Bài 29. Thấu kính mỏng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:44' 06-04-2023
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:44' 06-04-2023
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Các dụng cụ
quang học trên có
điểm chung nào?
9
TIẾT 57+58:
HẤU KÍNH MỎNG
10
Định nghĩa. Phân loại
Nội
dung
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kì
11
I.Thấu kính. Phân loại thấu kính
1. Định nghĩa:
- Thấu kính là khối chất trong suốt ( thủy tinh,
nhựa…) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi
một mặt cong và một mặt phẳng.
12
2. Phân loại thấu kính:
a/ Theo hình dạng: có hai loại thấu kính
- Thấu kính lồi là thấu kính có rìa mỏng
- Thấu kính lõm là thấu kính có rìa dày
13
2. Phân loại thấu kính:
b/ Theo tác dụng của thấu kính với các tia sáng:
- Thấu kính hội tụ: Chùm tia ló
hội tụ khi chùm tia tới là
chùm song song.
Ký hiệu:
- Thấu kính phân kì: Chùm tia
ló phân kì khi chùm tia tới là
chùm song song.
V
Ký hiệu:
14
V
Đặc trưng
•
•
•
•
Các đặc điểm: quang tâm, tiêu điểm
Các trục: Trục chính, trục phụ
Các mặt phẳng: tiêu diện
Các giá trị: Tiêu cự, độ tụ
• Các trường hợp đặc biệt: + Qua quang tâm
•
+ Qua tiêu điểm
+ Song song trục chính
Đường truyền •
• Các trường hợp không đặc biệt
tia sáng
Sự tạo ảnh
•
•
•
•
Tính chất ảnh
Chiều của ảnh
Vị trí của ảnh
Kích thước ảnh
15
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
Quang tâm: điểm O nằm chính giữa thấu
kính, mọi tia sáng đi qua O truyền thẳng.
Quang tâm có tính
Trục chính: là đường thẳng đi qua quang tâm
O và vuông góc với mặt
thấu gì?
kính.
chất
Thấu kính hội tụ
Trục chính
O
Trụ
cp
hụ
Trục phụ: là các đường thẳng khác đi qua quang tâm O.
Mọi tia tới qua quang tâm O của thấu kính đều truyền thẳng.
16
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
- Chùm tia tới song song trục chính chùm tia ló hội
tụ tại một điểm F' nằm trên trục chính.
F' là tiêu điểm ảnh chính của thấu kính.
- Chùm tia tới song song trục phụ chùm tia ló hội tụ
tại một điểm Fn' nằm trên trục phụ.
Fn' là tiêu điểm ảnh phụ của thấu kính.(n=1, 2,…)
Chú ý: Các tiêu điểm ảnh của TKHT là tiêu điểm ảnh thật
(L)
O
F'
F'1
*Tiêu điểm vật
- Tiêu điểm vật chính (F) đối xứng với F' qua
quang tâm O
Chùm tia tới xuất phát từ F sẽ cho chùm tia
ló song song với trục chính.
- Tiêu điểm vật phụ (Fn)(n=1,2,3…) đối xứng
với Fn' qua quang tâm O
Chùm tia tới xuất phát từ Fn sẽ cho chùm tia ló
song song với trục phụ.
F1
F
(L)
O
F'
F'1
(L)
F
O
F'
F
(L)
F'
F
O
F
Vị trí của tiêu điểm ảnh hoặc tiêu điểm vật phụ thuộc vào chiều truyền ánh sáng
Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của TKHT nằm phía sau TK, tiêu điểm
vật nằm phía trước TK.
19
*Tiêu diện
- Là mặt phẳng vuông góc với trục chính qua tiêu điểm
- Mỗi thấu kính có 2 tiêu diện: tiêu diện ảnh và tiêu diện vật
ánh sáng
Tiêu diện vật
Tiêu diện ảnh
F1
F
(L)
O
F'
F1'
20
* Nhận xét:
- Tia tới đi qua quang tâm thì sẽ truyền thẳng
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
- Tia tới đi qua tiêu điểm vật chính cho tia ló song song với trục chính
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh phụ
O
F
F'
Fn'
2. Tiêu cự. Độ tụ
a) Tiêu cự: (f)
O
F
- Là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm ảnh chính
của thấu kính.
f = OF'= OF
f
F'
f
(m)
Quy ước: f > 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F' thật).
b) Độ tụ: (D)
D=
1
f
( dp ): điốp
- Thấu kính có khả năng hội tụ chùm tia sáng càng mạnh khi f càng nhỏ.
22
Ống nhòm
Kính hiển vi
Thấu
kính hội
tụ được
dùng làm
vật kính
của máy
ảnh
III. Khảo sát thấu kính phân kì
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
Tr
ụ
cp
hụ
O
Trục chính
Tr
ục
ph
ụ
O
- Quang tâm, trục chính, trục phụ: tương tự TKHT
- Quang tâm của thấu kính phân kì có cùng tính chất như quang tâm của thấu kính hội tụ.
25
Tiêu diện ảnh
F'
O
F
Tiêu diện vật
26
F'
O
F
27
F1
F'
O
F
F'1
- Các tiêu điểm, tiêu diện ( ảnh và vật ) của thấu kính phân kì cũng được xác định như thấu kính
hội tụ. Điểm khác biệt là : chúng đều là ảo, được tạo bởi đường kéo dài của các tia sáng.
- Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của thấu kính phân ki nằm phía trước, tiêu điểm
28
vật nằm phía sau
Chiều truyền của ánh sáng
2. Tiêu cự. Độ tụ
a) Tiêu cự.(f)
f = OF'= OF
(m)
F'
O
F
- Đối với thấu kính phân kì: f < 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F' ảo)
b) Độ tụ: (D)
D=
1
f
( dp ): điốp
- Đối với thấu kính phân kì: D<0.
29
Kính cận là thấu kính hội
tụ hay thấu kính phân kì?
Kính cận là thấu kính phân kì, ta có thể nhận biết được bằng cách:
• Phần rìa của thấu kính dày hơn phần ở giữa.
• Đặt thấu kính này gần dòng chữ, nhìn qua thấu kính thấy ảnh dòng
chữ nhỏ hơn so với khi nhìn trực tiếp vào dòng chữ đó
• Chiếu chùm sáng song song với thấu kính cho tia ló phân kì
Trong kính thiên văn và kính hiển
vi, người ta lắp ghép nhiều thấu
kính hội tụ và phân kì tạo thành một
hệ thấu kính để nhìn rõ những vật
nhỏ hoặc những vật ở xa
Củng cố bài học
Câu 1: Chọn khẳng định đúng khi quan sát thấu kính?
A Thấu kính hai mặt lồi là thấu kính hội tụ.
A.
B. Thấu kính một mặt lõm và một mặt lồi là thấu kính hội tụ.
C. Thấu kính một mặt phẳng và một mặt lồi là thấu kính phân kì.
D. Thấu kính một mặt phẳng và một mặt lõm là thấu kính hội tụ.
Củng cố bài học
Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự
của thấu kính hội tụ:
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.
C. Độ tụ của thấu kính phân kì có giá trị âm.
D. Đơn vị của độ tụ là điốp
Củng cố bài học
Câu 3 :Vẽ tia ló tương ứng trong các tia tới các trường hợp sau
O
F
F
O
'
F'
F
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló ( hay đường kéo dài) đi qua tiêu điểm ảnh F '.
- Tia tới qua quang tâm O thì đi thẳng.
- Tia tới (hoặc đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính F, cho tia ló song song với trục chính.
Củng cố bài học
Câu 4: Một thấu kính có tiêu cự f=-20cm
a/ Thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b/ Tính độ tụ của thấu kính?
35
Củng cố bài học
Câu 5: Một thấu kính có tiêu cự f= 10cm
a/ Thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b/ Tính độ tụ của thấu kính?
36
Củng cố bài học
Câu 6: Tiêu cự của TKHT và THPK có gì giống và khác nhau?
Giống: Cùng được tính bằng khoảng cách từ quang tâm O đến
tiêu điểm (F hoặc F')
Khác:
+ Tiêu cự TKHT có giá trị dương
+ Tiêu cự TKPK có giá trị âm
37
38
THANK
S!
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Các dụng cụ
quang học trên có
điểm chung nào?
9
TIẾT 57+58:
HẤU KÍNH MỎNG
10
Định nghĩa. Phân loại
Nội
dung
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kì
11
I.Thấu kính. Phân loại thấu kính
1. Định nghĩa:
- Thấu kính là khối chất trong suốt ( thủy tinh,
nhựa…) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi
một mặt cong và một mặt phẳng.
12
2. Phân loại thấu kính:
a/ Theo hình dạng: có hai loại thấu kính
- Thấu kính lồi là thấu kính có rìa mỏng
- Thấu kính lõm là thấu kính có rìa dày
13
2. Phân loại thấu kính:
b/ Theo tác dụng của thấu kính với các tia sáng:
- Thấu kính hội tụ: Chùm tia ló
hội tụ khi chùm tia tới là
chùm song song.
Ký hiệu:
- Thấu kính phân kì: Chùm tia
ló phân kì khi chùm tia tới là
chùm song song.
V
Ký hiệu:
14
V
Đặc trưng
•
•
•
•
Các đặc điểm: quang tâm, tiêu điểm
Các trục: Trục chính, trục phụ
Các mặt phẳng: tiêu diện
Các giá trị: Tiêu cự, độ tụ
• Các trường hợp đặc biệt: + Qua quang tâm
•
+ Qua tiêu điểm
+ Song song trục chính
Đường truyền •
• Các trường hợp không đặc biệt
tia sáng
Sự tạo ảnh
•
•
•
•
Tính chất ảnh
Chiều của ảnh
Vị trí của ảnh
Kích thước ảnh
15
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
Quang tâm: điểm O nằm chính giữa thấu
kính, mọi tia sáng đi qua O truyền thẳng.
Quang tâm có tính
Trục chính: là đường thẳng đi qua quang tâm
O và vuông góc với mặt
thấu gì?
kính.
chất
Thấu kính hội tụ
Trục chính
O
Trụ
cp
hụ
Trục phụ: là các đường thẳng khác đi qua quang tâm O.
Mọi tia tới qua quang tâm O của thấu kính đều truyền thẳng.
16
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
- Chùm tia tới song song trục chính chùm tia ló hội
tụ tại một điểm F' nằm trên trục chính.
F' là tiêu điểm ảnh chính của thấu kính.
- Chùm tia tới song song trục phụ chùm tia ló hội tụ
tại một điểm Fn' nằm trên trục phụ.
Fn' là tiêu điểm ảnh phụ của thấu kính.(n=1, 2,…)
Chú ý: Các tiêu điểm ảnh của TKHT là tiêu điểm ảnh thật
(L)
O
F'
F'1
*Tiêu điểm vật
- Tiêu điểm vật chính (F) đối xứng với F' qua
quang tâm O
Chùm tia tới xuất phát từ F sẽ cho chùm tia
ló song song với trục chính.
- Tiêu điểm vật phụ (Fn)(n=1,2,3…) đối xứng
với Fn' qua quang tâm O
Chùm tia tới xuất phát từ Fn sẽ cho chùm tia ló
song song với trục phụ.
F1
F
(L)
O
F'
F'1
(L)
F
O
F'
F
(L)
F'
F
O
F
Vị trí của tiêu điểm ảnh hoặc tiêu điểm vật phụ thuộc vào chiều truyền ánh sáng
Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của TKHT nằm phía sau TK, tiêu điểm
vật nằm phía trước TK.
19
*Tiêu diện
- Là mặt phẳng vuông góc với trục chính qua tiêu điểm
- Mỗi thấu kính có 2 tiêu diện: tiêu diện ảnh và tiêu diện vật
ánh sáng
Tiêu diện vật
Tiêu diện ảnh
F1
F
(L)
O
F'
F1'
20
* Nhận xét:
- Tia tới đi qua quang tâm thì sẽ truyền thẳng
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
- Tia tới đi qua tiêu điểm vật chính cho tia ló song song với trục chính
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh phụ
O
F
F'
Fn'
2. Tiêu cự. Độ tụ
a) Tiêu cự: (f)
O
F
- Là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm ảnh chính
của thấu kính.
f = OF'= OF
f
F'
f
(m)
Quy ước: f > 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F' thật).
b) Độ tụ: (D)
D=
1
f
( dp ): điốp
- Thấu kính có khả năng hội tụ chùm tia sáng càng mạnh khi f càng nhỏ.
22
Ống nhòm
Kính hiển vi
Thấu
kính hội
tụ được
dùng làm
vật kính
của máy
ảnh
III. Khảo sát thấu kính phân kì
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
Tr
ụ
cp
hụ
O
Trục chính
Tr
ục
ph
ụ
O
- Quang tâm, trục chính, trục phụ: tương tự TKHT
- Quang tâm của thấu kính phân kì có cùng tính chất như quang tâm của thấu kính hội tụ.
25
Tiêu diện ảnh
F'
O
F
Tiêu diện vật
26
F'
O
F
27
F1
F'
O
F
F'1
- Các tiêu điểm, tiêu diện ( ảnh và vật ) của thấu kính phân kì cũng được xác định như thấu kính
hội tụ. Điểm khác biệt là : chúng đều là ảo, được tạo bởi đường kéo dài của các tia sáng.
- Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của thấu kính phân ki nằm phía trước, tiêu điểm
28
vật nằm phía sau
Chiều truyền của ánh sáng
2. Tiêu cự. Độ tụ
a) Tiêu cự.(f)
f = OF'= OF
(m)
F'
O
F
- Đối với thấu kính phân kì: f < 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F' ảo)
b) Độ tụ: (D)
D=
1
f
( dp ): điốp
- Đối với thấu kính phân kì: D<0.
29
Kính cận là thấu kính hội
tụ hay thấu kính phân kì?
Kính cận là thấu kính phân kì, ta có thể nhận biết được bằng cách:
• Phần rìa của thấu kính dày hơn phần ở giữa.
• Đặt thấu kính này gần dòng chữ, nhìn qua thấu kính thấy ảnh dòng
chữ nhỏ hơn so với khi nhìn trực tiếp vào dòng chữ đó
• Chiếu chùm sáng song song với thấu kính cho tia ló phân kì
Trong kính thiên văn và kính hiển
vi, người ta lắp ghép nhiều thấu
kính hội tụ và phân kì tạo thành một
hệ thấu kính để nhìn rõ những vật
nhỏ hoặc những vật ở xa
Củng cố bài học
Câu 1: Chọn khẳng định đúng khi quan sát thấu kính?
A Thấu kính hai mặt lồi là thấu kính hội tụ.
A.
B. Thấu kính một mặt lõm và một mặt lồi là thấu kính hội tụ.
C. Thấu kính một mặt phẳng và một mặt lồi là thấu kính phân kì.
D. Thấu kính một mặt phẳng và một mặt lõm là thấu kính hội tụ.
Củng cố bài học
Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự
của thấu kính hội tụ:
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.
C. Độ tụ của thấu kính phân kì có giá trị âm.
D. Đơn vị của độ tụ là điốp
Củng cố bài học
Câu 3 :Vẽ tia ló tương ứng trong các tia tới các trường hợp sau
O
F
F
O
'
F'
F
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló ( hay đường kéo dài) đi qua tiêu điểm ảnh F '.
- Tia tới qua quang tâm O thì đi thẳng.
- Tia tới (hoặc đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính F, cho tia ló song song với trục chính.
Củng cố bài học
Câu 4: Một thấu kính có tiêu cự f=-20cm
a/ Thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b/ Tính độ tụ của thấu kính?
35
Củng cố bài học
Câu 5: Một thấu kính có tiêu cự f= 10cm
a/ Thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b/ Tính độ tụ của thấu kính?
36
Củng cố bài học
Câu 6: Tiêu cự của TKHT và THPK có gì giống và khác nhau?
Giống: Cùng được tính bằng khoảng cách từ quang tâm O đến
tiêu điểm (F hoặc F')
Khác:
+ Tiêu cự TKHT có giá trị dương
+ Tiêu cự TKPK có giá trị âm
37
38
THANK
S!
 







Các ý kiến mới nhất