Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Our houses in the future. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm hết
Người gửi: Đoàn Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 17h:59' 11-03-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1143
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thị Chung)
PERIOD 81:UNIT 10: OUR HOUSES IN THE
FUTURE
A CLOSER LOOK 2

I. Future simple: Thì tương lai đơn

Example:

( + ) We will live in that cottage next year.
Chúng tôi sẽ sống trong cái nhà tranh đó vào năm tới.
(-) We won't live in that cottage anytime soon.
Chúng tôi sẽ không sống trong cái nhà tranh đó nữa.
(?) Will they live on the Moon?
-Yes, they will./ No, they won't.
Họ sẽ sống trên mặt trăng chứ? Đúng vậy. /Không.
Form:
(+): S + will + Vinf + ……. (S+will= S'll)
(-): S + will not/ won't + Vinf + ……. (willnot=won't)
(?): Will + S + Vinf + …….?Yes, S + will/ No, S + won't.
Use: Cách dùng: Chúng ta sử dụng thì tương lai đơn giản để nói
về hành động sẽ xảy ra trong tương lai

Signature: Dấu hiệu nhận biết

tomorrow : ngày mai/ next (week/month/year): tuần(tháng/năm)
sau/ in the future:Trong tương lai/ in year:năm nao/soon: chẳng
bao lâu nữa/ later: sau này

Task 1:Fill the blanks with will ('ll) or won't to
make the sentences true for you.
Example:
I think I'll listen to music in the afternoon.
1. I think I ____________
will /Won't stay at home tonight.

will /Won't go to the library this afternoon.
2. My friends ____________
will /Won't make a cake today.
3. My mum _____________
have an English test tomorrow.
4. I _____________
will/Won't

will /Won't
5. Our family ___________move
to the new house next week.

Task 2:Complete the conversation with will ('ll) or
won't.
A: Oh, no. The dog ran away again!
B: Don't worry – he (1) will
_______
/ 'll come
comeback.
back.
will?
A: Are you sure he (2) _______?
will / 'll
B: OK, he might not come back today. But I'm sure he (3) _______
come back tomorrow.
_______
come
come
back.
back.
WeWe
(5) (5)
_______
will_______
/ 'll
A: I don't believe you! He (4) won't
never see him again. I'm sure.
B: Oh, look ... Here he is!

Task 3: Write sentences, using will ('ll) or won't and
the words given.

1. computer / do / housework
A computer won't help me to do my housework.
2. robot / water / flowers
A robot will help me to water the flowers.
3. smart TV / cook / meal
A smart TV won't help me to cook meals.
4. washing machine / iron / clothes
A washing machine won't help me to iron the clothes.
5. smartphone / take care / children
A smartphone won't help me to take care of the children.

II.Might for future possibility:

Example:
(+)We might live in a UFO. Chúng ta có thể sống trong vật thể
bay không xác định.
(-) We might not live in a UFO. Chúng ta không thể sống trong….
(?) Might we live in a UFO? Yes, we might/ No, we might not.
Chúng ta có thể sống trong vật thể bay không xác địnhkhông?
Form:

(+): S + might + Vinf…
(-): S + might not + Vinf…
(?): Might + S + Vinf…
Yes, S + might / No, S + might not

Use:Chúng ta sử dụng might + Vinf để nói về những hành động

có thể xảy ra trong tương lai (Chúng ta không chắc liệu chúng có
xảy ra hay không).

Task 4: Read the two poems. Tick () T (True) or F (False).

In the future
We might live with robots.
They might clean our houses.
They might wash our clothes.
They might not talk to us.
Jenny, aged 12

In the future
We might go on holiday to the Moon.
We might stay there for a long time.
We might have a great time.
We might come home soon.
Henry, aged 11

T
1. Jenny thinks we might live with robots.



2. Henry thinks we might travel to the Moon.



F

3. Jenny thinks robots might not clean our houses.



4. Henry thinks we will stay on the Moon for a short
time.



5. Jenny thinks robots might help us to do the
housework.
6. Henry thinks we might not have a great time on the
Moon.




Task 5: Work in groups. Think about what you

might do or have in the future. Share your ideas
with your classmates. (Game: Give me 5)

Example:
I might have a smartphone to surf the internet.
 
Gửi ý kiến