Chương VII_Bài 2_Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ_toán 10 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 14h:50' 31-03-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 14h:50' 31-03-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC
PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi
như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo
ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ
thành phố A có toạ độ (400 ; 50) đến thành phố B có toạ độ
(100 ; 450) (Hình 17) và thời gian bay quãng đường AB là 3
giờ. Người ta muốn biết vị trí (toạ độ) của máy bay trực thăng
tại thời điểm sau khi xuất phát t giờ (0 t 3).
Làm thế nào để xác định được tọa độ của
máy bay trực thăng tại thời điểm trên?
BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC
PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
NỘI DUNG
01
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ, phép
02
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ
03
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ.
trọng tâm tam giác
01
Biểu thức toạ độ của phép
cộng hai vectơ, phép trừ
hai vectơ, phép nhân một
số với một vectơ.
Thảo luận nhóm: Đọc nội dung HĐ1 và trả lời câu hỏi.
HĐ1
Trong mặt phẳng toạ độ (Hình 18), cho hai vectơ:
và
a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
c) Tìm toạ độ các vectơ .
Kết quả:
a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
Ta có: và
;
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
Để biểu diễn vectơ theo hai vectơ và , ta làm như sau:
Do nên .
=(
Tương tự, ta có các biểu diễn sau:
;
k
Kết quả:
c) Tìm toạ độ các vectơ .
Toạ độ của các vectơ , , k lần lượt là:
(.
KẾT LUẬN
Nếu và thì:
;
với
Nhận xét:
Hai vectơ , cùng phương có một số thực k sao cho x1 = kx2 và y1 =
ky2.
PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi
như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo
ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ
thành phố A có toạ độ (400 ; 50) đến thành phố B có toạ độ
(100 ; 450) (Hình 17) và thời gian bay quãng đường AB là 3
giờ. Người ta muốn biết vị trí (toạ độ) của máy bay trực thăng
tại thời điểm sau khi xuất phát t giờ (0 t 3).
Làm thế nào để xác định được tọa độ của
máy bay trực thăng tại thời điểm trên?
BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC
PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
NỘI DUNG
01
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ, phép
02
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ
03
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ.
trọng tâm tam giác
01
Biểu thức toạ độ của phép
cộng hai vectơ, phép trừ
hai vectơ, phép nhân một
số với một vectơ.
Thảo luận nhóm: Đọc nội dung HĐ1 và trả lời câu hỏi.
HĐ1
Trong mặt phẳng toạ độ (Hình 18), cho hai vectơ:
và
a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
c) Tìm toạ độ các vectơ .
Kết quả:
a) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
Ta có: và
;
b) Biểu diễn các vectơ theo hai vectơ và .
Để biểu diễn vectơ theo hai vectơ và , ta làm như sau:
Do nên .
=(
Tương tự, ta có các biểu diễn sau:
;
k
Kết quả:
c) Tìm toạ độ các vectơ .
Toạ độ của các vectơ , , k lần lượt là:
(.
KẾT LUẬN
Nếu và thì:
;
với
Nhận xét:
Hai vectơ , cùng phương có một số thực k sao cho x1 = kx2 và y1 =
ky2.
 







Các ý kiến mới nhất