Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:13' 17-03-2023
Dung lượng: 707.7 KB
Số lượt tải: 694
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:13' 17-03-2023
Dung lượng: 707.7 KB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG VII:
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
1. Mô hình nguyên tử Rơ-đơ-pho
2. Cấu tạo hạt nhân
3. Kí hiệu hạt nhân
4. Đồng vị
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
Bài tập trắc nghiệm
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
Ở tâm nguyên tử có một hạt
nhân mang điện tích dương.
Xung quanh hạt nhân có
các êlectron chuyển động trên
những quỹ đạo tròn hoặc êlíp.
Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt
nhân.
Khi độ lớn của điện tích dương của hạt nhân bằng
tổng độ lớn của các điện tích âm của các êlectron.
Nguyên tử ở trạng thái trung hoà về điện
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
- Hạt nhân tích điện dương bằng +Ze; (Z là số thứ
tự trong bảng tuần hoàn).
- Kích thước hạt nhân rất nhỏ (10-15m), nhỏ hơn
kích thước nguyên tử 104 105 lần
Nguyên tử cấu tạo gồm mấy
phần? Điện tích các phần?
Kích thước hạt nhân như thế
nào so với nguyên tử?
NGUYÊN TỬ = SVĐ bán kính 100 m
HẠT NHÂN = 1 QUẢ NHO bán kính 1 cm
2. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi 2 hạt Prôtôn và
Hạt
nhân
được
cấu
tạo
Nơtrôn; 2 hạt này có tên chung là nuclôn.
như thế nào?
+ Prôtôn (p): điện tích (+e), khối lượng 1,67262.10-27Kg
+ Nơtrôn (n): Điện tích =0, khối lượng 1,67493.10-27Kg
2. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi 2 hạt Prôtôn và Nơtrôn;
2 hạt này có tên chung là nuclôn.
- Số prôtôn trong hạt nhân bằng Z
(Z nguyên tử số và cũng là số thứ tự của nguyên tố trong bảng HTTH)
- A là số khối cũng là tổng số nuclôn trong hạt nhân:
A = Z+ N
- Số nơtrôn trong hạt nhân là N = A – Z.
3. Kí hiệu hạt nhân
Kí hiệu hoá
học của
nguyên tố
- Hạt nhân của nguyên tố X được kí hiệu:
Tổng số nuclôn
trong một hạt nhân
gọi là số khối
Số prôtôn hay
nguyên tử số
A
X
Z
VD:11 H , 126C , 168O ,
- Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ
cấp:
VD: Hãy xác định số A, Z(p), n của các hạt nhân sau:
ìï A = 238
ìï A =12
ìï A =1
ï
ïï
ïï
ï
1
ï
12
ïí Z = p = 6(p) 238 U có ï Z = p = 92(p)
1 H có í Z = p =1(p)
C
có
í
6
92
ïï
ï
ïï
ïïî N =1- 1 = 0(n )
ïï
ï
ï N =12 - 6 = 6(n )
î
1
1
67
30
Zn ,
1
0
238
92
U
0
1
p, n, e
1
1
238
16
H, 12
C;
U;
6
92
8 O
ìï A =16
ïï
16
ïí Z = p = 8(p)
O
có
8
ïï
ï
ïî N = 238- 92 =146(n ) ïî N =16 - 8 = 8(n )
4. Đồng vị
- Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng
số Z, khác số A, nghĩa là có cùng số prôtôn và
khác số nơtron.
VD3: - Đồng vị của cacbon
10
6
C,
11
6
C,
12
6
C,
13
6
C,
14
6
C ,...
- Hiđrô có 3 đồng vị
1
1 H Hiđrô thường
2
2
gọi là hiđrô nặng hay Đơtêri: 1 D
1H
3
1
H
gọi là hiđrô siêu nặng hay Triti: 31T
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân.
- Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u
1
- Đơn vị u có giá trị bằng 12 khối lượng nguyên tử
của đồng vị cacbon 126C .1u = 1,66055.10-27kg
VD: Khối lượng tính ra u
êlectron
5,48.10-4
Prôtôn
1,00727
Nơtrôn Hêli (24H)
1,00866 4,0015
2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
- Theo Anh-xtanh: Một vật có khối lượng m thì sẽ
có năng lượng E được xác định: E = mc2 => Hệ
thức Anh-xtanh.
E = u.c2 = 931,5MeV
c. Tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.10 8m/s.
E: Năng lượng hạt nhân
m: Khối lượng hạt nhân (u)
1u = 931,5 MeV/c2
MeV/c2 được coi là 1 đơn vị khối lượng hạt nhân.
MeV: là một đơn vị đo năng lượng.
3. Chú ý quan trọng:
+ Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển
động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với
m
m0
1
2
v
c2
Trong đó m0: khối lượng nghỉ
m: là khối lượng động.
+ Năng lượng toàn phần:
2
E mc
m0 c 2
v2
1 2
c
+ Động năng của vật : Wđ = E – E0 = (m-m0)c2
Với: Eo = moc2 là năng lượng nghỉ.
Tóm tắt kiến thức bài học
Cấu tạo HN
Kí hiệu
Đồng vị
Hệ thức
Anh-xtanh
Khối lượng
Z số prôtôn
N số nơtron
A = Z + N số khối
A
Z
X
Là những hạt nhân có cùng Z, khác nhau về số N
(hay khác nhau về số A)
E = m.c2
1 u = 1,66055.10-27 kg ≈ 931,5MeV/c2
mp = 1,00728 u;
mn = 1,00866 u
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các :
SAI
Nơtrôn
A Prôtôn SAI
B
SAI
C Prôtôn và electrôn
ĐÚNG
D Prôtôn
và nơtrôn
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt
nhân chứa :
SAI
Z , số electrôn khác nhau
A Cùng số prôtôn
B
SAI
Cùng số nơtrôn N , số prôtôn Z khác nhau
SAI
C Cùng số nơtrôn Z , số nuclôn N khác nhau
ĐÚNG
D Cùng số prôtôn Z , số nơtrôn N khác nhau
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 3: Đơn vị khối lượng nguyên tử là :
SAIcủa hạt nhân nguyên tử Hyđrô
A Khối lượng
B
SAI
Khối lượng của một nguyên tử hyđrô
SAI
C 1/12 khối lượng nguyên tử các bon
ĐÚNG
D 1/12 khối lượng nguyên tử các bon 12
Câu 4. Số nuclôn trong
27
13
Al là bao nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 27
D. 40
Câu 5. Số nơtron trong
27
13
Al là bao nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 27
D. 40
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125
nơtron. Hạt nhân này có kí hiệu :
125
A. 82
82
C. 207
Pb
82
B. 125
Pb
Pb
207
D. 82
Pb
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời các câu hỏi 1, 2 – SGK
- Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 7 – SGK
- Đọc trước bài mới: “Bài 36: Năng lượng liên
kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân” (2 tiết).
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
I. Cấu tạo hạt nhân
1. Mô hình nguyên tử Rơ-đơ-pho
2. Cấu tạo hạt nhân
3. Kí hiệu hạt nhân
4. Đồng vị
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng
Bài tập trắc nghiệm
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
Ở tâm nguyên tử có một hạt
nhân mang điện tích dương.
Xung quanh hạt nhân có
các êlectron chuyển động trên
những quỹ đạo tròn hoặc êlíp.
Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt
nhân.
Khi độ lớn của điện tích dương của hạt nhân bằng
tổng độ lớn của các điện tích âm của các êlectron.
Nguyên tử ở trạng thái trung hoà về điện
BÀI 35: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1. Theo mô hình của Rơ-đơ-pho
- Hạt nhân tích điện dương bằng +Ze; (Z là số thứ
tự trong bảng tuần hoàn).
- Kích thước hạt nhân rất nhỏ (10-15m), nhỏ hơn
kích thước nguyên tử 104 105 lần
Nguyên tử cấu tạo gồm mấy
phần? Điện tích các phần?
Kích thước hạt nhân như thế
nào so với nguyên tử?
NGUYÊN TỬ = SVĐ bán kính 100 m
HẠT NHÂN = 1 QUẢ NHO bán kính 1 cm
2. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi 2 hạt Prôtôn và
Hạt
nhân
được
cấu
tạo
Nơtrôn; 2 hạt này có tên chung là nuclôn.
như thế nào?
+ Prôtôn (p): điện tích (+e), khối lượng 1,67262.10-27Kg
+ Nơtrôn (n): Điện tích =0, khối lượng 1,67493.10-27Kg
2. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi 2 hạt Prôtôn và Nơtrôn;
2 hạt này có tên chung là nuclôn.
- Số prôtôn trong hạt nhân bằng Z
(Z nguyên tử số và cũng là số thứ tự của nguyên tố trong bảng HTTH)
- A là số khối cũng là tổng số nuclôn trong hạt nhân:
A = Z+ N
- Số nơtrôn trong hạt nhân là N = A – Z.
