Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 164

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 09h:05' 13-04-2023
Dung lượng: 728.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 09h:05' 13-04-2023
Dung lượng: 728.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP PHÉP CHIA
1.
a.
b.
c.
d.
Đặt tính rồi tính:
9,685 : 1,7
18,75 : 1,23
3,56 : 2,78
36,9 : 1,756
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1:
a/ 3,125 + 2,075 x 2
= 3,25 + 4,15
= 7,275
Luyện tập
b/ ( 3,125 + 2,075) x 2
=5,2 x 2
= 10,4
Kiểm tra bài cũ:
Luyện tập
Câu 2: trong một biểu thức có bốn phép tính
phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia ta
thực hiện như thế nào?
a/ cộng, trừ, trước nhân, chia ta thực hiện sau.
bb/ nhân, chia trước, cộng trừ sau.
c/ nhân trước, cộng, trừ, rồi chia sau
Kiểm tra bài cũ:
Luyện tập
Câu 3: Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện làm sao?
a/
a thực hiện trong dấu ngoặc đơn trước.
b/ thực hiện ngoài ngoặc đơn trước.
c/ thực hiện trong ngoặc đơn, ngoài ngoặc đơn
theo thứ tự từ trái sang phải.
Toán: Ôn tập phép chia
a/ Trong phép chia hết:
Hãy nêu tên gọi và các thành phần và kết quả của phép
chia hết. Viết công thức tính?
a : b = c
Số bị chia
số chia
thương
Toán: Ôn tập phép chia
Chú ý: Không có phép chia cho số 0
Hãy nêu tính chất của số 1 và số 0 trong phép chia?
a : 1 = a
a : a = 1 (a khác 0)
0 : b = 0 (b khác 0)
Toán: Ôn tập phép chia
b/ Trong phép chia có dư:
Hãy cho biết đặc điểm của phép chia có dư. Viết công
thức tính?
a : b =
Số bị chia
c
(dư r)
số chia thương
số dư
*Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 1: Tính rồi thử lại (theo mẫu)
Mẫu: 5832 24
103 243
072
00
Thử lại: 243 x 24= 5832
5837 24
103 243
077
05
Thử lại: 243 x 24 + 5 = 5837
Chú ý: Phép chia hết: a : b = c
ta có a = c x b (b khác 0)
Phép chia có dư: a : b = c ( dư r)
ta có a = c x b + r (0 < r < b)
Toán: Ôn tập phép chia
1a)Tính rồi thử lại theo mẫu
* 8192 : 32 = ?
8192 32
179 256
192
0
Thử lại : 21, x 3,5 = 75,95
* 15335 : 42 = ?
15 335
273
215
5
24
365
Thử lại: 365 x 24 = 15335
Toán: Ôn tập phép chia
1b)Tính thử lại theo mẫu
97,65 : 21,7 = ?
97,65 21,7
10 85
0
4,5
75,95 : 3,5 = ?
75,95 3,5
5 9 1,72
2 45
0
Thử lại:4,5 x 21,7=97,65 Thử lại :21,7 x 3,5 = 75,95
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 2: Tính
3
10
2
:
5
3
=
10
x
5
=
2 3
Thử lại: 3 x 2 = 6 = 3
4
5 20 10
4
15
20
=
3
4
Toán: Ôn tập phép chia
4
3
:
7
4
=
11
7
11
x
Thử lại: 44 x 3 = 4
21 11 7
3
44
=
21
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 3 : Tính nhẩm
a)25 : 0,1 = 250
25 x 10 = 250
48 : 0,01 = 4800 95 : 0,1 = 950
48 x 100 =4800 72 : 0,01 = 7200
Dựa vào kết quả bài làm hãy cho biết muốn chia
một số với 0,1; 0,01; 0,001…ta làm như thế nào?
*Nếu chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc
lấy số đó nhân với 10; 100; 1000…
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 3b:
11 : 0,25 = 44
11 x 4 = 44
32 : 0,5 = 64
32 x 2 = 64
75 : 0,5 = 150
125 : 0,25= 150
Muốn chia một số cho 0,25; 0,5 ta làm thế nào?
- Muốn chia một số cho 0,25 ta chỉ việc lấy số
đó nhân với 4.
- Muốn chia một số cho 0,5 ta chỉ việc lấy số đó
nhân với 2.
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 4: Tính bằng hai cách
7
a/
3
:
11
5
4
3
+
:
11
5
b/ (6,24 + 1,26) : 0,75 =
=
Toán: Ôn tập phép chia
Cách 1
7
3
:
= 11
5
4
+
5
3
:
11
7
3
x
4
+
x
1135 5
1120
= 5
+
33
33
=
55
33
=
3
5
3
Cách 2
7
=
11
3
:
Toán: Ôn tập phép chia
4
+
5
3
7
:
11
5=
4
+
11 11
11
11
=
11
11
:
5
x
3
3
:
=
3 5
=
5
55
=
33
3
=
5
Toán: Ôn tập phép chia
b.
(6,24 + 1,26) : 0,75 = ?
Cách 1: (6,24 + 1,26) : 0,75 =
Cách 2: (6,24 + 1,26) : 0,75 =
Toán: Ôn tập phép chia
Củng cố, dặn dò:
-Muốn chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta làm như
thế nào?
-Muốn chia một cho 0,25; 0,5 ta làm như thế nào?
Về nhà:
* Làm tiếp bài 4b còn lại
* Làm bài trong vở bài tập, xem bài mới”
Luyện tập” Trang 164 ở SGK
ÔN TẬP PHÉP CHIA
1.
a.
b.
c.
d.
