Bài 36. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH THANH MỘNG
Ngày gửi: 19h:46' 24-03-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH THANH MỘNG
Ngày gửi: 19h:46' 24-03-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
Tiết 42 – Bài 36 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG ( tt )
NỘI DUNG BÀI HỌC :
Nông nghiệp
Tình hình phát triển kinh tế
Công nghiệp
Dịch vụ
Vùng ĐB SCL
Các trung tâm kinh tế
Thảo luận nhóm
*Nhóm 1: Tìm hiểu tình hình phát
triển nông nghiệp.
- Trồng trọt:
- Chăn nuôi:
- Thuỷ sản:
- Nghề rừng:
* Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lương
thực ở ĐBSCL?
*Nhóm 2: Tìm hiểu tình hình phát
triển công nghiệp.
-Tình hình phát triển
-Tỷ trọng GDP công nghiệp trong vùng
-Các ngành công nghiệp chủ yếu:
-Phát triển nhất là ngành:
-Các cơ sở công nghiệp chủ yếu tập trung
ở đâu
00:21
00:08
00:04
00:03
00:02
00:05
00:19
00:20
05:00
00:01
00:06
00:07
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:15
00:16
00:17
00:18
00:14
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
*Nhóm 3: Tìm hiểu tình hình phát triển
dịch vụ.
-Tình hình phát triển
-Các ngành chủ yếu
-Kể tên các điểm du lịch nổi tiếng trong
vùng
-Các mặt hang xuất khẩu chủ yếu vùng
ĐBSCL.
-Vai trò của giao thông đường thuỷ ở
ĐBSCL
*Nhóm 4: Có những trung tâm kinh tế
nào? Vai trò của từng TTKT
Gồm các TTKT
-Cần thơ:
-Mỹ tho:
-Long xuyên:
-Cà mau:
Rừng ngập mặn ở Cà Mau
Cháy rừng ở ĐB SCL
b) Chăn nuôi :
- Khai thác và nuôi trồng thủy
sản :
? Tại sao Đồng bằng sông
Cửu Long có thế mạnh phát
triển nghề nuôi trồng và
đánh bắt thủy sản ?
TØ lÖ %
100
50
0
§B SCL
Cả nước
Quan sát biểu đồ trên và cho biết sản
lượng thủy sản của ĐBSCL chiếm bao
nhiêu % cả nước
- Hàng năm cửa
sông Mê Công cung
cấp nguồn thủy sản
lớn
- Do có vùng biển
rộng, ấm quanh
năm
- Sản phẩm trồng
trọt, chủ yếu là trồng
lúa và nguồn cá tôm
cũng là nguồn thức
ăn phong phú để nuôi
trồng thủy sản.
- Vùng rừng ven biển
cung cấp nguồn tôm
giống tự nhiên, thức
ăn cho các vùng nuôi
tôm
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp:
•- Trồng trọt :
•+ Cây lương thực :
• Là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm của cả nước.
• Là vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta, năng suất bình quân 1066,3kg/người. (Chiếm
54,3 % diện tích trồng lúa và 56 % sản lượng lúa cả nước năm 2014 ) .
•+ Cây ăn quả
•Diện tích trồng cây ăn quả và xuất khẩu sản lượng lớn nhất nước ta.
•Nghề rừng giữ vị trí rất quan trọng. Đặc biệt là rừng ngập mặn
•- Chăn nuôi
•+ Nuôi vịt đàn phát triển.
•+ Chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản của cả nước.
•* Ý nghĩa của việc sản xuất lương thực: đảm bảo an ninh lương thực cho đất nước và
xuất khẩu.
AN
GIANG
KIÊN
GIANG
CÀ MAU
Công
nghiệp
Cho biết tỉ trọng sản
xuất công nghiệp ở
ĐBSCL ?
- Tỉ trọng sản xuất công
Các ngành
khác
21,2 %
78,8 %
nghiệp còn thấp, chiếm
21,2% GDP toàn
vùng( năm 2009 ).
Biểu đồ cơ cấu GDP của các ngành
vùng ĐBSCL ( năm 2009 )
Khu CN Khí - điện - đạm
Cà Mau
KHU CN CẦN THƠ
ó
c
n
ể
tri
t
á
n
h
ế
p
đ
p
o
iệ
à
h
n
g
ế
n
h
t
g
n
ư
ô
h
C
n
g
n
?
ở
g
n
ư
h
ờ
rư
t
i
ảnh
ô
m
XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRƯỚC KHI ĐỔ RA MÔI TRƯỜNG
2. Công nghiệp:
- Bắt đầu phát triển.
- Chiếm tỉ trọng thấp trong GDP toàn vùng: 21,2% ( 2009)
- Các ngành công nghiệp: chế biến lương thực thực phẩm, vật liệu xây dựng, cơ
khí nông nghiệp và một số ngành công nghiệp khác.
- Phát triển nhất là chế biến lương thực, thực phẩm.
- Các cơ sở sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở đô thị.
- Xuất nhập khẩu
XuÊt khÈu g¹o ë c¶ng CÇn Th¬
ChÕ biÕn thuû s¶n xuÊt khÈu Kiªn Giang
- Vận
Nê
tải u ý
và thủ ngh
đ ờ y tr ĩ a
i s ong củ
tro ống sả a vậ
ng nh n
n
x
vù ân uấ
ng dâ t
.
n
tải thủy
Du lịch miệt vườn
Phú Quốc
- Qua các ảnh trên, em hãy cho biết hoạt động
dịch vụ gì ở ĐBSCL bắt đầu khởi sắc ?
DU LỊCH SÔNG NƯỚC,
DU LỊCH MIỆT VƯỜN
DU LỊCH BIỂN ĐẢO
3. Dịch vụ:
- Bắt đầu phát triển.
- Các ngành chủ yếu: xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.
- Du lịch nổi tiếng của vùng: miệt vườn, sinh thái, Cần thơ, Châu đốc,
Phú quốc, Hà tiên…..
- Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của vùng: gạo, thuỷ sản, hoa quả
- Vai trò của giao thông đường thuỷ: quan trọng trong đời sống và hoạt
động giao lưu kinh tế
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Các trung tâm kinh tế: Cần Thơ (lớn nhất), Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.
•- Cần thơ: chế biến nông, thuỷ sản
•- Mỹ tho: chế biến thực phẩm, thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi.
•- Long xuyên: cơ khí, máy nông nghiệp.
•- Cà mau: khí – điện – đạm.
Tổng kết :
1
NÔNG NGHIỆP
Trồng cây
lương thực
2
Trồng cây
ăn quả ;
rừng
3
Chăn
nuôi
CÔNG NGHIỆP
4
Chế biến LTTP
VLXD
5
6
Cơ khí nông nghiệp
DỊCH VỤ
7
Xuất – nhập khẩu
8
Vận tải thủy
9
Du lịch
Chọn ý đúng
nhất
Các tỉnh nào ở ĐBSCL phát triền nghề nuôi tôm
xuất khẩu nhất :
A
Cần Thơ, Bến Tre
B
Bạc Liêu, Long Xuyên
C
Đồng Tháp, Bến Tre, Bạc Liêu
D
Kiên Giang, Cà Mau, An Giang
Đáp án
Chọn ý
đúng nhất
A
B
C
D
Vùng nuôi trồng thủy sản mạnh nhất nước ta là :
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Đáp án
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
- Học thuộc bài cũ :
+ Đặc điểm các ngành nông nghiệp,
công nghiệp và dịch vụ
+ Xác định các trung tâm công
nghiệp lớn ở ĐBSCL
- Chuẩn bị bài 37 : THỰC HÀNH:
Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình
sản xuất ngành thủy sản ở đồng
bằng Sông Cửu Long.
