Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 17h:43' 03-04-2023
Dung lượng: 659.6 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 17h:43' 03-04-2023
Dung lượng: 659.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MẠC CỬU
SGK (TRANG 150 - 151)
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÂN
Dãy số nào gồm những số thập phân ?
a) 45 ; 570 ; 2000.
15
b) 2 ;
4
5
1 ;
6
1
7 .
8
c) 3,67 ; 57,03 ; 816,4.
7
4
d)
;
;
13 9
22
.
7
Cấu tạo số thập phân gồm:
a) Phần nguyên
b) Phần thập phân
c) Phần nguyên và phần phân số
d) Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân của số thập phân được phân
cách với nhau bởi:
a) Dấu phẩy
b) Dấu chấm
c)
Dấu chấm phẩy
Phần thập phân của số thập phân gồm:
a) Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
b) Hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn
c)
Hàng chục, hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm.
Bài 1
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số trong số đó: 63,42 ; 99,99 ;
81,325 ; 7,081
Sè
®äc sè
63,42
Sáu mươi ba
phảy bốn mươi
hai
phÇn nguyªn
PhÇn thËp
ph©n
Gi¸ trÞ theo vị
trí cña mçi
chữ số
99,99
81,325
chín mươi chín
phẩy chín mươi
chín
Tám mươi mốt Bảy phẩy
phẩy ba trăm không trăm
tám mươi mốt
hai mươi lăm
63
99
81
42
100
99
100
325
1000
.
6 chôc,
3 ®¬n vÞ
4 phÇn mưêi
2 phÇn trăm
7,081
9 chôc,
8 chôc,
9 ®¬n vÞ
1 ®¬n vÞ
9 phÇn mưêi
3 phÇn mưêi
9 phÇn trăm
2 phÇn trăm
5 phÇn nghìn
7
81
1000
7 ®¬n vÞ
0 phÇn mưêi
8 phÇn trăm
1phÇn nghìn
Bài 2
ViÕt sè thËp ph©n cã
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm( tức là tám đơn vị và sáu
mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức
là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). 72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm: 0,04
Bài 3:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số
thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân
74,6 = 74,60
284,3 = 284,30
104 = 104,00
401,25
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân
a)
3 = 0,3
10
.
3 =
0,03
100
.
25
= 4,25
4
100
2002 = 2,002
1000
.
.
b)
1 = 0,25
4
.
3 = 0,6
5
.
7 = 0,875
8
1
1 = 1,5
2
.
Bài 5
<
>
=
> 78,59
78,6 …
?
9,478 <… 9,48
… 28,3
28,300 =
… 0,906
0,916 >
SGK (TRANG 150 - 151)
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÂN
Dãy số nào gồm những số thập phân ?
a) 45 ; 570 ; 2000.
15
b) 2 ;
4
5
1 ;
6
1
7 .
8
c) 3,67 ; 57,03 ; 816,4.
7
4
d)
;
;
13 9
22
.
7
Cấu tạo số thập phân gồm:
a) Phần nguyên
b) Phần thập phân
c) Phần nguyên và phần phân số
d) Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân của số thập phân được phân
cách với nhau bởi:
a) Dấu phẩy
b) Dấu chấm
c)
Dấu chấm phẩy
Phần thập phân của số thập phân gồm:
a) Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
b) Hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn
c)
Hàng chục, hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm.
Bài 1
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số trong số đó: 63,42 ; 99,99 ;
81,325 ; 7,081
Sè
®äc sè
63,42
Sáu mươi ba
phảy bốn mươi
hai
phÇn nguyªn
PhÇn thËp
ph©n
Gi¸ trÞ theo vị
trí cña mçi
chữ số
99,99
81,325
chín mươi chín
phẩy chín mươi
chín
Tám mươi mốt Bảy phẩy
phẩy ba trăm không trăm
tám mươi mốt
hai mươi lăm
63
99
81
42
100
99
100
325
1000
.
6 chôc,
3 ®¬n vÞ
4 phÇn mưêi
2 phÇn trăm
7,081
9 chôc,
8 chôc,
9 ®¬n vÞ
1 ®¬n vÞ
9 phÇn mưêi
3 phÇn mưêi
9 phÇn trăm
2 phÇn trăm
5 phÇn nghìn
7
81
1000
7 ®¬n vÞ
0 phÇn mưêi
8 phÇn trăm
1phÇn nghìn
Bài 2
ViÕt sè thËp ph©n cã
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm( tức là tám đơn vị và sáu
mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức
là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). 72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm: 0,04
Bài 3:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số
thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân
74,6 = 74,60
284,3 = 284,30
104 = 104,00
401,25
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân
a)
3 = 0,3
10
.
3 =
0,03
100
.
25
= 4,25
4
100
2002 = 2,002
1000
.
.
b)
1 = 0,25
4
.
3 = 0,6
5
.
7 = 0,875
8
1
1 = 1,5
2
.
Bài 5
<
>
=
> 78,59
78,6 …
?
9,478 <… 9,48
… 28,3
28,300 =
… 0,906
0,916 >
 







Các ý kiến mới nhất