3. Kí hiệu hạt nhân
Kí hiệu hoá
học của
nguyên tố
- Hạt nhân của nguyên tố X được kí hiệu:
Tổng số nuclôn
trong một hạt nhân
gọi là số khối
Số prôtôn hay
nguyên tử số
A
X
Z
VD:11 H , 126C , 168O ,
- Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ
cấp:
VD: Hãy xác định số A, Z(p), n của các hạt nhân sau:
ìï A = 238
ìï A =12
ìï A =1
ï
ïï
ïï
ï
1
ï
12
ïí Z = p = 6(p) 238 U có ï Z = p = 92(p)
1 H có í Z = p =1(p)
C
có
í
6
92
ïï
ï
ïï
ïïî N =1- 1 = 0(n )
ïï
ï
ï N =12 - 6 = 6(n )
î
1
1
67
30
Zn ,
1
0
238
92
U
0
1
p, n, e
1
1
238
16
H, 12
C;
U;
6
92
8 O
ìï A =16
ïï
16
ïí Z = p = 8(p)
O
có
8
ïï
ï
ïî N = 238- 92 =146(n ) ïî N =16 - 8 = 8(n )
4. Đồng vị
- Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng
số Z, khác số A, nghĩa là có cùng số prôtôn và
khác số nơtron.
VD3: - Đồng vị của cacbon
10
6
C,
11
6
C,
12
6
C,
13
6
C,
14
6
C ,...
- Hiđrô có 3 đồng vị
1
1 H Hiđrô thường
2
2
gọi là hiđrô nặng hay Đơtêri: 1 D
1H
3
1
H
gọi là hiđrô siêu nặng hay Triti: 31T
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân.
- Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u
1
- Đơn vị u có giá trị bằng 12 khối lượng nguyên tử
của đồng vị cacbon 126C .1u = 1,66055.10-27kg
VD: Khối lượng tính ra u
êlectron
5,48.10-4
Prôtôn
1,00727
Nơtrôn Hêli (24H)
1,00866 4,0015
2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
- Theo Anh-xtanh: Một vật có khối lượng m thì sẽ
có năng lượng E được xác định: E = mc2 => Hệ
thức Anh-xtanh.
E = u.c2 = 931,5MeV
c. Tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.10 8m/s.
E: Năng lượng hạt nhân
m: Khối lượng hạt nhân (u)
1u = 931,5 MeV/c2
MeV/c2 được coi là 1 đơn vị khối lượng hạt nhân.
MeV: là một đơn vị đo năng lượng.
3. Chú ý quan trọng:
+ Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển
động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với
m
m0
1
2
v
c2
Trong đó m0: khối lượng nghỉ
m: là khối lượng động.
+ Năng lượng toàn phần:
2
E mc
m0 c 2
v2
1 2
c
+ Động năng của vật : Wđ = E – E0 = (m-m0)c2
Với: Eo = moc2 là năng lượng nghỉ.
Tóm tắt kiến thức bài học
Cấu tạo HN
Kí hiệu
Đồng vị
Hệ thức
Anh-xtanh
Khối lượng
Z số prôtôn
N số nơtron
A = Z + N số khối
A
Z
X
Là những hạt nhân có cùng Z, khác nhau về số N
(hay khác nhau về số A)
E = m.c2
1 u = 1,66055.10-27 kg ≈ 931,5MeV/c2
mp = 1,00728 u;
mn = 1,00866 u
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các :
SAI
Nơtrôn
A Prôtôn SAI
B
SAI
C Prôtôn và electrôn
ĐÚNG
D Prôtôn
và nơtrôn
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt
nhân chứa :
SAI
Z , số electrôn khác nhau
A Cùng số prôtôn
B
SAI
Cùng số nơtrôn N , số prôtôn Z khác nhau
SAI
C Cùng số nơtrôn Z , số nuclôn N khác nhau
ĐÚNG
D Cùng số prôtôn Z , số nơtrôn N khác nhau
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 3: Đơn vị khối lượng nguyên tử là :
SAIcủa hạt nhân nguyên tử Hyđrô
A Khối lượng
B
SAI
Khối lượng của một nguyên tử hyđrô
SAI
C 1/12 khối lượng nguyên tử các bon
ĐÚNG
D 1/12 khối lượng nguyên tử các bon 12
Câu 4. Số nuclôn trong
27
13
Al là bao nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 27
D. 40
Câu 5. Số nơtron trong
27
13
Al là bao nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 27
D. 40
CÂU HỎI CỦNG CỐ :
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125
nơtron. Hạt nhân này có kí hiệu :
125
A. 82
82
C. 207
Pb
82
B. 125
Pb
Pb
207
D. 82
Pb
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời các câu hỏi 1, 2 – SGK
- Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 7 – SGK
- Đọc trước bài mới: “Bài 36: Năng lượng liên
kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân” (2 tiết).
 







Các ý kiến mới nhất