Bài 9. Làm việc với dãy số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 21h:11' 22-03-2023
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 21h:11' 22-03-2023
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG HỘI GIẢNG
Năm học 2014 - 2015
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu cú pháp lặp với số lần chưa
biết trước và giải thích?
While <điều
điều kiện
kiện> docâu lệnh >;
: Thường là phép so sánh.
: Câu
lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép.
Đầu tiên kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện sai thì kết thúc, nếu
điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh sau đó quay lại kiểm tra
điều kiện, vòng lặp cứ thế tiếp tục.
Bài 9:
Em thường nhìn thấy việc xếp hàng tập thể dục,
xếp hàng để mua vé, xếp hàng vào lớp…
Qua những quan sát xếp
hàng như trên em thấy
sắp xếp công việc có lợi
ích gì?
Tập thể dục
Bài 9:
Sắp xếp công việc làm cho mọi hoạt
Trong
lậpratrình
động
diễn
mộtcũng
cáchvây
trật nếu
tự vàbiết bố trí
dữ nhanh
liệu theo
dãy, việc khai báo và xử lý dữ
chóng…
liệu trở nên đơn giản rất nhiều. Thay vì phải
viết nhiều câu lệnh giống nhau, ta có thể
dùng vài câu lệnh lặp và nhường lại phần
lớn công việc cho máy tính thực hiện
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Xét VD: Viết chương trình nhập điểm kiểm tra môn Tin của các học
sinh trong một lớp
Nhập và lưu điểm cho
1 học sinh
Nhập và lưu điểm cho
2 học sinh
Var Diem1: real;
Readln(Diem1);
Var Diem1, Diem2: real;
Read(Diem1); Read(Diem2);
Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
Khai báo 40 biến:
Var Diem1, Diem2, Diem3, …, Diem40: Real;
Sử dụng 40 câu lệnh nhập điểm:
Read(Diem1); Read(Diem2); Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
Những hạn chế:
Khi viết chương trình với bài toán cần
- Phải
khai
báo
quádữ
nhiều
biếnthì có
nhập
với
lượng
liệu lớn
những hạn chế gì?
- Chương trình phải viết khá dài
- Dễ nhầm lẫn giữa các biến khi viết chương trình
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Khắc phục hạn chế:
- Lưu các biến có liên quan thành một dãy và đặt một tên chung
phải
khắc
- Đánh số thứ tự (chỉ Vậy
số) cho
các
biến đó
phục như thế
- Sử dụng câu lệnh lặp để xử lí dữ liệu
nào?
var Diem1 , Diem
2 , Diem
Dữ
liệu 3 , ........ , Diem 40 : Real ;
Read(Diem1); Read(Diem2);
Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
kiểu mảng
Diem
7
9
5
……
Chỉ số
- Với i=1 đến 40: hãy nhập Diem_i;
10
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
* Dữ liệu kiểu mảng:
- Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu, được sắp xếp
thứ tự bằngDữ
cáchliệu
gán kiểu
cho mỗi
phần là
tử gì?
một chỉ số.
mảng
A
i
8
1
12
2
5
3
9
4
17
5
3
6
Trong đó:
Tên mảng: A
Chỉ số: i
Số phần tử của mảng: 6
Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu số nguyên
Khi tham chiếu đến phần tử thứ i, ta viết A[i]
Ví dụ: A[5]=17
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
* Biến mảng:
- Là biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng
- Giá trị của biến mảng là một mảng, tức là một dãy số (số nguyên
hoặc số thực)
- Mỗi số là giá trị của các phần tử tương ứng
Giá trị của mảng
Biến mảng
A
17
13
20
10
9
Chỉ số
1
2
3
4
5
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a.Cách khai báo mảng trong Pascal:
Var Tên mảng : array [ .. ] of ;
Tuoi
7
6
8
9
Chỉ số
1
2
3
4
….
10
….
40
Var Tuoi : array[1..40] of Integer;
Chieucao
Chỉ số
1.5 1.65
1.75
1.7
….
