Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 20h:51' 10-04-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Đ·
10
gi©y
hÕt
b¾t
10
®Çu
gi©y

Câu 1: Từ nào sau đây là động từ:
A. Vua
gi©y
B. chạy
C. Máu mủ

10s
01s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
Câu 2: Danh từ được chia làm 2 loại lớn là:
A. Danh từ chỉ đơn vị chính xác và danh từ
chỉ đơn vị ước chừng.
B. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
C. Danh từ chỉ đợn vị tự nhiên và danh từ
chỉ đơn vị qui ước.

Đ·
10
hÕt
gi©y
10
b¾t
gi©
®Çu
y

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Đ·
10
hÕt
gi©y
10
b¾t
gi©y
®Çu

3.  Nhóm động từ nào cần động từ khác
đi kèm phía sau?
•A. Định, toan, dám, đừng
•B. Buồn, đau, ghét, nhớ
•C. Chạy, đi, cười, đọc
•D. Thêu, may, khâu, đan

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
Câu 4: Đâu là cụm động từ
A. Nắng vàng quá
B. Một người bạn tốt
C.Tôi đang đi chơi

Đ·
10
gi©y
hÕt
b¾t
10
®Çu
gi©y

gi©y

10s
09s Câu 5: Cụm động từ có cấu tạo
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
đầy đủ là mấy phần?
A. 1
B. 3
C. 6

Đ·
10
gi©y
hÕt
mấy
b¾t
10
®Çu
gi©y

gi©y

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Đ·
10
hÕt
gi©y
10
b¾t
®Çu
gi©y

Câu 6: Câu “Thành Phong Châu như nổi lềnh
bềnh trên một biển nước” có mấy cụm danh
từ?
A. Một cụm.
B. Hai cụm
C. Ba cụm
D. Bốn cụm

10s Câu 7. Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Đ·
10
hÕt
gi©y
10
b¾t
gi©y
®Çu

động từ?
A. Thường làm vị ngữ trong câu
B. Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn
chớ
C. Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ
D. Thường làm thành phần phụ trong câu

Đ·
10
hÕt
gi©y
10
b¾t
®Çu
gi©y

09s
10s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

8.Thành phần trung tâm của cụm động
từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?
A.Còn đang
B. Nô đùa
C. Trên

D. Bãi biển

Quµ tÆng may m¾n

1

2

3

PhÇn
thƯ­
ëëng
lµ lµ
®iÓm
th­Ư
mét
PhÇn
th­
Ưng
ëng
nh÷ngph¸o
chiÕc
kÑo
10 tay
trµng

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ

1. Ví dụ
2. Nhận xét

a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng
chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong
vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm
(…). Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ,
chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ

1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận

- Tính từ là những từ chỉ đặc
điểm, tính chất của sự vật,
hành động, trạng thái.

a.

bầu trời bé
nó (ếch) oai

nêu đặc điểm
của sự vật

b.

nắng nhạt vàng hoe
chùm quả xoan vàng lịm
chiếc lá mít vàng ối

nêu tính chất
của sự vật

tàu đu đủ,
vàng tươi
chiếc lá sắn héo
c. Anh ấy đi nhanh nhẹn
d. Bạn Lan bị ốm nặng

nêu tính chất,
đặc điểm của
hành động,
trạng thái.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

- LẤY VÍ DỤ TÍNH TỪ: (1
phút)
-TỔ 1: CHỈ MÙI VỊ
-TỔ 2: CHỈ HÌNH DÁNG
-TỔ 3: CHỈ TÍNH TÌNH
-TỔ 4: CHỈ ÂM THANH

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
• Nhận xét : .....................
sẽ,
đang, hợp tốt -> tạo thành CĐT hợp tốt -> tạo thành CTT
Về
......................................... .............................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
hãy đi, đừng đi, ...
năng
VD : .....................................
kết Với các từ VD : .................................
Khả năng
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
hợp hãy,
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
.
Khả năng làm
VD : ................................. VD : .....................................
vị ngữ rất tốt.
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
Làm vị ngữ
Lao động là vinh quang. .............................................
.........................................
Chức
làm chủ ngữ .
vụ
mất: đi
khả năng kết hợp: VD : .....................................
trong
VD
.................................
đã, sẽ , đang…
câu



Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm,
tính chất của sự vật, hành động, trạng
thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành
cụm tính từ.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
• Nhận xét : .....................
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
sẽ,
đang,
Về
hợp tốt -> tạo thành CĐT .............................................
hợp tốt -> tạo thành CTT
.........................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
năng
hãy đi, đừng đi, ...
VD
:
................................. VD : .....................................
kết Với các từ
Khả năng kết
Khả năng


Nhận
xét
:
.....................
Nhận
xét
:
..........................
hợp hãy,
hợp rất hạn chế
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
.
Khả năng làm VD : .....................................
VD : .................................
vị ngữ rất tốt.
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
Làm vị ngữ
Lao động là vinh quang. .............................................
.........................................
Chức
Có khả năng .
vụ
làm: chủ
ngữ.
trong
VD
.................................
VD : .....................................
câu
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm,
tính chất của sự vật, hành động, trạng
thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành
cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các
từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn
chế.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
• Nhận xét : .....................
sẽ,
đang, hợp tốt -> tạo thành CĐT hợp tốt -> tạo thành CTT
Về
......................................... .............................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
hãy đi, đừng đi, ...
năng
VD : .....................................
kết Với các từ VD : .................................
Khả năng kết
Khả năng
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
hợp hãy,
hợp rất hạn chế
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
Em bé rất thông minh.
.
Khả năng làm VD : .....................................
Có thể làm VN
VD : .................................
vị ngữ rất tốt.
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
Làm vị ngữ
Chăm chỉ là đức tính
Lao động là vinh quang. VD
: .....................................
Chức
.........................................
.............................................
tốt
vụ
Có khả năng ..............................................
. của người học sinh.
Có khả năng
Nhận xét : ..........................
trong
làm: chủ
ngữ.
VD
.................................
làm chủ ngữ.
..............................................
câu
• Nhận xét : .....................

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm,
tính chất của sự vật, hành động, trạng
thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành
cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các
từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn
chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ
trong câu.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
• Nhận xét : .....................
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
sẽ,
đang,
Về
hợp tốt -> tạo thành CĐT .............................................
hợp tốt -> tạo thành CTT
.........................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
năng
hãy đi, đừng đi, ...
VD
:
................................. VD : .....................................
kết Với các từ
Khả năng kết
Khả năng


Nhận
xét
:
.....................
Nhận
xét
:
..........................
hợp hãy,
hợp rất hạn chế
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
Em bé rất thông minh.
.
Khả năng làm VD : .....................................
Có thể làm VN
VD : .................................
vị ngữ rất tốt.
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
Làm vị ngữ
Chăm chỉ là đức tính
Lao động là vinh quang. VD
: .....................................
Chức
.........................................
.............................................
tốt
vụ
. của người học sinh.
Có khả năng ..............................................
Có khả năng
Nhận xét : ..........................
trong
làm: chủ
ngữ.
VD
.................................
làm chủ ngữ.
..............................................
câu
• Nhận xét : .....................

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
• Nhận xét : .....................
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
sẽ,
đang,
Về
hợp tốt -> tạo thành CĐT .............................................
hợp tốt -> tạo thành CTT
.........................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
năng
hãy đi, đừng đi, ...
VD
:
................................. VD : .....................................
kết Với các từ
Khả năng kết
Khả năng


Nhận
xét
:
.....................
Nhận
xét
:
..........................
hợp hãy,
hợp rất hạn chế
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
VD
. : Em bé thông minh
Khả năng làm VD : .....................................
Có thể làm VN
VD : .................................
vị ngữ rất tốt.
• Nhận xét : ..................... • Nhận xét : ..........................
Làm vị ngữ
Chăm chỉ là đức tính
Lao động là vinh quang. VD
: .....................................
Chức
.........................................
.............................................
tốt
vụ
. của người học sinh.
Có khả năng ..............................................
Có khả năng
Nhận xét : ..........................
trong
làm: chủ
ngữ.
VD
.................................
làm chủ ngữ.
..............................................
câu
• Nhận xét : .....................

