Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 31. Động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Nam
Ngày gửi: 20h:29' 12-04-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 1009
Số lượt thích: 0 người
BÀI 31. ĐỘNG VẬT

BÀI 31. ĐỘNG VẬT

I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

Đa dạng về số lượng loài

Một số loài vẹt khác nhau sống trên hành tinh
chúng ta ( 316 loài)

Đa dạng về môi trường sống
- Dưới nước: Mực, ốc, lươn, sứa.

- Trên cạn: Hươu, nai, hổ, báo….
- Trên không: Đại bàng, ngỗng
trời, hải âu…
- Động vật đa dạng về số lượng loài,
hình dạng, kích thước, cấu tạo, môi
trường sống..
- Tuy khác nhau về hình dạng, kích
thước, cấu tạo nhưng chúng đều cấu
tạo đa bào, không có thành tế
bào...hầu hết chúng có khả năng di
chuyển.

Sự đa dạng, phong
phú của động vật
được thể hiện như
thế nào?

Động vật

Động vật không
xương sống

Động vật có
xương sống

Động vật không xương sống

Động vật có xương sống

Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Nhóm động vật chưa có xương cột sống được gọi là động vật
không xương sống bao gồm: Ruột khoang, Giun, Thân mềm,
Chân khớp.
- Nhóm động vật đã có xương cột sống được gọi là động vật có
xương sống bao gồm: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật
có vú).

Một số đại diện ruột khoang

THỦY TỨC

SỨA

* Đặc điểm chung của ruột khoang
- là nhóm động vật đa bào bậc thấp.
- cơ thể hình trụ
- có nhiều tua miệng.
- đối xứng tỏa tròn
- sống ở môi trường nước
- đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô.

SAN HÔ

Đại diện Giun

SÁN LÁ GAN

GIUN ĐẤT

GIUN ĐŨA

- Hình dạng đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt)
- Cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi,
lưng, bụng.
- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc trong cơ thể
sinh vật.
- Đại diện: Sán lá gan, giun đũa, giun đất.

- Cơ thể mềm.
- Không phân đốt.
- Có vỏ đá vôi bao bọc.
- Đa dạng về số lượng loài, hình dạng,
kích thước, môi trường sống.
- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò..

- Cấu tạo cơ thể chia ba phần: (Đầu, ngực bụng)
- Cơ quan di chuyển: ( chân, cánh).
- Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương
ngoài bằng kitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể,
các đôi chân khớp động.
- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống.
- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm,
tôm, cua.

Ngành Chân khớp
Ngành Thân mềm

Các ngành Giun

Ngành Ruột khoang

ĐỘNG
VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG

LỚP CÁ

Cá mập

Cá đuôi gai

Cá trích

Lươn

Cá chép

Cá nhám

Cá mú đỏ

Cá đuối

Cá rô

Cá cóc tam đảo

Ếch giun

LỚP LƯỠNG CƯ
Ếch đồng

LỚP BÒ SÁT

Rồng Komodo

Tắc kè

Rắn hổ mang

Cá sấu

LỚP CHIM

LỚP THÚ

II. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT TRONG
ĐỜI SỐNG:
Quan sát clip và hình ảnh trên máy
chiếu trả lời câu hỏi:
CH1: Nêu một số tác hại của động vật trong
đời sống con người?
CH2: Nêu con đường lây nhiễm của giun đũa
ở người?
CH3: Nêu con đường lây nhiễm của bệnh
dịch hạch, bệnh dại, bệnh cúm gia cầm, bệnh
viêm nào Nhật bản ở người?
CH4: Địa phương em đã sử dụng những biện
pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?

VÒNG ĐỜI CỦA GIUN ĐŨA
Giun đũa
(Ruột người)

đẻ trứng

ấu trùng trong trứng
Thức ăn sống

Máu, gan, tim phổi

Ruột non (ấu trùng)

Chim ăn quả, hạt, cá , vật trung gian truyền bệnh

Động vật truyền bệnh sang người

Bệnh dịch hạch

Bệnh dại

Cúm gia cầm

Bệnh viêm não Nhật bản

Tác hại của động vật
 Kí sinh gây bệnh cho người và động vật.
 Là vật trung gian truyền bệnh
 Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất
của cây trồng.
 Làm hỏng các công trình, tàu thuyền ....

Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
 ­Giun sán
- Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
- Ăn chín uống sôi.
- Tẩy giun định kì.
 Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh.
 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô
trùng hại thực vật.
 Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho
con người.

III. Vai trò của động vật:

Dùng làm thí nghiệm

Thảo luận nhóm, thống nhất ghi ý kiến ghi vào mục ý kiến chung
trên khăn trải bàn. (5 phút)
Cho biết vai trò của động vật đối với đời sống của con người và
động vật khác?

Vai trò của động vật với đời sống con người
ST
T
1

2

3

Vai trò – Có lợi

Tên động vật đại diện

Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
- Thực phẩm
- Lông
- Da
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
- Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
Động vật hỗ trợ cho người trong:
- Lao động
- Giải trí
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh

Bò, gà, lợn, vịt…
Cừu, sóc …
Cá sấu, báo, hổ…
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
Trâu, bò, ngựa
Cá heo, vẹt, sáo
Chó, ngựa
Chó

VẬN DỤNG

Câu 1. Gọi trên các sinh vật có
trong tranh, phân chia chúng thành
2 nhóm: Động vật có xương sống,
động vật không có xương sống?

Câu 2. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
CỘT A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp

CỘT B
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có
thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ
đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn,
có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.

Câu 3. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Câu 4. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an
toàn sinh học?

Biện pháp hoá học

Biện pháp cơ học, lý học

Bẫy đèn

Biện pháp
sinh học

Bọ Rùa bắt rệp cây
(Biện pháp sinh học)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Các nhóm: Tìm hiểu và thực hiện yêu cầu và nội
dung SGK Tr146.
- Xem và chuẩn bị Bài 32 Tr 148.
 
Gửi ý kiến