Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 09-04-2023
Dung lượng: 19.9 MB
Số lượt tải: 805
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 09-04-2023
Dung lượng: 19.9 MB
Số lượt tải: 805
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
TOÁN
TOÁN
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỨ
CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(3 tiết -Tiết
1)
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Loan
TOÁN
TOÁN
CÁC SỐ ĐẾN 100 000
TOÁN
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỨ
CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(3 tiết Tiết 1)
Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ
- năng:
Khái quát cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ
không quá hai lần và không liên tiếp).
- Tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức.
- Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến đo lường, ý nghĩa phép tính.
- Củng cố việc tính toán với chu vi hình vuông.
2. Năng lực chú trọng:
- Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học; giao tiếp toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
Toán học và cuộc sống.
3.
Tích
hợp:
Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
K h ởi
đ ộ ng
Khá
m
Để có thể mở cửa nhà hàng.
Hãy giúp mình tuyển dụng các
đầu bếp bằng cách cùng giải
quyết các bài tập sau nhé!
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
Lưu ý:
+ Với bước nhân có nhớ, chúng ta chỉ ghi số
ở hàng đơn vị và nhớ số ở hàng chục.
+ Vào bước tính tiếp theo trong phép tính,
ta phải cộng thêm vào tích số nhớ lúc trước.
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
MỖI NHÓM ĐÔI
THỰC HIỆN MỘT
PHÉP TÍNH
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
CÁC
NHÓM
Để tính được phép tính sau, ta có thể làm:
14 213 x 2
14 213
x
2
• Đặt tính:
+ Viết thừa số thứ nhất ở trên,
viết thừa số thứ hai ở dưới và
thẳng hàng với đơn vị của thừa
số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ
vạch ngang.
• Tính: + Từ phải sang trái
14 213 x 2 = 28 426
14 213
x
2
28 426
•
•
•
•
•
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
14 213 x 2 = 28 426
x2=
Với phép tính này, chúng ta có thể kiểm tra bằng
cách đặt tính rồi tính hoặc dùng đồ dùng học tập kiểm
chứng kết quả.
31 524 x 3 = 94 572
31 524
x
3
94 572
• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
• 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• 3 nhân 5 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
• 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
• 3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
1
Đặt tính rồi tính.
20 300 x 3
10 810 x 6
10 109 x 9
809 x 8
13 090 x 6
13 014 x 7
THỰC HIỆN CÁ
NHÂN
20 300 x 3 = 60 900
20
300
x
3
60 900
•
•
•
•
•
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
10 810 x 6 = 64 860
10 810
x
6
64 860
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
• 6 nhân 8 bằng 48, viết 8, nhớ 4.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 4 bằng 4, viết 4.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
10 109 x 9 = 90 981
10 109
x
9
90 981
• 9 nhân 9 bằng 81, viết 1, nhớ 8.
• 9 nhân 0 bằng 0, thêm 8 bằng 8, viết 8.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
• 9 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
809 x 8 = 6 472
809
x
8
6 472
• 8 nhân 9 bằng 72, viết 2, nhớ 7.
• 8 nhân 0 bằng 0, thêm 7 bằng 7, viết 7.
• 8 nhân 8 bằng 64, viết 64.
TIẾP SỨC
13 090 x 6
13 014 x 7
CÁC TỔ CÙNG NHAU THI ĐUA
TÍNH TIẾP SỨC TRÊN BẢNG
HAI PHÉP TÍNH
13 090 x 6 = 78 540
13 090
x
6
78 540
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 9 bằng 54, viết 4, nhớ 5.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 5 bằng 5, viết 5.
• 6 nhân 3 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
• 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1, bằng 7.
13 014 x 7 = 91 098
13 014
x
7
91 098
• 7 nhân 4 bằng 28, viết 8, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
• 7 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 7 nhân 3 bằng 21, viết 1, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
Củn
g cố
Chỉ còn một thành viên nữa là đủ
các đầu bếp cho nhà hàng rồi!
Hãy trả lời các câu hỏi để giúp
mình có được thành viên đó nhé!
Nêu cách đặt tính và
cách tính.
Cách đặt tính: viết thừa số thứ nhất ở trên, viết
thừa số thứ hai ở dưới và thẳng hàng với đơn vị của
thừa số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ vạch ngang.
Cách tính: Từ phải sang trái.
Kết quả của phép nhân là:
23 024 x 2
46 248
46 048
45 246
Kết quả của phép nhân là:
30 521 x 3
90 573
90 563
91 563
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.GHI DẶN DÒ
GV
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
Ở
Ở
Ở
Ở
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
TOÁN
TOÁN
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỨ
CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(3 tiết -Tiết
1)
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Loan
TOÁN
TOÁN
CÁC SỐ ĐẾN 100 000
TOÁN
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỨ
CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(3 tiết Tiết 1)
Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ
- năng:
Khái quát cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ
không quá hai lần và không liên tiếp).
- Tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức.
- Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến đo lường, ý nghĩa phép tính.
- Củng cố việc tính toán với chu vi hình vuông.
2. Năng lực chú trọng:
- Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học; giao tiếp toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
Toán học và cuộc sống.
3.
Tích
hợp:
Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
K h ởi
đ ộ ng
Khá
m
Để có thể mở cửa nhà hàng.
Hãy giúp mình tuyển dụng các
đầu bếp bằng cách cùng giải
quyết các bài tập sau nhé!
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
Lưu ý:
+ Với bước nhân có nhớ, chúng ta chỉ ghi số
ở hàng đơn vị và nhớ số ở hàng chục.
+ Vào bước tính tiếp theo trong phép tính,
ta phải cộng thêm vào tích số nhớ lúc trước.
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
MỖI NHÓM ĐÔI
THỰC HIỆN MỘT
PHÉP TÍNH
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
CÁC
NHÓM
Để tính được phép tính sau, ta có thể làm:
14 213 x 2
14 213
x
2
• Đặt tính:
+ Viết thừa số thứ nhất ở trên,
viết thừa số thứ hai ở dưới và
thẳng hàng với đơn vị của thừa
số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ
vạch ngang.
• Tính: + Từ phải sang trái
14 213 x 2 = 28 426
14 213
x
2
28 426
•
•
•
•
•
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
14 213 x 2 = 28 426
x2=
Với phép tính này, chúng ta có thể kiểm tra bằng
cách đặt tính rồi tính hoặc dùng đồ dùng học tập kiểm
chứng kết quả.
31 524 x 3 = 94 572
31 524
x
3
94 572
• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
• 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• 3 nhân 5 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
• 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
• 3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
1
Đặt tính rồi tính.
20 300 x 3
10 810 x 6
10 109 x 9
809 x 8
13 090 x 6
13 014 x 7
THỰC HIỆN CÁ
NHÂN
20 300 x 3 = 60 900
20
300
x
3
60 900
•
•
•
•
•
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
10 810 x 6 = 64 860
10 810
x
6
64 860
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
• 6 nhân 8 bằng 48, viết 8, nhớ 4.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 4 bằng 4, viết 4.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
10 109 x 9 = 90 981
10 109
x
9
90 981
• 9 nhân 9 bằng 81, viết 1, nhớ 8.
• 9 nhân 0 bằng 0, thêm 8 bằng 8, viết 8.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
• 9 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
809 x 8 = 6 472
809
x
8
6 472
• 8 nhân 9 bằng 72, viết 2, nhớ 7.
• 8 nhân 0 bằng 0, thêm 7 bằng 7, viết 7.
• 8 nhân 8 bằng 64, viết 64.
TIẾP SỨC
13 090 x 6
13 014 x 7
CÁC TỔ CÙNG NHAU THI ĐUA
TÍNH TIẾP SỨC TRÊN BẢNG
HAI PHÉP TÍNH
13 090 x 6 = 78 540
13 090
x
6
78 540
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 9 bằng 54, viết 4, nhớ 5.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 5 bằng 5, viết 5.
• 6 nhân 3 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
• 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1, bằng 7.
13 014 x 7 = 91 098
13 014
x
7
91 098
• 7 nhân 4 bằng 28, viết 8, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
• 7 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 7 nhân 3 bằng 21, viết 1, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
Củn
g cố
Chỉ còn một thành viên nữa là đủ
các đầu bếp cho nhà hàng rồi!
Hãy trả lời các câu hỏi để giúp
mình có được thành viên đó nhé!
Nêu cách đặt tính và
cách tính.
Cách đặt tính: viết thừa số thứ nhất ở trên, viết
thừa số thứ hai ở dưới và thẳng hàng với đơn vị của
thừa số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ vạch ngang.
Cách tính: Từ phải sang trái.
Kết quả của phép nhân là:
23 024 x 2
46 248
46 048
45 246
Kết quả của phép nhân là:
30 521 x 3
90 573
90 563
91 563
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.GHI DẶN DÒ
GV
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
Ở
Ở
Ở
Ở
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất