Ôn tập về đo thể tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 21h:03' 12-04-2023
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 21h:03' 12-04-2023
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về đo
155
thể Trang
tích
Khởi
độn
g
Hái hoa tặng
mẹ
50
Câu 1: 0,5 km2
=
….... ha
2,4946 ha
Câu 2: 24946 m2 = …......…
Bài
1TÊN
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
KÝ HIỆU
Mét khối
m3
Đề-xi-mét-khối
dm
Xăng-ti-mét-khối
cm
QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ ĐO LIỀN NHAU
1000 dm3 = …..……….…..
1 000 000 cm3
1m3 = ……..
3
1dm3 = ……..
….. m3
1000 cm3; 1dm3 = 0,001
3
1cm3 = 0,001
……. dm3
b. Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé liền sau
- Đơn vị bé bằng đơn vị liền trước
Bài
2
1 m3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 dm3
= …………
1 dm3
1000 cm3
= …..………
7268 dm3
7,268 m3 = …………
4351 cm3
4,351 dm3 = …..………
500 dm3
= …………
200 cm3
0,2 dm3 = …..………
0,5 m3
3m3 2dm3 = …………
3002 dm3
1 dm3 9 cm3 = …………..
1009 cm3
Bài
3
Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân:
6,272 m3
a/ 6 m3 272 dm3 = ………..…
2105 dm3
2,105
3
= …..………
m
3,082
3 m3 82 dm3 = ………..… m3
8,439 dm3
b/ 8 dm3 439 cm3 = ………..…
3,670
3670 cm3
= …..……… dm3
5,077
5 dm3 77 cm3 = ………..… dm3
Thu hoạch bí
đỏ
THU HOẠCH BÍ
ĐỎ
01
…
…
02
…
03
Dặn
dò
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
3
25
0,25m = ……..…..dm
0
3
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
cm
3
3
300
……….……
3dm 7cm =
3
7
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
3
9,06
9dm 68cm = …………………dm
8
3
3
Dặn
dò
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về đo diện tích
và
đo thể tích (tiếp theo)
155
thể Trang
tích
Khởi
độn
g
Hái hoa tặng
mẹ
50
Câu 1: 0,5 km2
=
….... ha
2,4946 ha
Câu 2: 24946 m2 = …......…
Bài
1TÊN
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
KÝ HIỆU
Mét khối
m3
Đề-xi-mét-khối
dm
Xăng-ti-mét-khối
cm
QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ ĐO LIỀN NHAU
1000 dm3 = …..……….…..
1 000 000 cm3
1m3 = ……..
3
1dm3 = ……..
….. m3
1000 cm3; 1dm3 = 0,001
3
1cm3 = 0,001
……. dm3
b. Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé liền sau
- Đơn vị bé bằng đơn vị liền trước
Bài
2
1 m3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 dm3
= …………
1 dm3
1000 cm3
= …..………
7268 dm3
7,268 m3 = …………
4351 cm3
4,351 dm3 = …..………
500 dm3
= …………
200 cm3
0,2 dm3 = …..………
0,5 m3
3m3 2dm3 = …………
3002 dm3
1 dm3 9 cm3 = …………..
1009 cm3
Bài
3
Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân:
6,272 m3
a/ 6 m3 272 dm3 = ………..…
2105 dm3
2,105
3
= …..………
m
3,082
3 m3 82 dm3 = ………..… m3
8,439 dm3
b/ 8 dm3 439 cm3 = ………..…
3,670
3670 cm3
= …..……… dm3
5,077
5 dm3 77 cm3 = ………..… dm3
Thu hoạch bí
đỏ
THU HOẠCH BÍ
ĐỎ
01
…
…
02
…
03
Dặn
dò
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
3
25
0,25m = ……..…..dm
0
3
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
cm
3
3
300
……….……
3dm 7cm =
3
7
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
3
9,06
9dm 68cm = …………………dm
8
3
3
Dặn
dò
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về đo diện tích
và
đo thể tích (tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất