CTST - Dự án 2: Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi trong gia đình.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 03h:29' 25-03-2024
Dung lượng: 105.5 MB
Số lượt tải: 484
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 03h:29' 25-03-2024
Dung lượng: 105.5 MB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích:
1 người
(Danh No)
DỰ ÁN 2: KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG,
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
KHỞI ĐỘNG
Gia đình em nuôi những loài vật nuôi nào? Chia sẻ cách
nuôi và chăm sóc loài vật nuôi trong gia đình em?
DỰ ÁN 2: KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG,
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
DỰ ÁN 2: KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG,
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Mục đích
Yêu cầu
Nhiệm vụ
- Lập được kế
hoạch và tính
toán được chi
phí để nuôi
một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn
được loại vật
nuôi phù hợp
với điều kiện
của gia đình.
- Tìm kiếm thông tin
về các loài vật nuôi,
cách nuôi các loài
động vật sau đó lập
Kế hoạch và tính toán
để nuôi một loài vật
trong gia đình.
I. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
Mẫu 1: Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi trong gia đình.
STT
1
2
3
4
Công việc Thời gian Dụng cụ
cần làm thực hiện vật liệu
cần thiết
Ghi chú
I. CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI
II. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI - Mẫu 2
STT
Các loại chi phí
1
Vật liệu xây dựng chuồng
nuôi
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,…)
2
3
4
5
6
7
Đơn vị tính
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Tổng cộng
Đơn giá
(đồng)
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
Ghi
chú
Mẫu 2:
Bảng tính
chi phí
nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
VÍ DỤ - Mẫu 2: Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
STT
Các loại chi phí
1
Vật liệu xây dựng chuồng nuôi
2
Dụng cụ nuôi dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
3
Con giống
4
5
6
7
Thức ăn
Thuốc thú y (1 tháng)
Công chăm sóc
Chi phí khác
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
4
100.000
80.000
1
130.000
50.000
1
700.000
1
700.000
70.000
30.000
1
1
70.000
360.000
4 tấm lưới sắt 25.000/ tấm
1 cái máng
ăn.
1 cái máng
uống
con mèo
cảnh
túi
lọ
200.000
Tổng cộng trong 1 năm
1.560.000 đ
Ghi chú
III. Đánh giá
Phiếu đánh kết quả thực hành
Nhóm
được đánh
giá
.....................
Tiêu chí đánh giá
Thang điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ ràng, chặt
chẽ.
5 điểm
Trình bày tự tin, thuyết phục.
3 điểm
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú, hấp dẫn.
2 điểm
Tổng điểm
10 điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm đánh giá
của nhóm
IV. Hướng dẫn về nhà
Xem lại bản báo cáo thực hành.
Quay video và chụp ảnh các công việc thực hiện
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi tại gia đình.
Đọc và tìm hiểu trước bài: Ôn tập chương IV và V
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
KHỞI ĐỘNG
Gia đình em nuôi những loài vật nuôi nào? Chia sẻ cách
nuôi và chăm sóc loài vật nuôi trong gia đình em?
DỰ ÁN 2: KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG,
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
DỰ ÁN 2: KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG,
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Mục đích
Yêu cầu
Nhiệm vụ
- Lập được kế
hoạch và tính
toán được chi
phí để nuôi
một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn
được loại vật
nuôi phù hợp
với điều kiện
của gia đình.
- Tìm kiếm thông tin
về các loài vật nuôi,
cách nuôi các loài
động vật sau đó lập
Kế hoạch và tính toán
để nuôi một loài vật
trong gia đình.
I. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA
ĐÌNH
Mẫu 1: Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi trong gia đình.
STT
1
2
3
4
Công việc Thời gian Dụng cụ
cần làm thực hiện vật liệu
cần thiết
Ghi chú
I. CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI
II. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI - Mẫu 2
STT
Các loại chi phí
1
Vật liệu xây dựng chuồng
nuôi
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng uống,…)
2
3
4
5
6
7
Đơn vị tính
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Tổng cộng
Đơn giá
(đồng)
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
Ghi
chú
Mẫu 2:
Bảng tính
chi phí
nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
VÍ DỤ - Mẫu 2: Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
STT
Các loại chi phí
1
Vật liệu xây dựng chuồng nuôi
2
Dụng cụ nuôi dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
3
Con giống
4
5
6
7
Thức ăn
Thuốc thú y (1 tháng)
Công chăm sóc
Chi phí khác
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
4
100.000
80.000
1
130.000
50.000
1
700.000
1
700.000
70.000
30.000
1
1
70.000
360.000
4 tấm lưới sắt 25.000/ tấm
1 cái máng
ăn.
1 cái máng
uống
con mèo
cảnh
túi
lọ
200.000
Tổng cộng trong 1 năm
1.560.000 đ
Ghi chú
III. Đánh giá
Phiếu đánh kết quả thực hành
Nhóm
được đánh
giá
.....................
Tiêu chí đánh giá
Thang điểm
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội dung, rõ ràng, chặt
chẽ.
5 điểm
Trình bày tự tin, thuyết phục.
3 điểm
Hình thức báo cáo đẹp, phong phú, hấp dẫn.
2 điểm
Tổng điểm
10 điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm đánh giá
của nhóm
IV. Hướng dẫn về nhà
Xem lại bản báo cáo thực hành.
Quay video và chụp ảnh các công việc thực hiện
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi tại gia đình.
Đọc và tìm hiểu trước bài: Ôn tập chương IV và V
 







Các ý kiến mới nhất