Unit 6. Billy’s teddy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: QuÁCH vĂN GIA bảo
Ngày gửi: 09h:50' 11-03-2023
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: QuÁCH vĂN GIA bảo
Ngày gửi: 09h:50' 11-03-2023
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
UNIT 6
Billy's
teddy
bear
Listen and chant.
mom: mẹ
dad: bố
sister: chị gái
brother: anh trai
Listen and read
Script:
1. Let's find the others.
2. A. Look. This is Mom's
book. And this is Billy's teddy
bear.
B. And this is Mom's
umbrella.
3. A. But where are they?
B. I don't know.
4. A. Look, ice cream for you!
B. Ah, thank you!
Dịch:
1. Hãy tìm ở chỗ khác.
2. A. Nhìn này. Đây là cuốn sách của
mẹ. Và đây là con gấu teddy của
Billy.
B. Và đây là ô của mẹ.
3. A. Nhưng chúng ở đâu?
B. Anh không biết.
4. A. Nhìn này, có kem cho các con!
B. Ah, cảm ơn mẹ!
Vocabulary
Find: tìm
Others: khác
teddy bear: gấu bông
Listen and say
Script:
This is Mom's book.
This is Billy's teddy
bear.
Dịch:
Đây là cuốn sách của mẹ.
Đây là gấu teddy của Billy.
Look and say
Rosy's
Billy's
Dad's
Listen, point, and
repeat.
Script:
grandma:
bà
grandpa: ông
cousin: em họ
Listen and sing
Listen and sing
Script:
In my family
In my family
In my family.
Lots of love,
For you and for me.
Mom and dad,
Sisters and brothers,
Grandma and grandpa,
Cousins and others.
In my family,
Lots of love,
For you and for me.
Dịch:
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Nhiều tình yêu,
Cho bạn và cho tôi.
Mẹ và bố
Chị em gái và anh em trai
Bà và ông,
Họ hàng và những người khác.
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Nhiều tình yêu
Cho bạn và cho tôi.
Listen, point, and
repeat
Script
van: xe chở
window: cửa sổ
box: hộp
yo-yo: con quay yo-yo
zebra: ngựa vằn
Listen and chant.
Here
is a van, v, v,
van. Here is a
window, w, w,
window.
Here is a box, x, x,
box. Here is a yo-yo,
y, y, yo-yo,
Here is a zebra, z, z,
zebra.
Dịch:
Đây là một cái xe chở
hàng/người, v, v, van.
Đây là cửa sổ, w, w,
window.
Đây là hộp, x, x, box.
Đây là con quay yo-yo,
y, y, yo-yo.
Đây là một con ngựa
vằn, z, z, zebra.
Listen to the sounds and
connect the letters.
Read and circle the sounds v, w,
x, y, z. at the start of the words.
Look out the window.
What can you see?
I can see a zebra in a van,
And a yo-yo on a box.
Skills
Time
What can you see in the
park?
Point
and say.
Listen, read, and point.
Script:
Hi, I'm Vinh. Look at my
photos of my family at the
pool.
1. Can you see my sister's
teddy bear? She can't find it.
2. Let's find it!
3. Is it in the pool? No, it
isn't.
4.Is it on the chair? No, it
isn't.
5. Is it under the slide?
6. There it is! She's happy
now.
Dịch:
Xin chào, tôi là Vinh. Hãy nhìn
vào bức ảnh này của gia đình
tôi trong hồ.
1. Bạn có nhìn thấy con gấu
teddy của chị gái tôi không?
Chị ấy không tìm thấy nó.
2. Hãy tìm nó!
3. Nó ở trong hồ bơi sao?
Không, nó không phải.
4. Nó có ở trên ghế không?
Không, không phải!
5. Nó ở dưới cầu trượt phải
không?
6. Nó đây! Bây giờ chị ấy rất
hạnh phúc
Read again. Write T(true)
or F(false)
1.
The family is at the pool. T
2. It is Vinh's teddy bear. ___
F
F
3. The teddy bear is in the pool. ___
T
4. Vinh's sister is happy now. ___
Speaking
Ask and answer.
Where's the girl? => She's under the
tree.
Where's the kite? => It's on the tree.
Where's the book? => It's in the bag.
Where's the ball? => It's in the goal.
Where's the bear? => It's on the slide.
Billy's
teddy
bear
Listen and chant.
mom: mẹ
dad: bố
sister: chị gái
brother: anh trai
Listen and read
Script:
1. Let's find the others.
2. A. Look. This is Mom's
book. And this is Billy's teddy
bear.
B. And this is Mom's
umbrella.
3. A. But where are they?
B. I don't know.
4. A. Look, ice cream for you!
B. Ah, thank you!
Dịch:
1. Hãy tìm ở chỗ khác.
2. A. Nhìn này. Đây là cuốn sách của
mẹ. Và đây là con gấu teddy của
Billy.
B. Và đây là ô của mẹ.
3. A. Nhưng chúng ở đâu?
B. Anh không biết.
4. A. Nhìn này, có kem cho các con!
B. Ah, cảm ơn mẹ!
Vocabulary
Find: tìm
Others: khác
teddy bear: gấu bông
Listen and say
Script:
This is Mom's book.
This is Billy's teddy
bear.
Dịch:
Đây là cuốn sách của mẹ.
Đây là gấu teddy của Billy.
Look and say
Rosy's
Billy's
Dad's
Listen, point, and
repeat.
Script:
grandma:
bà
grandpa: ông
cousin: em họ
Listen and sing
Listen and sing
Script:
In my family
In my family
In my family.
Lots of love,
For you and for me.
Mom and dad,
Sisters and brothers,
Grandma and grandpa,
Cousins and others.
In my family,
Lots of love,
For you and for me.
Dịch:
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Nhiều tình yêu,
Cho bạn và cho tôi.
Mẹ và bố
Chị em gái và anh em trai
Bà và ông,
Họ hàng và những người khác.
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Trong gia đình của tôi
Nhiều tình yêu
Cho bạn và cho tôi.
Listen, point, and
repeat
Script
van: xe chở
window: cửa sổ
box: hộp
yo-yo: con quay yo-yo
zebra: ngựa vằn
Listen and chant.
Here
is a van, v, v,
van. Here is a
window, w, w,
window.
Here is a box, x, x,
box. Here is a yo-yo,
y, y, yo-yo,
Here is a zebra, z, z,
zebra.
Dịch:
Đây là một cái xe chở
hàng/người, v, v, van.
Đây là cửa sổ, w, w,
window.
Đây là hộp, x, x, box.
Đây là con quay yo-yo,
y, y, yo-yo.
Đây là một con ngựa
vằn, z, z, zebra.
Listen to the sounds and
connect the letters.
Read and circle the sounds v, w,
x, y, z. at the start of the words.
Look out the window.
What can you see?
I can see a zebra in a van,
And a yo-yo on a box.
Skills
Time
What can you see in the
park?
Point
and say.
Listen, read, and point.
Script:
Hi, I'm Vinh. Look at my
photos of my family at the
pool.
1. Can you see my sister's
teddy bear? She can't find it.
2. Let's find it!
3. Is it in the pool? No, it
isn't.
4.Is it on the chair? No, it
isn't.
5. Is it under the slide?
6. There it is! She's happy
now.
Dịch:
Xin chào, tôi là Vinh. Hãy nhìn
vào bức ảnh này của gia đình
tôi trong hồ.
1. Bạn có nhìn thấy con gấu
teddy của chị gái tôi không?
Chị ấy không tìm thấy nó.
2. Hãy tìm nó!
3. Nó ở trong hồ bơi sao?
Không, nó không phải.
4. Nó có ở trên ghế không?
Không, không phải!
5. Nó ở dưới cầu trượt phải
không?
6. Nó đây! Bây giờ chị ấy rất
hạnh phúc
Read again. Write T(true)
or F(false)
1.
The family is at the pool. T
2. It is Vinh's teddy bear. ___
F
F
3. The teddy bear is in the pool. ___
T
4. Vinh's sister is happy now. ___
Speaking
Ask and answer.
Where's the girl? => She's under the
tree.
Where's the kite? => It's on the tree.
Where's the book? => It's in the bag.
Where's the ball? => It's in the goal.
Where's the bear? => It's on the slide.
 







Các ý kiến mới nhất