* Chuẩn bị thước kẻ,
bút chì, bút màu, máy
tính để thực hành
Cách vẽ
CẢ NƯỚC
nghìn
tấn
§B SCL
3000
2000
1000
1584,4
819
0
1995
2000
? Tên biểu đồ
2002
Năm
NỘI DUNG BÀI HỌC :
Nông nghiệp
Tình hình phát triển kinh tế
Công nghiệp
Dịch vụ
Vùng ĐB SCL
Các trung tâm kinh tế
Thảo luận nhóm
*Nhóm 1: Tìm hiểu tình hình phát
triển nông nghiệp.
- Trồng trọt:
- Chăn nuôi:
- Thuỷ sản:
- Nghề rừng:
* Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lương
thực ở ĐBSCL?
*Nhóm 2: Tìm hiểu tình hình phát
triển công nghiệp.
-Tình hình phát triển
-Tỷ trọng GDP công nghiệp trong vùng
-Các ngành công nghiệp chủ yếu:
-Phát triển nhất là ngành:
-Các cơ sở công nghiệp chủ yếu tập trung
ở đâu
00:21
00:08
00:04
00:03
00:02
00:05
00:19
00:20
05:00
00:01
00:06
00:07
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:15
00:16
00:17
00:18
00:14
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
*Nhóm 3: Tìm hiểu tình hình phát triển
dịch vụ.
-Tình hình phát triển
-Các ngành chủ yếu
-Kể tên các điểm du lịch nổi tiếng trong
vùng
-Các mặt hang xuất khẩu chủ yếu vùng
ĐBSCL.
-Vai trò của giao thông đường thuỷ ở
ĐBSCL
*Nhóm 4: Có những trung tâm kinh tế
nào? Vai trò của từng TTKT
Gồm các TTKT
-Cần thơ:
-Mỹ tho:
-Long xuyên:
-Cà mau:
Rừng ngập mặn ở Cà Mau
Cháy rừng ở ĐB SCL
b) Chăn nuôi :
- Khai thác và nuôi trồng thủy
sản :
? Tại sao Đồng bằng sông
Cửu Long có thế mạnh phát
triển nghề nuôi trồng và
đánh bắt thủy sản ?
TØ lÖ %
100
50
0
§B SCL
Cả nước
Quan sát biểu đồ trên và cho biết sản
lượng thủy sản của ĐBSCL chiếm bao
nhiêu % cả nước
- Hàng năm cửa
sông Mê Công cung
cấp nguồn thủy sản
lớn
- Do có vùng biển
rộng, ấm quanh
năm
- Sản phẩm trồng
trọt, chủ yếu là trồng
lúa và nguồn cá tôm
cũng là nguồn thức
ăn phong phú để nuôi
trồng thủy sản.
- Vùng rừng ven biển
cung cấp nguồn tôm
giống tự nhiên, thức
ăn cho các vùng nuôi
tôm
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp:
•- Trồng trọt :
•+ Cây lương thực :
• Là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm của cả nước.
• Là vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta, năng suất bình quân 1066,3kg/người. (Chiếm
54,3 % diện tích trồng lúa và 56 % sản lượng lúa cả nước năm 2014 ) .
•+ Cây ăn quả
•Diện tích trồng cây ăn quả và xuất khẩu sản lượng lớn nhất nước ta.
•Nghề rừng giữ vị trí rất quan trọng. Đặc biệt là rừng ngập mặn
•- Chăn nuôi
•+ Nuôi vịt đàn phát triển.
•+ Chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản của cả nước.
•* Ý nghĩa của việc sản xuất lương thực: đảm bảo an ninh lương thực cho đất nước và
xuất khẩu.
AN
GIANG
KIÊN
GIANG
CÀ MAU
Công
nghiệp
Cho biết tỉ trọng sản
xuất công nghiệp ở
ĐBSCL ?
- Tỉ trọng sản xuất công
Các ngành
khác
21,2 %
78,8 %
nghiệp còn thấp, chiếm
21,2% GDP toàn
vùng( năm 2009 ).
Biểu đồ cơ cấu GDP của các ngành
vùng ĐBSCL ( năm 2009 )
Khu CN Khí - điện - đạm
Cà Mau
KHU CN CẦN THƠ
ó
c
n
ể
tri
t
á
n
h
ế
p
đ
p
o
iệ
à
h
n
g
ế
n
h
t
g
n
ư
ô
h
C
n
g
n
?
ở
g
n
ư
h
ờ
rư
t
i
ảnh
ô
m
XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRƯỚC KHI ĐỔ RA MÔI TRƯỜNG
2. Công nghiệp:
- Bắt đầu phát triển.
- Chiếm tỉ trọng thấp trong GDP toàn vùng: 21,2% ( 2009)
- Các ngành công nghiệp: chế biến lương thực thực phẩm, vật liệu xây dựng, cơ
khí nông nghiệp và một số ngành công nghiệp khác.
- Phát triển nhất là chế biến lương thực, thực phẩm.
- Các cơ sở sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở đô thị.
- Xuất nhập khẩu
XuÊt khÈu g¹o ë c¶ng CÇn Th¬
ChÕ biÕn thuû s¶n xuÊt khÈu Kiªn Giang
- Vận
Nê
tải u ý
và thủ ngh
đ ờ y tr ĩ a
i s ong củ
tro ống sả a vậ
ng nh n
n
x
vù ân uấ
ng dâ t
.
n
tải thủy
Du lịch miệt vườn
Phú Quốc
- Qua các ảnh trên, em hãy cho biết hoạt động
dịch vụ gì ở ĐBSCL bắt đầu khởi sắc ?
DU LỊCH SÔNG NƯỚC,
DU LỊCH MIỆT VƯỜN
DU LỊCH BIỂN ĐẢO
3. Dịch vụ:
- Bắt đầu phát triển.
- Các ngành chủ yếu: xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.
- Du lịch nổi tiếng của vùng: miệt vườn, sinh thái, Cần thơ, Châu đốc,
Phú quốc, Hà tiên…..
- Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của vùng: gạo, thuỷ sản, hoa quả
- Vai trò của giao thông đường thuỷ: quan trọng trong đời sống và hoạt
động giao lưu kinh tế
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Các trung tâm kinh tế: Cần Thơ (lớn nhất), Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.
•- Cần thơ: chế biến nông, thuỷ sản
•- Mỹ tho: chế biến thực phẩm, thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi.
•- Long xuyên: cơ khí, máy nông nghiệp.
•- Cà mau: khí – điện – đạm.
Tổng kết :
1
NÔNG NGHIỆP
Trồng cây
lương thực
2
Trồng cây
ăn quả ;
rừng
3
Chăn
nuôi
CÔNG NGHIỆP
4
Chế biến LTTP
VLXD
5
6
Cơ khí nông nghiệp
DỊCH VỤ
7
Xuất – nhập khẩu
8
Vận tải thủy
9
Du lịch
Chọn ý đúng
nhất
Các tỉnh nào ở ĐBSCL phát triền nghề nuôi tôm
xuất khẩu nhất :
A
Cần Thơ, Bến Tre
B
Bạc Liêu, Long Xuyên
C
Đồng Tháp, Bến Tre, Bạc Liêu
D
Kiên Giang, Cà Mau, An Giang
Đáp án
Chọn ý
đúng nhất
A
B
C
D
Vùng nuôi trồng thủy sản mạnh nhất nước ta là :
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Đáp án
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
- Học thuộc bài cũ :
+ Đặc điểm các ngành nông nghiệp,
công nghiệp và dịch vụ
+ Xác định các trung tâm công
nghiệp lớn ở ĐBSCL
- Chuẩn bị bài 37 : THỰC HÀNH:
Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình
sản xuất ngành thủy sản ở đồng
bằng Sông Cửu Long.
* Chuẩn bị thước kẻ,
bút chì, bút màu, máy
tính để thực hành
Cách vẽ
CẢ NƯỚC
nghìn
tấn
§B SCL
3000
2000
1000
1584,4
819
0
1995
2000
? Tên biểu đồ
2002
Năm
 








Các ý kiến mới nhất