HẠNH. HỘI GIẢNG.Hinh hop chu nhat Hinh lap phuong

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Quang
Ngày gửi: 15h:53' 31-03-2023
Dung lượng: 42.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Quang
Ngày gửi: 15h:53' 31-03-2023
Dung lượng: 42.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp
5
KHỞI ĐỘNG
PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
LỚP 5A5
An
Hu
h
yề
nA
nh
Bảo An
ân
H
Gia
ng
ờ
ư
C
t
ệ
i
V
Bá Chính
Bả
o
nh
A
h
n
i
M
ch
á
B
t
Việ
H
Cao Bách
i
Ch
ng
Hà
Dũ
nh
Mạ
ình
Tính B
ng
Hương Gia
Nhã
K
h
a
nh
B
ả
o
P
hư
Bảo Ch
âu
Khá
nh
Chi
Cô bấm vào mũi tên màu đỏ để
quay và dừng. Mũi tên dừng ở
tên ai thì bạn đó sẽ trả lời câu
hỏi. Chúc các con thành công.
1/Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
2/Muốn tính diện tích hình thang ta
làm thế nào?
3/Nêu cách chu vi của hình tròn.
4/Muốn tính diện tích hình tròn ta
làm thế nào?
Toán
Hình hộp chữ
nhật. Hình lập
Trang
phương
107
Mục tiêu
01
02
Tìm hiểu, nhận diện và phân biệt được hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Chỉ ra những đặc điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
03
Vận dụng làm các bài tập.
01
Hình hộp chữ
nhật
1. Hình hộp chữ nhật
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình hộp chữ nhật, thảo luận nhóm 4 để tìm ra các đặc
điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật rồi điền số hoặc từ thích hợp
vào chỗ chấm bên dưới:
- Hình hộp chữ nhật có ................... mặt
- Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình ..............................
- Hình hộp chữ nhật có ..................... đỉnh.
- Hình hộp chữ nhật có ................... cạnh.
1. Hình hộp chữ nhật
- Mặt 1 và mặt 2 là hai mặt đáy.
- Mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6:
là bốn mặt bên.
1
3
4
6
2
5
6 mặt
- Các mặt của hình hộp chữ nhật
đều là hình chữ nhật.
1. Hình hộp chữ nhật
- Mặt đáy 1 đối diện mặt đáy 2.
- Mặt bên 3 đối diện mặt bên 5.
- Mặt bên 4 đối diện mặt bên 6.
1
3
4
6
2
5
6 mặt
- Mặt 1 = Mặt 2
1
3
- Mặt 3 = Mặt 5
6 mặt
5
4
6
- Mặt 4 = Mặt 6
2
1
3
4
5
2
Các mặt đối diện thì có kích thước bằng nhau.
6
1. Hình hộp chữ nhật
Cùng đếm xem hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A
B
C
D
M
8 đỉnh
N
Q
P
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ:
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có bao nhiêu cạnh? Cùng đếm nào!
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có :
cạnh AB, cạnh BC, cạnh CD, cạnh DA,
cạnh MN, cạnh NP,cạnh PQ,cạnh QM,
B cạnh AM, cạnh BN, cạnh CP, cạnh DQ
A
C
D
12 cạnh
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
MNPQ là mặt đáy.
A
Trong hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ
có các cạnh nào bằng nhau?
Chiều cao
B
C
D
N
Q
P
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
M
AB = DC = MN = QP
AD = BC = NP = MQ
AM = BN = CP = DQ
Chiều dài
Ch
iề
Chiều dài
u
Ch
iề
u
rộ
ng
rộ
ng
Chiều cao
Chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng,
chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều cao
6 mặt
Chiều dài
ều
i
Ch
8 đỉnh
g
n
rộ
12 cạnh
02
Hình lập
phương
2. Hình lập phương
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình lập phương mà em biết?
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình lập phương, thảo luận nhóm 4 để tìm ra các
đặc điểm, cấu tạo của hình lập phương rồi điền số hoặc từ
thích hợp vào chỗ chấm bên dưới:
- Hình lập phương có ................... mặt
- Các mặt hình lập phương đều là
hình ..............................
- Hình lập phương có ..................... đỉnh.
- Hình lập phương có ................... cạnh.
2. Hình lập phương
Hình
nhiêu mặt?
Hìnhlập
lậpphương
phươngcó
cóbao
6 mặt.
1
1
3
3
4
6
4
5
6
5
2
2
Các mặt của hình lập phương đều là
các hìnhcác
vuông
hìnhbằng
gì? nhau.
2. Hình lập phương
Hình lập phương có mấy đỉnh?
6 mặt
8 đỉnh
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau
2. Hình lập phương
Hình lập phương có mấy cạnh?
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
Điểm giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Điểm giống nhau
Điểm khác nhau
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Có 3 kích thước:
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
Có 3 kích thước bằng
nhau
Luyện
tập
Thực hiện:
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
Số mặt, cạnh,
đỉnh
Hình
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
6
12
8
6
12
8
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật (hình bên)
A
D
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài
6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm.
Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và
các mặt bên ABNM, BCPN.
Q
B
C
M
N
P
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật.
a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp
chữ nhật là:
AB = DC = MN = QP
A
D
AD = BC = NP = MQ
B
C
M
AM = BN = CP = DQ
Q
N
P
Bài 2.
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm,
chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN.
A
B
D
C
M
Q
4cm
N
3cm
6cm
P
Bài 2.
b)
A
Bài giải:
Diện tích của mặt đáy MNPQ là:
6 x 3 = 18 (cm2)
Diện tích của mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm2)
B
D
Diện tích của mặt bên BCPN là: Q
4 x 3 = 12 (cm2)
Đáp số: Diện tích MNPQ: 18cm2
Diện tích ABNM: 24cm2
Diện tích BCPN: 12 cm2
C
M
4cm
N
3cm
6cm
P
Bài 3. Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật,
hình nào là hình lập phương?
12 cm
11 cm
8 cm
5 cm
8 cm
6
cm
4 cm
8 cm
10 cm
A
6 cm
8 cm
B
- Hình A là hình hộp chữ nhật.
- Hình C là hình lập phương.
C
Củng
cố
1. Hình hộp chữ nhật
8 đỉnh
6 mặt
12 cạnh
2. Hình lập phương
8 đỉnh
6 mặt
12 cạnh
Dặn
1. Hoàn thiện bài 1, bài 2, bài 3 (Hình hộp chữ nhật,
dò
hình lập phương, trang 108 - SGK)
2. Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật
hoặc hình lập phương xung quanh em.
3. Chuẩn bị bài: Diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật, trang 109, 110 – SGK.
Tạm biệt và
hẹn gặp lại!
5
KHỞI ĐỘNG
PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
LỚP 5A5
An
Hu
h
yề
nA
nh
Bảo An
ân
H
Gia
ng
ờ
ư
C
t
ệ
i
V
Bá Chính
Bả
o
nh
A
h
n
i
M
ch
á
B
t
Việ
H
Cao Bách
i
Ch
ng
Hà
Dũ
nh
Mạ
ình
Tính B
ng
Hương Gia
Nhã
K
h
a
nh
B
ả
o
P
hư
Bảo Ch
âu
Khá
nh
Chi
Cô bấm vào mũi tên màu đỏ để
quay và dừng. Mũi tên dừng ở
tên ai thì bạn đó sẽ trả lời câu
hỏi. Chúc các con thành công.
1/Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
2/Muốn tính diện tích hình thang ta
làm thế nào?
3/Nêu cách chu vi của hình tròn.
4/Muốn tính diện tích hình tròn ta
làm thế nào?
Toán
Hình hộp chữ
nhật. Hình lập
Trang
phương
107
Mục tiêu
01
02
Tìm hiểu, nhận diện và phân biệt được hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Chỉ ra những đặc điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
03
Vận dụng làm các bài tập.
01
Hình hộp chữ
nhật
1. Hình hộp chữ nhật
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình hộp chữ nhật, thảo luận nhóm 4 để tìm ra các đặc
điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật rồi điền số hoặc từ thích hợp
vào chỗ chấm bên dưới:
- Hình hộp chữ nhật có ................... mặt
- Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình ..............................
- Hình hộp chữ nhật có ..................... đỉnh.
- Hình hộp chữ nhật có ................... cạnh.
1. Hình hộp chữ nhật
- Mặt 1 và mặt 2 là hai mặt đáy.
- Mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6:
là bốn mặt bên.
1
3
4
6
2
5
6 mặt
- Các mặt của hình hộp chữ nhật
đều là hình chữ nhật.
1. Hình hộp chữ nhật
- Mặt đáy 1 đối diện mặt đáy 2.
