một lưới thức ăn
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu
vực sống của quần xã ( Sinh cảnh )
6 – ……
D
Bài 50 Tiết 52
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
HỆ SINH THÁI
?
?
Cây cỏ
Chuột
1. Chuỗi
thức ăn
Rắn
?
?
Chuột
Cây cỏ
Cầy
HỆ SINH THÁI
Bài 50 Tiết 52
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
?
Sâu ăn lá cây
Bọ ngựa
?
?
1. Chuỗi
Chuột
Rắn
?
Sâu ăn lá cây
Cây cỏ
thức ăn
?
Bọ ngựa
?
Cầy
Đại bàng
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo
thành một lưới thức ăn.
Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung
thì càng ổn định
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 2/ tr 153. Hãy vẽ một lưới thức ăn, trong đó có
các sinh vật: cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu
chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê,
hổ.
phần gợi ý:
- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu.
- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu.
- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu.
- Gà ăn cây cỏ và châu chấu.
- Cáo ăn thịt gà.
Lưới thức ăn:
hổ
ếch nhái
bọ rùa
cáo
châu chấu
diều hâu
gà rừng
dê
cây cỏ
xác chết của sinh vật
nấm
vi khuẩn
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cho 1 quần xã sinh vật đơn giản gồm: thỏ, thực vật, gà,
cáo, vi sinh vật, đại bàng.
Hãy thành lập một lưới thức ăn có đủ các quần thể sinh vật
đó.
Gà
Cáo
Thực vật
Vi sinh vật
Thỏ
Đại bàng
Tìm các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn sau?
BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng
khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
A. Từ môi trường không khí
B. Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
14
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó
con Cáo gọi là gì?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
D. Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A. Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là
loài sinh vật nào sau đây?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng
nào sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1,
động vật ăn thịt bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2,
thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật,
thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn
thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà
rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng
theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu 9: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm
những thành phần chủ yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành
phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật,
thành phần vi sinh vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải
Câu 10: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao
gồm những yếu tố nào sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi....,
các loài vi rút, vi khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ
ẩm... các loại nấm, mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng,
độ ẩm.
Bài 51-52: THỰC HÀNH
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng cỏ
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá rộng ôn đới
Rừng thông
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá kim (Taiga)
Sa mạc
Thảo nguyên
Hoang mạc
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
Hệ sinh thái biển ven bờ
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Cánh đồng lúa là hệ sinh thái nhân tạo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
V
C
A
Vận dụng mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh
vật trong HST, để tận dụng nguồn thức ăn trong chăn nuôi,
trồng trọt nhằm nâng cao năng suất
Xây dựng mô hình VAC, thả nhiều loại cá trong ao,
dự trữ thức ăn cho động vật trong mùa khô hạn.
Nêu các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng
nhiệt đới.
Trả lời:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Bài tập: Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với
cột A, đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
Cột B
Kết quả
G
1 – ……
A
2 – ……
1 – Hệ sinh thái
A – là thực vật.
2 – Sinh vật sản xuất
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có
quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài
trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu
thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
E
3 – ……
4 – Sinh vật phân hủy
D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
4 – ……
C
5– Một chuỗi thức ăn
E – là động vật.
5 – ……
B
6 – Một lưới thức ăn
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu
vực sống của quần xã ( Sinh cảnh )
6 – ……
D
Bảng 51.1 các thành phần của hệ sinh thái quan sát
Các nhân tố vô sinh
- Những nhân tố tự
nhiên:
Đất, ánh sáng, độ ẩm,
nhiệt độ, gió …
- Những nhân tố do
hoạt động của con
người: Trồng rừng,
chăm sóc rừng…
- Đắp hồ, xây đập, tạo
mương..
- Độ sâu của hồ,
mương….
các nhân tố hữu sinh
- Trong tự nhiên :
Sinh vật sản xuất như : cây gỗ, cây cỏ..;
sinh vật tiêu thụ như cấp 1 châu chấu, sâu ăn
lá, bò, chuột, tắc kè,..