2
3
4
5
….
Var chieucao: array[2..20] of Real;
1.8
20
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a. Khai báo mảng một chiều trong Pascal:
Var Tên mảng : array[ .. ] of ;
Trong đó:
- Tên mảng: Do người lập trình đặt
- array, of: Là từ khóa của chương trình
- Chỉ số đầu, chỉ số cuối: Là 2 số nguyên, thỏa mãn:
chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối giữa hai chỉ số là dấu ..
- Kiểu dữ liệu: Là kiểu của các phần tử, là Integer hoặc Real
- Số phần tử = chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Ví dụ: Cách khai báo đơn giản một biến mảng trong
ngôn ngữ Pascal như sau:
var Tuoi: array[21..80] of integer;
Tên biến
Số lượng pt
Kiểu dữ liệu chung
var Chieucao: array[1..50] of real;
Chỉ số đầu
Chỉ số cuối
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Var Tênmảng: array [..] of ;
Ví dụ: Hãy khai báo các mảng sau:
1/ Mảng Diem gồm 40 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực?
Var diem : array[1..40] of real;
2/ Mảng A, B gồm 10 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?
Var A: array[1..10] of integer;
B: array[1..10] of integer;
Var A ,B: array[1..10] of integer;
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy tính có thực
hiện được không?
Var N : integer;
Không xác định
A : array[1..N] of real;
KHÔNG
Lưu ý:
- Kích thước của mảng phải được khai báo bằng một con số
cụ thể
Bài 9:
Lưu ý:
Kích thước của mảng phải
được khai báo bằng một con
số cụ thể
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Tênmảng: array [..] of ;
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Cú pháp: Tên mảng [Chỉ số]
VD: DiemTin[1]
Tham chiếu tới phần tử thứ nhất của mảng DiemTin
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Tên mảng [Chỉ số]
Cú pháp:
Ví dụ1: Cho mảng A chứa các giá trị sau:
2
5
7
1
10
3
4
5
6
7
- Xác định các giá trị của: A[1], A[3], A[5], A[10] ?
A[1], A[10]: không xác định
A[3]=2; A[5]=4
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
Có thể
thực hiện các
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong
mảng:
Cú pháp:
Tên mảng [Chỉ số]
Ví dụ 2: Cho các câu lệnh sau:
A[3]:=2;
A[4]:=5;
A[6]:=A[3]+A[4];
thao tác nào với các
phần tử trong mảng?
A[3]=2
A[4]=5
A[6]=7
Giá trị của các phần A[3], A[4], A[6] sẽ là bao nhiêu?
- Có thể gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với các
phần tử trong mảng
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Ví dụ: Gán giá trị cho 40 phần tử của mảng DiemTin
DiemTin[1]:=5;
DiemTin[2]:=7;
……… DiemTin[40]:=10;
Hoặc Readln(DiemTin[1]);
Readln(DiemTin[2]);
Viết chương trình khá dài
For i:=1 to 40 do Readln(DiemTin[i]);
……… Readln(DiemTin([40]);
For i := … to … do Readln(Tenmang[i]);
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
c. Nhập giá trị cho mảng
A
7
5
8
.......
6
9
10
9
với nn= 7
- Sử dụng lệnh Read (Readln) kết hợp với For ... do.
Các bước
Thể hiện bằng pascal
Write(' Nhap vao so HS:');
1. Nhập số phần
Readln(n);
tử của mảng.
For i:=1 to n do
2. Nhập vào giá trị
từng phần tử của Begin
write('Diem cho HS thu ' ,i, ' : ');
mảng (A[i]).
readln(A[i]);
Sử dụng cấu trúc
lặp để nhập dữ liệu
end;
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
d. In giá trị các phần tử của mảng:
Ví dụ: In giá trị của 40 phần tử trong mảng DiemTin
For i:=1 to 40 do Writeln(DiemTin[i]);
DiemTin
8
8
6
7
6
6
…. …. …. ….
