Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Sources of Energy. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Phương
Ngày gửi: 15h:36' 15-03-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích: 0 người
Uni 1
t 0

ENERGY
SOURCES
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1

VOCABULARY

Uni
t

PRONUNCIATION
HOBBIES

WARM-UP: Brainstorming
1

Types of
energy
sources

Oil
4

3

Wind energy

2

Solar

5

Coal

Natural gas

LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
WARM-UP

Game: Cross words

VOCABULARY

Vocabulary
Task 1: Match the types of energy in A with the energy
sources in B
Task 2: Write the phrases to label the pictures
Task 3: Complete the sentences with the words and
phrases from 1 or 2.
stressed syllables in the underlined words

Aims of the stage:
 To introduce visually some nouns
related to the topic

PRESENTATION

Solar energy (n):
/ˈsōlər ˈenədʒi /

NĂNG LƯỢNG MẶT
TRỜI

PRESENTATION

hydro energy (n)
/ˈhīdrō ˈenədʒi/

NĂNG LƯỢNG NƯỚC

PRESENTATION

nuclear (n)
/njuː.klɪər/

Hạt nhân

nuclear energy
/ˈnjuːklɪər ˈɛnəʤi/

Năng lượng hạt nhân

PRESENTATION

Solar panel (n)
/ˈsəʊlə ˈpænl/

Pin mặt trời

PRESENTATION

Reduce (v)
/ri'dju:s/

Hạn chế

PRESENTATION

Pollute (v)
/pəˈluːt/

Ô nhiễm

PRESENTATION

Breeze (n)
/briːz/

Gió nhẹ

PRESENTATION
New words

Pronunciation

1. Solar energy (n)

/ˈsōlər ˈenədʒi /

2. Hydro energy (n)

/ˈhīdrō ˈenədʒi/

3. nuclear (n)
4. Nuclear energy
5. Solar panel

/njuː.klɪər/
ˈ/njuːklɪər ˈɛnəʤi/
/ˈsəʊlə ˈpænl/

6. Reduce

/ri'dju:s/:

7.Pollute

/pəˈluːt/

8. Breeze

/briːz/

Meaning

PRESENTATION
New words

Pronunciation

Meaning

1. Solar energy (n)

/ˈsōlər ˈenədʒi /

năng lượng mặt trời

2. Hydro energy (n)

/ˈhīdrō ˈenədʒi/

năng lượng nước

3. nuclear (n)
4. Nuclear energy
5. Solar panel

/njuː.klɪər/
ˈ/njuːklɪər ˈɛnəʤi/
/ˈsəʊlə ˈpænl/

hạt nhân
năng lượng hạt nhân
pin mặt trời

6. Reduce

/ri'dju:s/:

Hạn chế

7.Pollute

/pəˈluːt/

Ô nhiễm

8. Breeze

/briːz/

gió nhẹ

VOCABULARY

1 Match the types of energy in A with the energy sources in B
1- D
2–C
3–A
4–B

VOCABULARY

2 Write the phrases to label the pictures:

Solar energy

Hydro energy

Wind energy

VOCABULARY

3 Complete the sentences with the words and phrases from 1 or 2.
wind

solar energy
water
nuclear

PRONUNCIATION

4 Listen and repeat. Pay attention to the stressed syllables in the words.
4

PRONUNCIATION

5 Listen and repeat, paying attention to the stressed syllables in the
underlined words.

HOMEWORK

- Learn new words by heart.
- Do exercise in workbook.
- Prepare for Unit 10: A closer look 2.
 
Gửi ý kiến