Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:45' 07-04-2023
Dung lượng: 842.1 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Viết các PTHH khi cho nước tác dụng
lần lượt với: Na, CaO, SO3. Gọi tên sản phẩm tạo
thành?
Bài tập 2: Oxit là gì? Viết CTHH của một số oxit
và gọi tên. Oxit được chia làm mấy loại?

Bài tập 1: Viết các PTHH khi cho nước tác dụng lần
lượt với: Na, CaO, SO3. Gọi tên sản phẩm tạo thành?
Traû lôøi
Các phương trình hóa học:
2 Na + 2 H2O
Na2O + H2O
SO3 + H2O

2 NaOH + H2
2 NaOH (Natri hiđroxit)
H2SO4 (axit sunfuric)

Bài tập 2: Oxit là gì? Viết CTHH của một số oxit
và gọi tên. Oxit được chia làm mấy loại?
Oxit là hợp chất
mà phân tử gồm:

Traû lôøi
Hai nguyên tố;
Trong đó có một nguyên tố là oxi (O).

P2O5: Đi photpho pentaoxit.

CO2: Cacbon đioxit.

Fe2O3: Sắt(III) oxit.
Na2O: Natri oxit.
Oxit chia làm 2 loại chính:
- Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với
một axit. VD: P2O5; CO2.
- Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với một
bazơ. VD: Fe2O3; Na2O.

Tiết 55 + 56. Bài 37

AXIT - BAZƠ - MUỐI

I. AXIT
1) Khái niệm

?Cho biết CTHH của 3 chất là
axit mà em biết?

a) Ví dụ: CTHH của axit: HCl, H2SO4 , HNO3 ...
- Nhận xét thành phần phân tử của các axit trên?
Gốc axit
Nguyên tử
hiđro
b) Khái niệm:
Axit là hợp chất
mà phân tử gồm:

một hay nhiều nguyên tử hiđro (H)
liên kết với gốc axit

(Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại).

I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa
học

HnR

Trong đó: R là gốc axit
n là hóa trị của gốc axit

I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa
học
3) Phân loại: 2 loại:
- Axit không có oxi: HCl, H2S, …
- Axit có oxi: H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3, …

I. AXIT
4) Tên gọi
a) Axit không có oxi

Tên axit: Axit + (tên phi kim) + hiđric
Ví dụ: HCl: axit clohiđric.
H2S: axit sunfuhiđric.

b) Axit có oxi

- Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit: Axit + tên phi kim + (r)ic
- Axit có ít nguyên tử oxi hơn:
Tên axit: Axit + tên phi kim + (r)ơ
Ví dụ: HNO3: axit nitric
HNO2: axit nitrơ

H2CO3: axit cacbonic
H3PO4 : axit photphoric

H2SO4: axit sunfuric
H2SO3: axit sunfurơ

? Ở bài “Nước” các em đã làm quen với hợp chất bazơ.
Hãy viết CTHH của 3 chất là bazơ mà em biết?
?Nhận xét thành phần phân tử của các bazơ đó.
? Nêu khái niệm về phân tử bazơ?
Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).

II. BAZƠ
1) Khái niệm
a) Ví dụ:
CTHH của bazơ: NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2.
? Thành phần cấu tạo phân
tử bazơ?
Nhóm
Nguyên
tử
hiđroxit
kim loại
b) Khái niệm:
Bazơ là hợp chất
mà phân tử gồm:

Một nguyên tử kim loại;
Liên kết với một hay nhiều
nhóm hiđroxit (– OH).

II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học:

M(OH)n

Trong đó: n là hóa trị của kim loại M.

II. BAZƠ
3) Phân loại: Dựa vào tính tan trong nước, người ta
chia bazơ làm 2 loại:
a) Bazơ tan trong nước (gọi là kiềm):
VD: KOH; NaOH; Ba(OH)2 ; Ca(OH)2 .
b) Bazơ không tan trong nước (chiếm đa số):
VD: Cu(OH)2; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 …

II. BAZƠ
3) Tên gọi:

Tên bazơ:

Tên kim loại

+

hiđroxit

(viết kèm hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị)

? Cho biết tên các bazơ sau:
NaOH: natri hiđroxit
Ca(OH)2: canxi hiđroxit
Fe(OH) : sắt(II) hiđroxit
2

Fe(OH)3:
Cu(OH)2:

sắt(III) hiđroxit
đồng(II) hiđroxit

BÀI TẬP 1.

Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống cho phù hợp:
Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều
nguyên tử hiđro
gốc axit . Các nguyên tử
………..…............liên
kết với …………
các nguyên tử kim loại
hiđro này có thể thay thế bằng ……………………
Bazơ là hợp chất mà phân tử có một
nguyên tử kim loại
……….
..…………….………liên kết với một
hiđroxit
hay
nhiều(-OH).
nhóm ……………………

BÀI TẬP 2.
Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit cho dưới
đây và gọi tên chúng:
–Cl ; = SO4;
=CO3 ;
=S;
–NO3;
–HSO3;
=SO3;
=PO4;
–Br .
Trả lời
Các axit tương ứng với các gốc ở trên là:
Axit clohiđric: HCl;

Axit sunfurơ: H2SO3 ;

Axit sunfuric: H2SO4 ;

Axit sunfurơ: H2SO3 ;

Axit cacbonic: H2CO3 ;

Axit photphoric: H3PO4

Axit sunfuhiđric: H2S ;

Axit bromhiđric: HBr

Axit nitric: HNO3;

BÀI TẬP 3. Viết CTHH của các bazơ tương ứng với
các oxit sau đây và gọi tên chúng:
Na2O ;

K2O ;

BaO ;

CuO ;

Al2O3 .

CTHH của các bazơ tương ứng với các oxit trên là:
NaOH: natri hiđroxit.
KOH: kali hiđroxit.
Ba(OH)2: bari hiđroxit.

Cu(OH)2: đồng hiđroxit
Al(OH)3: nhôm hiđroxit

DẶN DÒ
- Học bài theo bài ghi và SGK.
- Đọc phần “đọc thêm”.
- BTVN: 2, 3, 4, 5 - SGK trang 130.
- Đọc trước phần III- Muối.

KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Nêu khái niệm axit? Phân loại, tên gọi của
axit? Cho ví dụ.
2- Nêu khái niệm bazơ? Phân loại, tên gọi của
bazơ? Cho ví dụ.

Tiết 54 + 55. Bài 37

AXIT - BAZƠ - MUỐI
(tiếp)

III. MUỐI
?Cho biết CTHH của một số chất là
muối mà em biết?
1) Khái niệm
a) Ví dụ:
CTHH của muối: NaCl , CuSO4 , NaNO3, Na2CO3 ...
- Nhận xét thành phần phân tử của các muối trên?
Gốc axit
Nguyên tử
kim loại
b) Khái niệm:
Muối là hợp chất
mà phân tử gồm:

một hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều gốc axit

CTHH
của axit

Công thức hoá học của muối

Thành phần của muối
Nguyên tử
Gốc axit
kim loại

NaCl ; ZnCl2 ; AlCl3

Na, Zn, Al

–Cl

H2SO4

NaHSO4 ; ZnSO4 ; Al2(SO4)3

Na, Zn, Al

= SO4

HNO3

KNO3 ; Cu(NO3)2 ; Al(NO3)3

K, Cu, Al

– NO3

KHCO3 ; CaCO3

K, Ca

– HCO3;
= CO3

HCl

H2CO3
H3PO4

K2HPO4 ; Ca3(PO4)2;
Zn(H2PO4)2

K, Ca, Zn

= HPO4;
≡ PO4 ;
– H2PO4

I. MUỐI
2) Công thức hóa học:

MxRy

Trong đó:

x là hóa trị của gốc axit R
y là hóa trị của kim loại M

3) Phân loại:
Dựa vào thành phần, muối được chia làm hai loại:
- Muối trung hòa.
- Muối axit.

I. MUỐI
3) Phân loại:
a) Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có
nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim
loại.
Ví dụ: CaCO3 ; ZnSO4 ; Al2(SO4)3 ; NaCl.
b) Muối axit: là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử
hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4 ; KHCO3 ; K2HPO4 ; Ca(HCO3)2

I. MUỐI
4) Tên gọi
Tên muối: tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu KL có
nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Ví dụ: Na2SO4: Natri sunfat
ZnCl2: Kẽm clorua
Sắt(III) nitrat
Fe(NO3)3:
Canxi hiđrocacbonat
Ca(HCO3)2:
Natri hiđrosunfat
NaHSO4:

BÀI TẬP
1. Đọc tên những chất sau đây:

HBr

Axit bromhiđric

H2SO3

Axit sunfurơ

H3PO4

Axit photphoric

H2SO4

Axit sunfuric

H2CO3

Axit cacbonic

HNO3

Axit nitric

HCl

Axit clohiđric

2. Đọc tên những chất sau đây:

Mg(OH)2

Magie hiđroxit

Fe(OH)3

Sắt(III) hiđroxit

Fe(OH)2

Sắt(II) hiđroxit

Cu(OH)2

Đồng(II) hiđroxit

NaOH

Natri hiđroxit

KOH

Kali hiđroxit

Ba(OH)2

Bari hiđroxit

Al(OH)3

Nhôm hiđroxit

3. Đọc tên những chất sau đây:

Ba(NO3)2

Bari nitrat

Al2(SO4)3

Nhôm sunfat

Na2SO3

Natri sunfit

ZnS

Kẽm sunfua

Na2HPO4

Natri hiđro photphat

NaH2PO4

Natri đihiđro photphat

Na2CO3

Natri cacbonat

CaCO3

Canxi cacbonat

DẶN DÒ
- Học bài theo bài ghi và SGK.
- BTVN: 6 (tr130); 3, 5 (tr 132) – SGK.
- Chuẩn bị trước bài luyện tập 7.
468x90
 
Gửi ý kiến