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ
bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :

Động từ

Tính từ

học, sẽ học, ...
ngoan, sẽ ngoan, ...
VD : đã
.................................
VD : vẫn
.....................................
Với các từ đã,
• Nhận xét : .....................
Khả năng kết • Nhận xét : ..........................
Khả năng kết
sẽ,
đang,
Về
hợp tốt -> tạo thành CĐT .............................................
hợp tốt -> tạo thành CTT
.........................................
cũng,
vẫn,
...
khả
.
năng
hãy đi, đừng đi, ...
VD
:
................................. VD : .....................................
kết Với các từ
Khả năng kết
Khả năng


Nhận
xét
:
.....................
Nhận
xét
:
..........................
hợp hãy,
hợp rất hạn chế
đừng, kết hợp tốt.
......................................... .............................................
chớ
Em bé ngã.
Em bé rất thông minh.
.
Khả năng làm VD : .....................................
Có thể làm VN
VD : .................................
vị ngữ rất tốt.
chế hơn động từ.
• Nhận xét : ..................... nhưng
• Nhận hạn
xét : ..........................
Làm vị ngữ
Chăm chỉ là đức tính
Lao động là vinh quang. VD
: .....................................
Chức
.........................................
.............................................
tốt
vụ
. của người học sinh.
Có khả năng ..............................................
Có khả năng
Nhận xét : ..........................
trong
làm: chủ
ngữ.
VD
.................................
làm chủ ngữ.
..............................................
câu
• Nhận xét : .....................

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm,
tính chất của sự vật, hành động, trạng
thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành
cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các
từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn
chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ
trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị
ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.

3. Kết luận

Ngữ văn 6

Tiết 39:Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ

1. Ví dụ
2. Nhận xét
- Có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
-> Chỉ đặc điểm tương đối
- Không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
-> Chỉ đặc điểm tuyệt đối

a. bé, oai
vàng b. vàng hoe, vàng
lịm, vàng ối, vàng
tươi

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ

1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ
mức độ)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (không thể kết hợp với từ
chỉ mức độ)

Tiết 39 :Tính từ và cụm tính từ

Ngữ văn 6

ểm
i
đ
c
Đặ

- Tính từ
là những
từ chỉ đặc
điểm, tính
chất của
sự
vật,
hành
động,
trạng thái.



từ
h
n
í
t
của

- Tính từ có thể
kết hợp với các
từ đã, sẽ, đang,
cũng, vẫn,... để
tạo thành cụm
tính từ. Khả
năng kết hợp với
các từ hãy,
đừng, chớ của
tính từ rất hạn
chế.

Tính từ

- Tính từ
có thể làm
vị ngữ, chủ
ngữ trong
câu. Tuy
vậy,
khả
năng làm
vị ngữ của
tính từ hạn
chế
hơn
động từ.

Các l
o

ại tín
h

- Tính từ
chỉ đặc
điểm
tương đối
(có
thể
kết hợp
với từ chỉ
mức độ)

từ

- Tính từ
chỉ
đặc
điểm tuyệt
đối (không
thể
kết
hợp với từ
chỉ mức
độ)

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ

III. Luyện tập

* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án em cho là đúng :
Tính từ là :
a. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, ...
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
c. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ

III. Luyện tập
Bài tập 1: Hãy tìm các tính từ trong các câu sau và xác định chức
vụ ngữ pháp của chúng.
a. Em rất vui vì được điểm 10.
b. Người học trò ấy ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành.
c. Nó sun sun như con đỉa. (Thầy bói xem voi)

d. Bầu trời trong xanh hơn, chân trời bao la hơn. Mặt trời đỏ rực. Biển
càng mênh mông.
e. Duyên dáng là nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
g.
Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh.
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh. (“Lượm” - Tố Hữu)

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ

III. Luyện tập
Bài tập 2: Em hãy tìm tính từ và đặt câu với các tính từ đó theo yêu
cầu sau :
a. Tính từ làm vị ngữ.
b. Tính từ làm chủ ngữ.

Ngữ văn 6

Tiết 39 : Tính từ và cụm tính từ

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Nắm được đặc điểm của tính từ và các loại tính từ.
- Viết một đoạn văn ngắn trình bày những hiểu biết
của em về dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 có
sử dụng 5 tính từ .
-Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ để giờ sau
học tiếp.
468x90
 
Gửi ý kiến