Sinh vật phân giải: VSV, nấm, địa y,…
- Do con người :
+ Trồng trọt như cây lúa, ngô, chè, chuối,
mít, ổi…
+ Chăn nuôi như vịt, gà, dê, bò, lợn…
Ruộng lúa
Cây sung
Châu chấu
Đàn vịt
Con bò
Con mương
Bảng 51.2 thành phần thực vật trong khu vực thực
hành
Loài có
Loài có
Loài có ít cá
nhiều cá thể nhiều cá thể
thể
nhất
Tên loài:
Cây lúa…
Tên loài:
Tên loài:
Cây cỏ dại , Rau muống..
bắp, bèo…
Loài rất ít
cá thể
Tên loài:
Rong đuôi
chồn…
Cây cỏ dại
Cây bèo
Cây lúa
Bảng 51.3 thành phần động vật trong khu vực thực
hành
Loài có
Loài có
Loài có ít cá Loài rất ít
nhiều cá thể nhiều cá thể
thể
cá thể
nhất
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
sâu bọ,..
Vịt, ốc, cá ..
Hến, ếch,
Cò, chuột…
nhái…
Hến sò
Đàn cò
Đàn vịt
Con ếch
Trứng ốc
Con sâu
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
2. Chuỗi thức ăn
Bảng 51.4. Các thành phần sinh vật trong hệ sinh thái
sinh vật sản xuất
Tên loài : cây cỏ, cây lúa
Môi trường sống: trên cạn, đầm lầy
Động vật ăn thực vật (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài; châu chấu, ốc, bọ ngựa…
Thức ăn của từng loại: lúa, sâu bọ,..
Động vật ăn thịt (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: kiến, rắn,..
Thức ăn của từng loại: rầy, chuột,…
Động vật ăn thịt (động vật ăn các động vật ghi ở trên) (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: ếch, nhái, …
Thức ăn của từng loại: kiến, tắc kè…
Sinh vật phân giải
- Vi khuẩn, Giun đất (nếu có)
Môi trường sống: trong đất ẩm
Cây cỏ
Cây lúa
→
→
Châu chấu
rầy
→
→
Chuột đồng
Con kiến
→
→
Rắn
Tắc kè
Thảo luận nhóm: đề xuất các biện pháp để bảo vệ tốt hệ sinh thái đồng ruộng
• không
được vứt chai thuốc trừ sâu bừa bãi trên đồng
ruộng
• không xã rác bừa bãi làm ô nhiễm hệ sinh thái quan sát
• chăm sóc và bảo vệ hệ sinh thái đồng ruộng xanh sạch
đẹp
• tuyên truyền phát động moị phong trào bảo vệ hệ sinh
thái
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
III. Cách tiến hành
1. Hệ sinh thái
2. Chuỗi thức ăn
IV. Thu hoạch
a. Các sinh vật chủ yếu trong hệ sinh thái là
lúa, sâu bọ (là môi trường trong đất ẩm ) .
•
•
•
•
Cây cỏ → châu chấu→ chuột đồng .
Cây lúa → rầy → con kiến → tắc kè .
Cây lúa → sâu → ếch → rắn, ....
Cây lúa → sâu → bọ ngựa→ rắn → vi khuẩn.
Xác định các thành phần trong Chuoãi thöùc aên?
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
VSV
Sinh vật
phân giải
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về hệ sinh thái
. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh thái đã quan sát
Sau chuyến đi thực hành thực tế này em cũng như và các bạn
cảm thấy rất vui và thú vị, một bộ môn vừa học vừa chơi, áp
dụng được trong đời sống hàng ngày mà ai cũng có thể dễ
dàng tiếp thu.Một bộ môn vừa học vừa chơi có thể nói là học
đi đôi với hành giúp em chúng em có thể hiểu thêm về thiên
nhiên, giúp chúng em gắn bó với thiên nhiên, gắn với nhau
cùng tham gia để hiểu nhau hơn. Sinh học chúng em cần bộ
môn này.
Chúng em muốn rằng hệ sinh thái chúng em quan sát hôm
nay sẽ luôn xanh sạch đẹp
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI!
 







Các ý kiến mới nhất