Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Thực hành: Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thi
Ngày gửi: 10h:12' 16-04-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thi
Ngày gửi: 10h:12' 16-04-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
(Bài 12, 13, 14)
I. Sâu bênh hại cây trồng.
II. Nguyễn tắc và các biện pháp phòng
trừ sâu, bênh hại.
III. Thực hành: Nhận biết một số loại
nhãn hiệu của thuốc phòng trừ sâu,
bệnh hại.
III. Thực hành.
NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ
NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
2
A. Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.
1. Các dạng thuốc.
• Thuốc bột thấm nước
( WP, BTN, DF, WDG )
• Thuốc bột hòa tan trong nước
( SP, BHN )
• Thuốc hạt
( G, GR, H )
• Thuốc sữa
( EC, ND )
• Thuốc nhũ dầu
( SC )
Dạng bột tơi, trắng hay trắng
ngà, có khả năng phân tán trong
nước
Dạng bột trắng hay trắng ngà,
có khả năng tan trong nước
Hạt nhỏ, cứng, không vụn, trắng hay trắng ngà
Lỏng trong suốt, có khả năng phân tán trong nước dưới dạng hạt nhỏ có màu đục như sữa
Lỏng, khi phân tán trong nước
3
cũng tạo hỗn hợp dạng sữa
A. Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.
1. Các dạng thuốc:
• Thuốc bột thấm nước (WP, BTN, DF, WDG)
• Thuốc bột hòa tan trong nước (SP, BHN)
• Thuốc hạt (G, GR, H)
• Thuốc sữa (EC, ND)
• Thuốc nhũ dầu (SC)
4
2. Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
a. Phân biệt độ độc.
2. Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
a. Phân biệt độ độc.
1
2
3
Nhóm độc 1: Rất độc
Nhóm độc 2: Độc cao
Nhóm độc 3: Cẩn thận
6
a. Phân biệt độ độc.
Có 3 nhóm thuốc độc
Ví dụ:
Nhóm độc 1: Rất độc
Nhóm độc 2: Độc cao
Nhóm độc 3: Cẩn thận
Nhóm
độc 2 :
Độc cao
7
b. Tên thuốc:
Bao gồm:
Tên sản phẩm, hàm lượng chất tác dụng, dạng thuốc
Ví dụ:
→ Padan
?
Padan 95 SP
Tên thuốc bao gồm những nội
95 dung
SPgì?
Thuốc trừ sâu
Padan
Chứa 95%
Thuốc bột
chất tác dụng
tan trong nước
Tên thuốc
8
b. Tên thuốc:
VICARP 95 BHN
Tên thuốc
→ VICARP
95
BHN
Thuốc trừ sâu
VICARP
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột
hòa nước
9
CARBAN 50EC
- Thuốc trừ bệnh CARBAN
- Chứa 50% chất tác dụng
- Thuốc sữa (EC)
10
b. Tên thuốc:
? Ngoài ra, trên nhãn còn
- Công dụng của thuốc
- Cách sử dụng thuốc
những nội dung nào nữa ?
- Khối lượng hoặc thể tích
- Quy định về an toàn lao động
- Địa chỉ sản xuất ...
R
: Đạt tiêu chuẩn chất
lượng quốc tế
11
B. Thực hành: Học sinh tự tiến hành quan sát, trao đổi
nhóm và hoàn thành bản tường trình.
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
Độ độc
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
12
2
1
-
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C 50 BTN
CÁC NHÓM ĐỘC
4
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU 10H
Thuốc trừ sâu
PADAN 95SP
5
Thuốc trừ nhện
ORTUS 5SC
13
Thuốc trừ bệnh
FUAN 40EC
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
1
Tên sản phẩm
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C
Độ độc
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Chứa 50%
chất tác dụng
Thuốc bột
thấm nước
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C 50 BTN
14
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
2
Thuốc trừ sâu
PADAN
Độ độc
Hàm lượng
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Độc cao
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột
tan trong
nước
Thuốc trừ sâu
PADAN 95SP
15
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
Độ độc
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác
dụng
Chứa 10%
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Thuốc hạt
Thuốc trừ sâu
VIBASU 10H
16
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
4
Thuốc trừ nhện
ORTUS
Độ độc
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác
dụng
Chứa 5%
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Thuốc nhũ
dầu
Thuốc trừ nhện
ORTUS 5SC
17
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
5
Hàm lượng
Tên sản phẩm
Độ độc
chất tác
Dạng thuốc
dụng
Chứa 40%
Thuốc trừ bệnh
Thuốc sữa
chất tác
Nguy hiểm
FUAN
dụng
Thuốc trừ bệnh
FUAN 40EC
18
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn Tên sản phẩm
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Cẩn thận
Chứa 50%
chất tác dụng
Thuốc bột
thấm nước
Độc cao
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột tan
trong nước
Độ độc
1
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C
2
Thuốc trừ sâu
PADAN
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU
Cẩn thận
Chứa 10%
chất tác dụng
Thuốc hạt
4
Thuốc trừ nhện
ORTUS
Cẩn thận
Chứa 5% chất
tác dụng
Thuốc nhũ
dầu
5
Thuốc trừ bệnh
FUAN
Nguy hiểm
Chứa 40%
chất tác dụng
Thuốc sữa
19
CÔNG ViỆC Ở NHÀ
- Nắm được kí hiệu cũng như đặc điểm của các
dạng thuốc.
- Đọc và hiểu được các nội dung được ghi trên
nhãn thuốc.
- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo
vệ môi trường.
- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình
hiện có.
- Chuẩn bị cho giờ học tới: Bài 15 “Làm đất và
bón phân lót”.
+ Tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở gia
đình, địa phương.
20
I. Sâu bênh hại cây trồng.
II. Nguyễn tắc và các biện pháp phòng
trừ sâu, bênh hại.
III. Thực hành: Nhận biết một số loại
nhãn hiệu của thuốc phòng trừ sâu,
bệnh hại.
III. Thực hành.
NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ
NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
2
A. Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.
1. Các dạng thuốc.
• Thuốc bột thấm nước
( WP, BTN, DF, WDG )
• Thuốc bột hòa tan trong nước
( SP, BHN )
• Thuốc hạt
( G, GR, H )
• Thuốc sữa
( EC, ND )
• Thuốc nhũ dầu
( SC )
Dạng bột tơi, trắng hay trắng
ngà, có khả năng phân tán trong
nước
Dạng bột trắng hay trắng ngà,
có khả năng tan trong nước
Hạt nhỏ, cứng, không vụn, trắng hay trắng ngà
Lỏng trong suốt, có khả năng phân tán trong nước dưới dạng hạt nhỏ có màu đục như sữa
Lỏng, khi phân tán trong nước
3
cũng tạo hỗn hợp dạng sữa
A. Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.
1. Các dạng thuốc:
• Thuốc bột thấm nước (WP, BTN, DF, WDG)
• Thuốc bột hòa tan trong nước (SP, BHN)
• Thuốc hạt (G, GR, H)
• Thuốc sữa (EC, ND)
• Thuốc nhũ dầu (SC)
4
2. Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
a. Phân biệt độ độc.
2. Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
a. Phân biệt độ độc.
1
2
3
Nhóm độc 1: Rất độc
Nhóm độc 2: Độc cao
Nhóm độc 3: Cẩn thận
6
a. Phân biệt độ độc.
Có 3 nhóm thuốc độc
Ví dụ:
Nhóm độc 1: Rất độc
Nhóm độc 2: Độc cao
Nhóm độc 3: Cẩn thận
Nhóm
độc 2 :
Độc cao
7
b. Tên thuốc:
Bao gồm:
Tên sản phẩm, hàm lượng chất tác dụng, dạng thuốc
Ví dụ:
→ Padan
?
Padan 95 SP
Tên thuốc bao gồm những nội
95 dung
SPgì?
Thuốc trừ sâu
Padan
Chứa 95%
Thuốc bột
chất tác dụng
tan trong nước
Tên thuốc
8
b. Tên thuốc:
VICARP 95 BHN
Tên thuốc
→ VICARP
95
BHN
Thuốc trừ sâu
VICARP
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột
hòa nước
9
CARBAN 50EC
- Thuốc trừ bệnh CARBAN
- Chứa 50% chất tác dụng
- Thuốc sữa (EC)
10
b. Tên thuốc:
? Ngoài ra, trên nhãn còn
- Công dụng của thuốc
- Cách sử dụng thuốc
những nội dung nào nữa ?
- Khối lượng hoặc thể tích
- Quy định về an toàn lao động
- Địa chỉ sản xuất ...
R
: Đạt tiêu chuẩn chất
lượng quốc tế
11
B. Thực hành: Học sinh tự tiến hành quan sát, trao đổi
nhóm và hoàn thành bản tường trình.
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
Độ độc
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
12
2
1
-
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C 50 BTN
CÁC NHÓM ĐỘC
4
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU 10H
Thuốc trừ sâu
PADAN 95SP
5
Thuốc trừ nhện
ORTUS 5SC
13
Thuốc trừ bệnh
FUAN 40EC
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
1
Tên sản phẩm
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C
Độ độc
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Chứa 50%
chất tác dụng
Thuốc bột
thấm nước
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C 50 BTN
14
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
2
Thuốc trừ sâu
PADAN
Độ độc
Hàm lượng
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Độc cao
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột
tan trong
nước
Thuốc trừ sâu
PADAN 95SP
15
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
Độ độc
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác
dụng
Chứa 10%
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Thuốc hạt
Thuốc trừ sâu
VIBASU 10H
16
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
Tên sản phẩm
4
Thuốc trừ nhện
ORTUS
Độ độc
Cẩn thận
Hàm lượng
chất tác
dụng
Chứa 5%
chất tác
dụng
Dạng thuốc
Thuốc nhũ
dầu
Thuốc trừ nhện
ORTUS 5SC
17
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn
5
Hàm lượng
Tên sản phẩm
Độ độc
chất tác
Dạng thuốc
dụng
Chứa 40%
Thuốc trừ bệnh
Thuốc sữa
chất tác
Nguy hiểm
FUAN
dụng
Thuốc trừ bệnh
FUAN 40EC
18
KẾT QUẢ QUAN SÁT
Nhãn Tên sản phẩm
Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Cẩn thận
Chứa 50%
chất tác dụng
Thuốc bột
thấm nước
Độc cao
Chứa 95%
chất tác dụng
Thuốc bột tan
trong nước
Độ độc
1
Thuốc trừ bệnh
VIBEN - C
2
Thuốc trừ sâu
PADAN
3
Thuốc trừ sâu
VIBASU
Cẩn thận
Chứa 10%
chất tác dụng
Thuốc hạt
4
Thuốc trừ nhện
ORTUS
Cẩn thận
Chứa 5% chất
tác dụng
Thuốc nhũ
dầu
5
Thuốc trừ bệnh
FUAN
Nguy hiểm
Chứa 40%
chất tác dụng
Thuốc sữa
19
CÔNG ViỆC Ở NHÀ
- Nắm được kí hiệu cũng như đặc điểm của các
dạng thuốc.
- Đọc và hiểu được các nội dung được ghi trên
nhãn thuốc.
- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo
vệ môi trường.
- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình
hiện có.
- Chuẩn bị cho giờ học tới: Bài 15 “Làm đất và
bón phân lót”.
+ Tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở gia
đình, địa phương.
20
 








Các ý kiến mới nhất