- Mặt bên 3 đối diện mặt bên 5.
- Mặt bên 4 đối diện mặt bên 6.
1
3
4
6
2
5
6 mặt
- Mặt 1 = Mặt 2
1
3
- Mặt 3 = Mặt 5
6 mặt
5
4
6
- Mặt 4 = Mặt 6
2
1
3
4
5
2
Các mặt đối diện thì có kích thước bằng nhau.
6
1. Hình hộp chữ nhật
Cùng đếm xem hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A
B
C
D
M
8 đỉnh
N
Q
P
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ:
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có bao nhiêu cạnh? Cùng đếm nào!
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có :
cạnh AB, cạnh BC, cạnh CD, cạnh DA,
cạnh MN, cạnh NP,cạnh PQ,cạnh QM,
B cạnh AM, cạnh BN, cạnh CP, cạnh DQ
A
C
D
12 cạnh
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
MNPQ là mặt đáy.
A
Trong hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ
có các cạnh nào bằng nhau?
Chiều cao
B
C
D
N
Q
P
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
M
AB = DC = MN = QP
AD = BC = NP = MQ
AM = BN = CP = DQ
Chiều dài
Ch
iề
Chiều dài
u
Ch
iề
u
rộ
ng
rộ
ng
Chiều cao
Chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng,
chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều cao
6 mặt
Chiều dài
ều
i
Ch
8 đỉnh
g
n
rộ
12 cạnh
02
Hình lập
phương
2. Hình lập phương
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình lập phương mà em biết?
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình lập phương, thảo luận nhóm 4 để tìm ra các
đặc điểm, cấu tạo của hình lập phương rồi điền số hoặc từ
thích hợp vào chỗ chấm bên dưới:
- Hình lập phương có ................... mặt
- Các mặt hình lập phương đều là
hình ..............................
- Hình lập phương có ..................... đỉnh.
- Hình lập phương có ................... cạnh.
2. Hình lập phương
Hình
nhiêu mặt?
Hìnhlập
lậpphương
phươngcó
cóbao
6 mặt.
1
1
3
3
4
6
4
5
6
5
2
2
Các mặt của hình lập phương đều là
các hìnhcác
vuông
hìnhbằng
gì? nhau.
2. Hình lập phương
Hình lập phương có mấy đỉnh?
6 mặt
8 đỉnh
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau
2. Hình lập phương
Hình lập phương có mấy cạnh?
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
Điểm giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Điểm giống nhau
Điểm khác nhau
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Có 3 kích thước:
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
Có 3 kích thước bằng
nhau
Luyện
tập
Thực hiện:
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
Số mặt, cạnh,
đỉnh
Hình
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
6
12
8
6
12
8
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật (hình bên)
A
D
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài
6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm.
Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và
các mặt bên ABNM, BCPN.
Q
B
C
M
N
P
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật.
a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp
chữ nhật là:
AB = DC = MN = QP
A
D
AD = BC = NP = MQ
B
C
M
AM = BN = CP = DQ
Q
N
P
Bài 2.
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm,
chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN.
A
B
D
C
M
Q
4cm
N
3cm
6cm
P
Bài 2.
b)
A
Bài giải:
Diện tích của mặt đáy MNPQ là:
6 x 3 = 18 (cm2)
Diện tích của mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm2)
B
D
Diện tích của mặt bên BCPN là: Q
4 x 3 = 12 (cm2)
Đáp số: Diện tích MNPQ: 18cm2
Diện tích ABNM: 24cm2
Diện tích BCPN: 12 cm2
C
M
4cm
N
3cm
6cm
P
Bài 3. Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật,
hình nào là hình lập phương?
12 cm
11 cm
8 cm
5 cm
8 cm
6
cm
4 cm
8 cm
10 cm
A
6 cm
8 cm
B
- Hình A là hình hộp chữ nhật.
- Hình C là hình lập phương.
C
Củng
cố
1. Hình hộp chữ nhật
8 đỉnh
6 mặt
12 cạnh
2. Hình lập phương
8 đỉnh
6 mặt
12 cạnh
Dặn
1. Hoàn thiện bài 1, bài 2, bài 3 (Hình hộp chữ nhật,
dò
hình lập phương, trang 108 - SGK)
2. Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật
hoặc hình lập phương xung quanh em.
3. Chuẩn bị bài: Diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật, trang 109, 110 – SGK.
Tạm biệt và
hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất