Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thao
Ngày gửi: 21h:55' 14-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
DẠY HỌC BẰNG VIDEO
LỚP 9
MÔN HỌC: VẬT LÝ
BÀI HỌC: BÀI 11: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ
CÔNG THỨC ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
Giáo viên: Lê Xuân Thao
Trường THCS Thị Trấn Phong Sơn

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.

1.Định luật ôm.

U
I
R

2. Định luật Ôm cho đoạn mạch gồm
hai điện trở mắc nối tiếp và mắc
song song:

R1ntR2

R1 // R2

I I1 I 2

I I1  I 2

U U1  U 2

U1 U 2 U
1
1 1
 
Rtd R1 R2

Rtd R1  R2

U1
R1

U 2 R2

I1
R2

I2
R1

3. Công thức tính điện trở.

l
R  
S

II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
Một dây dẫn bằng nicrom dài 30m, tiết diện
0,3mm2 được mắc vào hiệu điện thế 220V.
Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
này?
Tóm tắt:
l 30m
S 0, 3mm 2 0,3.10 6 m 2

 1,10.10 6 m
U 220V
I ?

R  .
U
I
R

l
S

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
Một dây dẫn bằng nicrom dài 30m, tiết diện 0,3mm2 được mắc vào hiệu điện thế 220V.
Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này?
Tóm tắt:

Bài giải

l 30m
S 0, 3mm

2
6

6

0,3.10 m

 1,10.10 m
U 220V
I ?

2

Điện trở của dây dẫn là:

R  .

l
30
6
1,10.10 .
110
6
S
0,3.10

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:

U
220
I

2 A
R
110

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).
Một bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R1= 7,5Ω và cường độ dòng điện chạy
qua đèn khi đó là I1 = 0,6A. Bóng đèn này được mắc nối tiếp với một biến trở và chúng
được mắc vào hiệu điện thế U = 12V như sơ đồ hình 11.1.
a. Phải điều chỉnh biến trở có trị số R2 là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?
b. Biến trở này có điện trở lớn nhất là Rb = 30Ω với cuộn dây dẫn được làm bằng hợp
kim nikêlin có tiết diện S = 1mm2. Tính chiều dài l của dây dẫn dùng làm biến trở này.
U
I
+ I2

I1
R2

X
R1

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).
Tóm tắt

R1ntR2

R1 7, 5
I1 0, 6 A
U 12V
a. Đèn sáng bình thường
R2 ?
b.
Rb 30

 0, 4.10  6 m
S 1mm 2 10 6 m 2
l ?

U
I

+

I2

I1

R2

X
R1
I I 2  I1

Rtd U
I
Rtd R1  R2  R2 Rtd  R1

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.

U

II. BÀI TẬP.

I

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).

+

-

I2

I1

X
R1

Tóm tắt

Bài giải:

R1 7, 5

a. Cường độ dòng điện trong mạch chính là:

R1ntR2

I1 0, 6 A
U 12V
a. Đèn sáng bình thường
R2 ?
b.
Rb 30

 0, 4.10  6 m
S 1mm 2 10 6 m 2
l ?

R2

I I 2 I1 0, 6 A
Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

U 12
Rtd  
20
I 0,6
Điện trở R2 là:

Rtd R1  R2  R2 Rtd  R1 20  7,5 12,5

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).
Tóm tắt

R1ntR2

U
I

+

I2

I1
R2

R1 7, 5

R2 ?
b.
Rb 30

 0, 4.10  6 m
S 1mm 2 10 6 m 2
l ?

X
R1

U1 I1.R1

I1 0, 6 A
U 12V
a. Đèn sáng bình thường

-

U 2 U  U1
I 2 I1
U
R2  2
I2

U

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.

I

II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).

I2

Tóm tắt

Bài giải

R1ntR2

I1

R2

X
R1

a. ( Cách 2)

R1 7, 5

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là:

I1 0, 6 A
U 12V
a. Đèn sáng bình thường
R2 ?
b.
Rb 30

U1 I1.R1 0, 6.7,5 4,5V
Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là:

U 2 U  U1 12  4,5 7,5V
Do R1ntR2 nên: I 2 I1 0, 6 A
Điện trở của biến trở là:

U
7,5
R2  2 
12,5
I 2 0, 6

 0, 4.10  6 m
2

+

6

S 1mm 10 m
l ?

