CTST - Dự án 2: Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi trong gia đình.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Trang
Ngày gửi: 09h:10' 12-04-2023
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 744
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Trang
Ngày gửi: 09h:10' 12-04-2023
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 744
Số lượt thích:
1 người
(Quốc Bảo Yb)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI “Ai nhanh hơn?”
Kể tên vật nuôi ở địa phương.
Tuần 27 Tiết PPCT 27
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
Tuần 28 Tiết PPCT 28
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
I. NHIỆM
VỤ
II. XÂY
DỰNG
KẾ HOẠCH
III. BÁO
CÁO
ĐÁNH
GIÁ
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
Nội dung báo cáo gồm:
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ
ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả lời
hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú,
hấp dẫn.
Tổng điểm
6
Nhóm đánh giá:.....................
3
1
10
Điểm
đánh
giá của
nhóm
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
Lập kế hoạch
và tính toán chi
phí cho việc
nuôi dưỡng,
chăm sóc một
loại vật nuôi
trong gia đình.
- Lựa chọn loại vật nuôi phù hợp
với điều kiện của gia đình
- Tìm hiểu kĩ thuật nuôi dưỡng
và chăm sóc loại vật nuôi đã
chọn.
- Lập kế hoạch và tính toán chi
phí để nuôi một loài vật đã chọn
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi trong gia đình.
1. Giới thiệu
- Giống vật nuôi chọn.
- Phương thức nuôi
- Số lượng nuôi.
- Điều kiện sinh trưởng và phát triển.
2. Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc
STT Công việc Thời gian Dụng cụ vật Ghi chú
cần làm thực hiện liệu cần thiết
1
2
3
4
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
STT
Công việc cần làm
Thời gian Dụng cụ, vật Ghi chú
1 Chuẩn bị chuồng
2 Chọn mèo giống
3 Nuôi dưỡng, chăm sóc
4 Phòng, trị bệnh
thực hiện
liệu cần thiết
2 tiếng
Chuồng sắt
(inox)
Thùng đựng
1/2 tiếng
20 tiếng
Dụng cụ cho
ăn, uống nước
5 ngày
Thuốc theo
đơn của bác sĩ
thú y
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
VẬT NUÔI
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
STT Các loại chi phí
1
2
3
4
5
6
7
Đơn vị Đơn giá Số Thành tiền Ghi
tính
(đồng) lượng
(đồng)
chú
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Tổng cộng
?
VÍ DỤ
STT
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Đơn vị
tính
Các loại chi phí
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
Kg
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
2
Chiếc
3
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,
…)
Con giống
4
Thức ăn
5
Thuốc thú y
Gam
Gói
6
Công chăm sóc
7
Chi phí khác
Con
Giờ
Tổng cộng
?
Ghi
chú
Chó husky 3- 4 triệu đồng/ con
Chó pug 3- 4 triệu đồng/ con
Chó nhật xù 2-3 triệu đồng/ con
Chó Phú Quốc 1- 2 triệu đồng/ con
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
VẬT NUÔI
VÍ DỤ
STT
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Các loại chi phí
Đơn vị tính
Đơn giá
Số
(đồng) lượng
Thành
tiền
(đồng)
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
tấm lưới sắt
25.000
5
100.000
2
cái máng ăn.
cái máng uống
80.000
50.000
1
130.000
3
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,
…)
Con giống
con chó cảnh
3.000.000
1
3.000.000
4
Thức ăn
túi
70.000
1
70.000
5
Thuốc thú y
lọ
30.000
1
30.000
6
Công chăm sóc
7
Chi phí khác
Tổng cộng
1
3.330.000
Ghi
chú
III. Đánh giá
Phiếu đánh kết quả
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ
ràng, chặt chẽ.
6
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả lời
hoàn chỉnh các thắc mắc..
3
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú,
hấp dẫn.
1
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
10
Điểm
đánh
giá của
nhóm
Hướng dẫn về nhà
Xem lại bản báo cáo dự án.
Quay video hoặc chụp ảnh các công
việc thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi tại gia đình.
Điều chỉnh bảng tính chi phí nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi (nếu có)
Xem và chuẩn bị bài 12. Ngành thủy
sản ở Việt Nam
TRÒ CHƠI “Ai nhanh hơn?”
Kể tên vật nuôi ở địa phương.
Tuần 27 Tiết PPCT 27
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
Tuần 28 Tiết PPCT 28
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
I. NHIỆM
VỤ
II. XÂY
DỰNG
KẾ HOẠCH
III. BÁO
CÁO
ĐÁNH
GIÁ
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
Nội dung báo cáo gồm:
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ
ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả lời
hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú,
hấp dẫn.
Tổng điểm
6
Nhóm đánh giá:.....................
3
1
10
Điểm
đánh
giá của
nhóm
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
Lập kế hoạch
và tính toán chi
phí cho việc
nuôi dưỡng,
chăm sóc một
loại vật nuôi
trong gia đình.
- Lựa chọn loại vật nuôi phù hợp
với điều kiện của gia đình
- Tìm hiểu kĩ thuật nuôi dưỡng
và chăm sóc loại vật nuôi đã
chọn.
- Lập kế hoạch và tính toán chi
phí để nuôi một loài vật đã chọn
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi trong gia đình.
1. Giới thiệu
- Giống vật nuôi chọn.
- Phương thức nuôi
- Số lượng nuôi.
- Điều kiện sinh trưởng và phát triển.
2. Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc
STT Công việc Thời gian Dụng cụ vật Ghi chú
cần làm thực hiện liệu cần thiết
1
2
3
4
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
STT
Công việc cần làm
Thời gian Dụng cụ, vật Ghi chú
1 Chuẩn bị chuồng
2 Chọn mèo giống
3 Nuôi dưỡng, chăm sóc
4 Phòng, trị bệnh
thực hiện
liệu cần thiết
2 tiếng
Chuồng sắt
(inox)
Thùng đựng
1/2 tiếng
20 tiếng
Dụng cụ cho
ăn, uống nước
5 ngày
Thuốc theo
đơn của bác sĩ
thú y
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
VẬT NUÔI
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
STT Các loại chi phí
1
2
3
4
5
6
7
Đơn vị Đơn giá Số Thành tiền Ghi
tính
(đồng) lượng
(đồng)
chú
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Tổng cộng
?
VÍ DỤ
STT
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Đơn vị
tính
Các loại chi phí
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
Kg
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
2
Chiếc
3
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,
…)
Con giống
4
Thức ăn
5
Thuốc thú y
Gam
Gói
6
Công chăm sóc
7
Chi phí khác
Con
Giờ
Tổng cộng
?
Ghi
chú
Chó husky 3- 4 triệu đồng/ con
Chó pug 3- 4 triệu đồng/ con
Chó nhật xù 2-3 triệu đồng/ con
Chó Phú Quốc 1- 2 triệu đồng/ con
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
VẬT NUÔI
VÍ DỤ
STT
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Các loại chi phí
Đơn vị tính
Đơn giá
Số
(đồng) lượng
Thành
tiền
(đồng)
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
tấm lưới sắt
25.000
5
100.000
2
cái máng ăn.
cái máng uống
80.000
50.000
1
130.000
3
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,
…)
Con giống
con chó cảnh
3.000.000
1
3.000.000
4
Thức ăn
túi
70.000
1
70.000
5
Thuốc thú y
lọ
30.000
1
30.000
6
Công chăm sóc
7
Chi phí khác
Tổng cộng
1
3.330.000
Ghi
chú
III. Đánh giá
Phiếu đánh kết quả
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ
ràng, chặt chẽ.
6
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả lời
hoàn chỉnh các thắc mắc..
3
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú,
hấp dẫn.
1
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
10
Điểm
đánh
giá của
nhóm
Hướng dẫn về nhà
Xem lại bản báo cáo dự án.
Quay video hoặc chụp ảnh các công
việc thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi tại gia đình.
Điều chỉnh bảng tính chi phí nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi (nếu có)
Xem và chuẩn bị bài 12. Ngành thủy
sản ở Việt Nam
 








Các ý kiến mới nhất