Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:40' 12-04-2023
Dung lượng: 55.7 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:40' 12-04-2023
Dung lượng: 55.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC 2022 - 2023
Dịp
ngoá hè
nă m
i, Tí
t đư
về q
ợc
uê c
h ơi v
ông
ới
bà n
ộ i, e
vui l
m
ắm.
Lên
Nội,
Hà
em
kể l
nhữn
ại
g
chuy
khi v
ện
ề qu
ê ch
với
ơi
mọ i
ngườ
Bây
i.
g
i
ờ
cùng
nghe mình
chuy
ện nh Tít kể
é!
Ông bà Tít có
một vườn dâu
tây
chín
mọng. Cùng
Tít đến vườn
thu
hoạch
thôi nào!
1
2
3
Tiếp tục bài học
Bài 1:
a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
Quan
1 km
1 hm
1 dam
1dm
1 cm 1 mm
1
m
hệ giữa
các đơn = 10 hm = 10 dam = 10 m
= 10 cm = 10 mm = 0,1
=
10
dm
vị đo
= 0,1 km = 0,1 hm = 0,1 dam
liền
= 0,1 dm cm
nhau
= 0,1 m
Bài 1:
b. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan
1 tạ
1 yến
1 tấn
hệ giữa
các đơn = 10 tạ = 10 yến = 10 kg
vị đo
= 0,1 tấn = 0,1 tạ
liền
nhau
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
1 kg
1 hg
1 dag
1g
= 10 hg
= 10 dag = 10 g
= 0,1 yến = 0,1 kg = 0,1 hg
= 0,1
dag
Trong bảng đơn vị đo đọ dài (hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
Đơn vị lớn
Đơn
vị lớn gấp
gấp bao
10
lầnlần
đơn vị
nhiêu
bé
liền
đơntiếp
vị bé
hơn tiếp
liền ?
Đơn vị bé
Đơn
bé bằng
bằng
một
đơn vị
lớn hơn
phầnliền
mấy đơn
tiếp
vị lớn hơn tiếp
liền?
Tìm thức ăn cho mỗi chú chim
Bài 2. Viết (theo mẫu)
a) 1 m =10 dm = 100 cm =1000 mm
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
Hoàn
thành
1
b) 1 m = 10 dam = 0,1 dam
1
1 m = 1000 km = 0,001km
1
1 g = 1000 kg = 0,001 kg
1
1 kg = 1000 tấn = 0,001tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km
827 m = …,……km
1
1,827
1827 m = ……km
……
2
63
2,063
2063 m = ……km
……m
= ….,……km
0
702 = ….,……km
0,702
702 m = …km
……m
4 dm = …,...
b) 34 dm = ...
3 m…
3,4 m
7 m 86
7,86 m
786 cm = …
…cm = …,…
4 m …cm
8
4,08
408 cm = …
= …,…m
c) 6258 g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2 kg 65
2065 g = …
… g = …,…
2,065 kg
8 tấn 47
8,047 tấn
8047 kg = …
… kg = ..,…
ĐÁNH GIÁ MỤC TIÊU
01
Củng cố về đơn vị đo độ dài, đơn vị đo khối
lượng
02
Rèn cách viết các số đo độ dài, số
đo khối lượng dưới dạng số thập
phân
Yêu thích môn học
03
Dặn dò
1.Ôn tập về đơn vị đo độ
dài, đơn vị đo khối
lượng.
2.Đọc trước bài “Ôn tập
về đo độ dài và đo khối
Dịp
ngoá hè
nă m
i, Tí
t đư
về q
ợc
uê c
h ơi v
ông
ới
bà n
ộ i, e
vui l
m
ắm.
Lên
Nội,
Hà
em
kể l
nhữn
ại
g
chuy
khi v
ện
ề qu
ê ch
với
ơi
mọ i
ngườ
Bây
i.
g
i
ờ
cùng
nghe mình
chuy
ện nh Tít kể
é!
Ông bà Tít có
một vườn dâu
tây
chín
mọng. Cùng
Tít đến vườn
thu
hoạch
thôi nào!
1
2
3
Tiếp tục bài học
Bài 1:
a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
Quan
1 km
1 hm
1 dam
1dm
1 cm 1 mm
1
m
hệ giữa
các đơn = 10 hm = 10 dam = 10 m
= 10 cm = 10 mm = 0,1
=
10
dm
vị đo
= 0,1 km = 0,1 hm = 0,1 dam
liền
= 0,1 dm cm
nhau
= 0,1 m
Bài 1:
b. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan
1 tạ
1 yến
1 tấn
hệ giữa
các đơn = 10 tạ = 10 yến = 10 kg
vị đo
= 0,1 tấn = 0,1 tạ
liền
nhau
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
1 kg
1 hg
1 dag
1g
= 10 hg
= 10 dag = 10 g
= 0,1 yến = 0,1 kg = 0,1 hg
= 0,1
dag
Trong bảng đơn vị đo đọ dài (hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
Đơn vị lớn
Đơn
vị lớn gấp
gấp bao
10
lầnlần
đơn vị
nhiêu
bé
liền
đơntiếp
vị bé
hơn tiếp
liền ?
Đơn vị bé
Đơn
bé bằng
bằng
một
đơn vị
lớn hơn
phầnliền
mấy đơn
tiếp
vị lớn hơn tiếp
liền?
Tìm thức ăn cho mỗi chú chim
Bài 2. Viết (theo mẫu)
a) 1 m =10 dm = 100 cm =1000 mm
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
Hoàn
thành
1
b) 1 m = 10 dam = 0,1 dam
1
1 m = 1000 km = 0,001km
1
1 g = 1000 kg = 0,001 kg
1
1 kg = 1000 tấn = 0,001tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km
827 m = …,……km
1
1,827
1827 m = ……km
……
2
63
2,063
2063 m = ……km
……m
= ….,……km
0
702 = ….,……km
0,702
702 m = …km
……m
4 dm = …,...
b) 34 dm = ...
3 m…
3,4 m
7 m 86
7,86 m
786 cm = …
…cm = …,…
4 m …cm
8
4,08
408 cm = …
= …,…m
c) 6258 g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2 kg 65
2065 g = …
… g = …,…
2,065 kg
8 tấn 47
8,047 tấn
8047 kg = …
… kg = ..,…
ĐÁNH GIÁ MỤC TIÊU
01
Củng cố về đơn vị đo độ dài, đơn vị đo khối
lượng
02
Rèn cách viết các số đo độ dài, số
đo khối lượng dưới dạng số thập
phân
Yêu thích môn học
03
Dặn dò
1.Ôn tập về đơn vị đo độ
dài, đơn vị đo khối
lượng.
2.Đọc trước bài “Ôn tập
về đo độ dài và đo khối
 







Các ý kiến mới nhất