2

b. Chiều dài của dây dùng làm biến trở là:

R.S 30.10 6
l
Rb  .  l 

75m
6

S
0, 4.10

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

1. Bài 1 ( trang 32).
2. Bài 2 ( trang 32).
3. Bài 3 ( trang 33).

X

Một bóng đèn có điện trở R1= 600Ω được mắc song song với bóng đèn thứ hai có điện
trở R2= 900Ω vào hiệu điện thế UMN=220V và có sơ đồ như hình 11.2. Dây nối từ M
tới A và từ N tới B là dây đồng, có chiều dài tổng cộng là l = 200m và có tiết diện S =
0,2mm2. Bỏ qua điện trở của dây nối từ hai bóng đèn tới A và B.
a. Tính điện trở của đoạn mạch MN.
b. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi đèn.
A
M
N
U
+
I
M +
I1 R1
X R2
U
R1 X
B
A
N
I3
R3
B
I2
R2
Hình 11.2
X

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.

I

II. BÀI TẬP.
Tóm tắt:

R1 600

I3

A
R3

R2 900

R12 

U MN 220V
l 200m
S 0, 2mm 2 0, 2.10  6 m 2

 1,7.10 8 m
a.
RMN ?
b.
U1 ?
U 2 ?

I2

R3  .

l
S

RMN R3  R12

X

R3nt ( R1 / / R2 )

I1 R1
X

3. Bài 3 ( trang 33).

M U N
+
-

R2

R1.R2
R1  R2

B

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

I

3. Bài 3 ( trang 33).

R1 600
R2 900
U MN 220V
l 200m
S 0, 2mm 2 0, 2.10  6 m 2

 1,7.10 8 m
a.
RMN ?
b.
U1 ?
U 2 ?

I3

A
R3

I2

Bài giải

B

X

R3nt ( R1 / / R2 )

I1 R1
X

Tóm tắt:

M U N
+
-

R2

a. Điện trở đoạn mạch AB là:

R1.R2
600.900
R12 

360
R1  R2
600  900

Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
là:
l
200
8

R3  .

S

1, 7.10 .

0, 2.10

6

Điện trở đoạn mạch MN là:

RMN R3  R12 17  360 377

17

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

Bài giải
a. Điện trở đoạn mạch AB là:

3. Bài 3 ( trang 33).
Tóm tắt:

R12 

R3nt ( R1 / / R2 )

Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
là:
l
200
8

R1 600

R3  .

R2 900
U MN 220V

S

1, 7.10 .

0, 2.10

6

17

Điện trở đoạn mạch MN là:

l 200m

RMN R3  R12 17  360 377

S 0, 2mm 2 0, 2.10  6 m 2

U MN
I 3 I 
RMN

b.
M U N
+
-

U 3 I 3 .R3

I1 R1
A

X

B

U AB U MN  U 3

X

 1,7.10 8 m
a.
I
RMN ?
b.
I3
U1 ?
R3
U 2 ?

R1.R2
600.900

360
600  900
R1  R2

I2

R2

U1 U 2 U AB

I. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.

Bài giải
a. Điện trở đoạn mạch AB là:

3. Bài 3 ( trang 33).
Tóm tắt:

R12 

R3nt ( R1 / / R2 )

Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
là:
l
200
8

R1 600

R3  .

R2 900
U MN 220V

S

1, 7.10 .

0, 2.10

6

17

Điện trở đoạn mạch MN là:

l 200m
2

6

S 0, 2mm 0, 2.10 m

RMN R3  R12 17  360 377

2

b. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R3 là:

U MN
220
I 3 I 

0,584 A
RMN
377

M U N
+
-

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là:

I1 R1
A

X
X

 1,7.10 8 m
a.
I
RMN ?
b.
I3
U1 ?
R3
U 2 ?

R1.R2
600.900

360
600  900
R1  R2

I2

R2

B

U 3 I 3 .R3 0,584.17 10V

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

U AB U MN  U 3 220  10 210V

Do song song nên ta có: U1 U 2 U AB 210V

- Làm các bài tập trong sách bài tâp.
- Đọc trước bài 12: công suất điện

BÀI DẠY KẾT THÚC!

XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
CHỈ ĐẠO NỘI DUNG
Phó trưởng phòng: Phạm Thị Hòa
ĐƠN VỊ XÂY DỰNG BÀI GIẢNG
Trường THCS Thị Trấn

BAN BIÊN TẬP
Phòng Giáo dục Cẩm Thủy

CHÚC CÁC EM
THÀNH CÔNG!
 
Gửi ý kiến