Đặt tính rồi tính:
9,685 : 1,7
18,75 : 1,23
3,56 : 2,78
36,9 : 1,756
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1:
a/ 3,125 + 2,075 x 2
= 3,25 + 4,15
= 7,275
Luyện tập
b/ ( 3,125 + 2,075) x 2
=5,2 x 2
= 10,4
Kiểm tra bài cũ:
Luyện tập
Câu 2: trong một biểu thức có bốn phép tính
phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia ta
thực hiện như thế nào?
a/ cộng, trừ, trước nhân, chia ta thực hiện sau.
bb/ nhân, chia trước, cộng trừ sau.
c/ nhân trước, cộng, trừ, rồi chia sau
Kiểm tra bài cũ:
Luyện tập
Câu 3: Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện làm sao?
a/
a thực hiện trong dấu ngoặc đơn trước.
b/ thực hiện ngoài ngoặc đơn trước.
c/ thực hiện trong ngoặc đơn, ngoài ngoặc đơn
theo thứ tự từ trái sang phải.
Toán: Ôn tập phép chia
a/ Trong phép chia hết:
Hãy nêu tên gọi và các thành phần và kết quả của phép
chia hết. Viết công thức tính?
a : b = c
Số bị chia
số chia
thương
Toán: Ôn tập phép chia
Chú ý: Không có phép chia cho số 0
Hãy nêu tính chất của số 1 và số 0 trong phép chia?
a : 1 = a
a : a = 1 (a khác 0)
0 : b = 0 (b khác 0)
Toán: Ôn tập phép chia
b/ Trong phép chia có dư:
Hãy cho biết đặc điểm của phép chia có dư. Viết công
thức tính?
a : b =
Số bị chia
c
(dư r)
số chia thương
số dư
*Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 1: Tính rồi thử lại (theo mẫu)
Mẫu: 5832 24
103 243
072
00
Thử lại: 243 x 24= 5832
5837 24
103 243
077
05
Thử lại: 243 x 24 + 5 = 5837
Chú ý: Phép chia hết: a : b = c
ta có a = c x b (b khác 0)
Phép chia có dư: a : b = c ( dư r)
ta có a = c x b + r (0 < r < b)
Toán: Ôn tập phép chia
1a)Tính rồi thử lại theo mẫu
* 8192 : 32 = ?
8192 32
179 256
192
0
Thử lại : 21, x 3,5 = 75,95
* 15335 : 42 = ?
15 335
273
215
5
24
365
Thử lại: 365 x 24 = 15335
Toán: Ôn tập phép chia
1b)Tính thử lại theo mẫu
97,65 : 21,7 = ?
97,65 21,7
10 85
0
4,5
75,95 : 3,5 = ?
75,95 3,5
5 9 1,72
2 45
0
Thử lại:4,5 x 21,7=97,65 Thử lại :21,7 x 3,5 = 75,95
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 2: Tính
3
10
2
:
5
3
=
10
x
5
=
2 3
Thử lại: 3 x 2 = 6 = 3
4
5 20 10
4
15
20
=
3
4
Toán: Ôn tập phép chia
4
3
:
7
4
=
11
7
11
x
Thử lại: 44 x 3 = 4
21 11 7
3
44
=
21
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 3 : Tính nhẩm
a)25 : 0,1 = 250
25 x 10 = 250
48 : 0,01 = 4800 95 : 0,1 = 950
48 x 100 =4800 72 : 0,01 = 7200
Dựa vào kết quả bài làm hãy cho biết muốn chia
một số với 0,1; 0,01; 0,001…ta làm như thế nào?
*Nếu chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc
lấy số đó nhân với 10; 100; 1000…
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 3b:
11 : 0,25 = 44
11 x 4 = 44
32 : 0,5 = 64
32 x 2 = 64
75 : 0,5 = 150
125 : 0,25= 150
Muốn chia một số cho 0,25; 0,5 ta làm thế nào?
- Muốn chia một số cho 0,25 ta chỉ việc lấy số
đó nhân với 4.
- Muốn chia một số cho 0,5 ta chỉ việc lấy số đó
nhân với 2.
Toán: Ôn tập phép chia
Bài 4: Tính bằng hai cách
7
a/
3
:
11
5
4
3
+
:
11
5
b/ (6,24 + 1,26) : 0,75 =
=
Toán: Ôn tập phép chia
Cách 1
7
3
:
= 11
5
4
+
5
3
:
11
7
3
x
4
+
x
1135 5
1120
= 5
+
33
33
=
55
33
=
3
5
3
Cách 2
7
=
11
3
:
Toán: Ôn tập phép chia
4
+
5
3
7
:
11
5=
4
+
11 11
11
11
=
11
11
:
5
x
3
3
:
=
3 5
=
5
55
=
33
3
=
5
Toán: Ôn tập phép chia
b.
(6,24 + 1,26) : 0,75 = ?
Cách 1: (6,24 + 1,26) : 0,75 =
Cách 2: (6,24 + 1,26) : 0,75 =
Toán: Ôn tập phép chia
Củng cố, dặn dò:
-Muốn chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta làm như
thế nào?
-Muốn chia một cho 0,25; 0,5 ta làm như thế nào?
Về nhà:
* Làm tiếp bài 4b còn lại
* Làm bài trong vở bài tập, xem bài mới”
Luyện tập” Trang 164 ở SGK
 








Các ý kiến mới nhất