Chỉ số
1
2
3
4
….
DiemTin[1] = 8
i
DiemTin[4] = 6
For i:= … to … do Writeln(Tenmang[i]);
….
40
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
d. In giá trị các phần tử của mảng:
Sử dụng lệnh Write (Writeln) kết hợp với For ... do.
- Thông báo
Writeln(' Điểm của lớp : ');
- In giá trị của
từng phần tử
For i:=1 to n do
Write(A[i]:5);
- Sử dụng cấu trúc lặp để in dữ liệu
Kết quả trên màn hình:
Điểm của lớp:
7
5
8
6
9 10
9
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
e. Xử lí dữ liệu (tính toán, so sánh, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất …)
Ví dụ: Tìm những học sinh có điểm tin đạt loại giỏi
For t := 1 to 40 do if DiemTin[t] > 8.0 then writeln('Loai Gioi');
Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp (thường là For…do) giúp
cho việc viết chương trình được ngắn ngọn và dễ dàng hơn
Bài 9:
b)
Bài 9:
Củng cố
Bài 1: Em hãy chọn đáp án đúng:
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử
không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một
kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có
thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể
có các kiểu dữ liệu khác nhau .
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có
thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ
liệu.
Bài 9:
Củng cố
Bài 2: Cách khai báo biến mảng sau đây đúng hay sai?
Khoanh tròn vào chỗ sai (nếu có).
a) Var X: Array[10 , 13] of Real;
a) Sửa dấu , thành dấu ..
b) Var X: Array[3.. 4.8] of Integer;
b) Sửa 4.8 thành số nguyên
c) Var X: Array[10 .. 1] of Integer;
c) Chỉ số cuối phải >= chỉ số đầu
d) Var X: Array[4 .. 10] of Real;
d) Đúng
Bài 9:
Củng cố
Bài 3: Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy
tính có thực hiện được không ? Tại sao ? Nếu sai thì
sửa lại cho đúng ?
Var
N : Integer ;
A: array [ 1 .. N ] of real ;
Câu lệnh trên không thể thực hiện được vì chỉ số cuối
phải là 1 số xác định
Var
N : Integer ;
A: array [ 1 .. 100] of real ;
1
2
3
4
5
V A
R
R
M A
N G U Y
R
E A D
E A L
X
Ê N
Có
44 Có
chữ
chữ
cái:
Là
từ
khóa
lệnh
trong
trong
chương
trình
trình
Pascal
Pascal
3cái:
chữ
cái:
Là
từ
đểchương
khai
biến
Có Có
6 chữ
cái:
ChỉLà
sốcâu
đầu,
chỉkhóa
số cuối
trongbáo
khai
báo
mảng
Có 3đểchữ
cái:
Là tên
của
hàm
tìm
giá
trị
lớn
nhất?
dùng
dùng
dừng
để
chương
thể
hiện
trình
những
chờ
ta
biến
nhập
kiểu
giáthực?
trị cho
biến?
trong
trình
Pascal?
Thường
làchương
những
số…………….?
Bài 9:
Dữ liệu kiểu mảng là một dãy (tập hợp) hữu hạn
các phần tử có thứ tự mọi phần tử đều có cùng một
kiểu dữ liệu.
Việc gán giá trị, nhập giá trị và tính toán với các
giá trị của một phần tử trong biến mảng được thực
hiện thông qua chỉ số tương ứng của phần tử đó.
(tên mảng[chỉ số])
Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp giúp cho việc
viết chương trình dễ dàng và ngắn gọn hơn.
Bài 9:
- Học bài cũ
- Tìm hiểu thuật toán tìm giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất của dãy số (xem lại ví dụ 6 trang
43 SGK)
- Về nhà làm các bài tập 2, 4, 5 trang 79
SGK
- Làm các bài tập 9.1, 9.2, 9.3, 9.7 ở sách
bài tập
Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi
của các thầy cô và các em học sinh !
Năm học 2014 - 2015
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu cú pháp lặp với số lần chưa
biết trước và giải thích?
While <điều
điều kiện
kiện> do
: Thường là phép so sánh.
: Câu
lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép.
Đầu tiên kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện sai thì kết thúc, nếu
điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh sau đó quay lại kiểm tra
điều kiện, vòng lặp cứ thế tiếp tục.
Bài 9:
Em thường nhìn thấy việc xếp hàng tập thể dục,
xếp hàng để mua vé, xếp hàng vào lớp…
Qua những quan sát xếp
hàng như trên em thấy
sắp xếp công việc có lợi
ích gì?
Tập thể dục
Bài 9:
Sắp xếp công việc làm cho mọi hoạt
Trong
lậpratrình
động
diễn
mộtcũng
cáchvây
trật nếu
tự vàbiết bố trí
dữ nhanh
liệu theo
dãy, việc khai báo và xử lý dữ
chóng…
liệu trở nên đơn giản rất nhiều. Thay vì phải
viết nhiều câu lệnh giống nhau, ta có thể
dùng vài câu lệnh lặp và nhường lại phần
lớn công việc cho máy tính thực hiện
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Xét VD: Viết chương trình nhập điểm kiểm tra môn Tin của các học
sinh trong một lớp
Nhập và lưu điểm cho
1 học sinh
Nhập và lưu điểm cho
2 học sinh
Var Diem1: real;
Readln(Diem1);
Var Diem1, Diem2: real;
Read(Diem1); Read(Diem2);
Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
Khai báo 40 biến:
Var Diem1, Diem2, Diem3, …, Diem40: Real;
Sử dụng 40 câu lệnh nhập điểm:
Read(Diem1); Read(Diem2); Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
Những hạn chế:
Khi viết chương trình với bài toán cần
- Phải
khai
báo
quádữ
nhiều
biếnthì có
nhập
với
lượng
liệu lớn
những hạn chế gì?
- Chương trình phải viết khá dài
- Dễ nhầm lẫn giữa các biến khi viết chương trình
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
Khắc phục hạn chế:
- Lưu các biến có liên quan thành một dãy và đặt một tên chung
phải
khắc
- Đánh số thứ tự (chỉ Vậy
số) cho
các
biến đó
phục như thế
- Sử dụng câu lệnh lặp để xử lí dữ liệu
nào?
var Diem1 , Diem
2 , Diem
Dữ
liệu 3 , ........ , Diem 40 : Real ;
Read(Diem1); Read(Diem2);
Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
kiểu mảng
Diem
7
9
5
……
Chỉ số
- Với i=1 đến 40: hãy nhập Diem_i;
10
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
* Dữ liệu kiểu mảng:
- Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu, được sắp xếp
thứ tự bằngDữ
cáchliệu
gán kiểu
cho mỗi
phần là
tử gì?
một chỉ số.
mảng
A
i
8
1
12
2
5
3
9
4
17
5
3
6
Trong đó:
Tên mảng: A
Chỉ số: i
Số phần tử của mảng: 6
Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu số nguyên
Khi tham chiếu đến phần tử thứ i, ta viết A[i]
Ví dụ: A[5]=17
Bài 9:
1. Dãy số và biến mảng
* Biến mảng:
- Là biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng
- Giá trị của biến mảng là một mảng, tức là một dãy số (số nguyên
hoặc số thực)
- Mỗi số là giá trị của các phần tử tương ứng
Giá trị của mảng
Biến mảng
A
17
13
20
10
9
Chỉ số
1
2
3
4
5
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a.Cách khai báo mảng trong Pascal:
Var Tên mảng : array [
Tuoi
7
6
8
9
Chỉ số
1
2
3
4
….
10
….
40
Var Tuoi : array[1..40] of Integer;
Chieucao
Chỉ số
1.5 1.65
1.75
1.7
….
2
3
4
5
….
Var chieucao: array[2..20] of Real;
1.8
20
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a. Khai báo mảng một chiều trong Pascal:
Var Tên mảng : array[
Trong đó:
- Tên mảng: Do người lập trình đặt
- array, of: Là từ khóa của chương trình
- Chỉ số đầu, chỉ số cuối: Là 2 số nguyên, thỏa mãn:
chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối giữa hai chỉ số là dấu ..
- Kiểu dữ liệu: Là kiểu của các phần tử, là Integer hoặc Real
- Số phần tử = chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Ví dụ: Cách khai báo đơn giản một biến mảng trong
ngôn ngữ Pascal như sau:
var Tuoi: array[21..80] of integer;
Tên biến
Số lượng pt
Kiểu dữ liệu chung
var Chieucao: array[1..50] of real;
Chỉ số đầu
Chỉ số cuối
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Var Tênmảng: array [
Ví dụ: Hãy khai báo các mảng sau:
1/ Mảng Diem gồm 40 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực?
Var diem : array[1..40] of real;
2/ Mảng A, B gồm 10 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?
Var A: array[1..10] of integer;
B: array[1..10] of integer;
Var A ,B: array[1..10] of integer;
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy tính có thực
hiện được không?
Var N : integer;
Không xác định
A : array[1..N] of real;
KHÔNG
Lưu ý:
- Kích thước của mảng phải được khai báo bằng một con số
cụ thể
Bài 9:
Lưu ý:
Kích thước của mảng phải
được khai báo bằng một con
số cụ thể
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
Tênmảng: array [
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Cú pháp: Tên mảng [Chỉ số]
VD: DiemTin[1]
Tham chiếu tới phần tử thứ nhất của mảng DiemTin
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Tên mảng [Chỉ số]
Cú pháp:
Ví dụ1: Cho mảng A chứa các giá trị sau:
2
5
7
1
10
3
4
5
6
7
- Xác định các giá trị của: A[1], A[3], A[5], A[10] ?
A[1], A[10]: không xác định
A[3]=2; A[5]=4
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
Có thể
thực hiện các
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong
mảng:
Cú pháp:
Tên mảng [Chỉ số]
Ví dụ 2: Cho các câu lệnh sau:
A[3]:=2;
A[4]:=5;
A[6]:=A[3]+A[4];
thao tác nào với các
phần tử trong mảng?
A[3]=2
A[4]=5
A[6]=7
Giá trị của các phần A[3], A[4], A[6] sẽ là bao nhiêu?
- Có thể gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với các
phần tử trong mảng
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
Ví dụ: Gán giá trị cho 40 phần tử của mảng DiemTin
DiemTin[1]:=5;
DiemTin[2]:=7;
……… DiemTin[40]:=10;
Hoặc Readln(DiemTin[1]);
Readln(DiemTin[2]);
Viết chương trình khá dài
For i:=1 to 40 do Readln(DiemTin[i]);
……… Readln(DiemTin([40]);
For i := … to … do Readln(Tenmang[i]);
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
c. Nhập giá trị cho mảng
A
7
5
8
.......
6
9
10
9
với nn= 7
- Sử dụng lệnh Read (Readln) kết hợp với For ... do.
Các bước
Thể hiện bằng pascal
Write(' Nhap vao so HS:');
1. Nhập số phần
Readln(n);
tử của mảng.
For i:=1 to n do
2. Nhập vào giá trị
từng phần tử của Begin
write('Diem cho HS thu ' ,i, ' : ');
mảng (A[i]).
readln(A[i]);
Sử dụng cấu trúc
lặp để nhập dữ liệu
end;
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
d. In giá trị các phần tử của mảng:
Ví dụ: In giá trị của 40 phần tử trong mảng DiemTin
For i:=1 to 40 do Writeln(DiemTin[i]);
DiemTin
8
8
6
7
6
6
…. …. …. ….
Chỉ số
1
2
3
4
….
DiemTin[1] = 8
i
DiemTin[4] = 6
For i:= … to … do Writeln(Tenmang[i]);
….
40
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
d. In giá trị các phần tử của mảng:
Sử dụng lệnh Write (Writeln) kết hợp với For ... do.
- Thông báo
Writeln(' Điểm của lớp : ');
- In giá trị của
từng phần tử
For i:=1 to n do
Write(A[i]:5);
- Sử dụng cấu trúc lặp để in dữ liệu
Kết quả trên màn hình:
Điểm của lớp:
7
5
8
6
9 10
9
Bài 9:
2. Ví dụ về biến mảng
e. Xử lí dữ liệu (tính toán, so sánh, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất …)
Ví dụ: Tìm những học sinh có điểm tin đạt loại giỏi
For t := 1 to 40 do if DiemTin[t] > 8.0 then writeln('Loai Gioi');
Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp (thường là For…do) giúp
cho việc viết chương trình được ngắn ngọn và dễ dàng hơn
Bài 9:
b)
Bài 9:
Củng cố
Bài 1: Em hãy chọn đáp án đúng:
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử
không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một
kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có
thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể
có các kiểu dữ liệu khác nhau .
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có
thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ
liệu.
Bài 9:
Củng cố
Bài 2: Cách khai báo biến mảng sau đây đúng hay sai?
Khoanh tròn vào chỗ sai (nếu có).
a) Var X: Array[10 , 13] of Real;
a) Sửa dấu , thành dấu ..
b) Var X: Array[3.. 4.8] of Integer;
b) Sửa 4.8 thành số nguyên
c) Var X: Array[10 .. 1] of Integer;
c) Chỉ số cuối phải >= chỉ số đầu
d) Var X: Array[4 .. 10] of Real;
d) Đúng
Bài 9:
Củng cố
Bài 3: Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy
tính có thực hiện được không ? Tại sao ? Nếu sai thì
sửa lại cho đúng ?
Var
N : Integer ;
A: array [ 1 .. N ] of real ;
Câu lệnh trên không thể thực hiện được vì chỉ số cuối
phải là 1 số xác định
Var
N : Integer ;
A: array [ 1 .. 100] of real ;
1
2
3
4
5
V A
R
R
M A
N G U Y
R
E A D
E A L
X
Ê N
Có
44 Có
chữ
chữ
cái:
Là
từ
khóa
lệnh
trong
trong
chương
trình
trình
Pascal
Pascal
3cái:
chữ
cái:
Là
từ
đểchương
khai
biến
Có Có
6 chữ
cái:
ChỉLà
sốcâu
đầu,
chỉkhóa
số cuối
trongbáo
khai
báo
mảng
Có 3đểchữ
cái:
Là tên
của
hàm
tìm
giá
trị
lớn
nhất?
dùng
dùng
dừng
để
chương
thể
hiện
trình
những
chờ
ta
biến
nhập
kiểu
giáthực?
trị cho
biến?
trong
trình
Pascal?
Thường
làchương
những
số…………….?
Bài 9:
Dữ liệu kiểu mảng là một dãy (tập hợp) hữu hạn
các phần tử có thứ tự mọi phần tử đều có cùng một
kiểu dữ liệu.
Việc gán giá trị, nhập giá trị và tính toán với các
giá trị của một phần tử trong biến mảng được thực
hiện thông qua chỉ số tương ứng của phần tử đó.
(tên mảng[chỉ số])
Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp giúp cho việc
viết chương trình dễ dàng và ngắn gọn hơn.
Bài 9:
- Học bài cũ
- Tìm hiểu thuật toán tìm giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất của dãy số (xem lại ví dụ 6 trang
43 SGK)
- Về nhà làm các bài tập 2, 4, 5 trang 79
SGK
- Làm các bài tập 9.1, 9.2, 9.3, 9.7 ở sách
bài tập
Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi
của các thầy cô và các em học sinh !
 







Các ý kiến mới nhất