Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đăng Thị My Ny
Ngày gửi: 14h:44' 16-04-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đăng Thị My Ny
Ngày gửi: 14h:44' 16-04-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH
VỚI SỐ TỰ NHIÊN.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Ôn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.
- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ.
3. Phẩm chất:
- Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 4 (dòng 1), bài 5. KK HS năng khiếu hoàn thành tất cả
các bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Sgk, bài giảng Powerpoint, bảng phụ
- HS: Sách, vở, bút, bảng con.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận, luyện tập-thực hành.
- KT: Động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (40 phút)
KHỞI ĐỘNG. (5')
Câu 1: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 2, 5 ?
Trả lời: Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
thì chia hết cho 2. Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Câu 2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? dấuhiệu chia
hết cho 9 ?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 9.
Toán
Ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên.
THỰC HÀNH.
(30')
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 6195 + 2785
47836 + 5409
6195
22785
785
47 836
5 409
8980
53 245
b) 5342 - 4185
29041 - 5987
5 342
4 185
29 041
5 987
1157
23 054
Bài 2. Tìm x
a)
x 126 480
x 480 126
x 354
b)
x 209 435
x 435 209
x 644
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 1 268 + 99 + 501 = 1 268 + (99 + 501)
= 1 268 + 600
= 1 868
b) 168 + 2 080 + 32 = (168 + 32) + 2 080
= 200 + 2 080
= 2 280
Bài 5:
Tóm tắt:
1 475q
TH Thành Công:
TH Thắng Lợi:
Cách 1
Bài giải
184q
Cách 2
?q
Bài giải
Trường Tiểu học Thắng Lợi quyên góp được
số quyển vở là:
Cả hai trường quên góp được số
quyển vở là:
1 475 – 184 = 1 291 (quyển)
1 475 + (1 475 – 184) = 2 766 (quyển)
Cả hai trường quên góp được số quyển vở là:
1 475 + 1 291 = 2 766 (quyển)
Đáp số: 2 766 quyển
Đáp số: 2 766 quyển
VẬN DỤNG.
(5')
Câu 1: Nêu cách tìm số hạng chưa biết.
Trả lời: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng
trừ số hạng kia.
Câu 2: Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế
nào?
Trả lời: Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta lấy hiệu
cộng với số trừ.
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI
SỐ TỰ NHIÊN (TT-T2-Tr 163)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………
VỚI SỐ TỰ NHIÊN.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Ôn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.
- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ.
3. Phẩm chất:
- Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 4 (dòng 1), bài 5. KK HS năng khiếu hoàn thành tất cả
các bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Sgk, bài giảng Powerpoint, bảng phụ
- HS: Sách, vở, bút, bảng con.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận, luyện tập-thực hành.
- KT: Động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (40 phút)
KHỞI ĐỘNG. (5')
Câu 1: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 2, 5 ?
Trả lời: Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
thì chia hết cho 2. Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Câu 2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? dấuhiệu chia
hết cho 9 ?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 9.
Toán
Ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên.
THỰC HÀNH.
(30')
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 6195 + 2785
47836 + 5409
6195
22785
785
47 836
5 409
8980
53 245
b) 5342 - 4185
29041 - 5987
5 342
4 185
29 041
5 987
1157
23 054
Bài 2. Tìm x
a)
x 126 480
x 480 126
x 354
b)
x 209 435
x 435 209
x 644
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 1 268 + 99 + 501 = 1 268 + (99 + 501)
= 1 268 + 600
= 1 868
b) 168 + 2 080 + 32 = (168 + 32) + 2 080
= 200 + 2 080
= 2 280
Bài 5:
Tóm tắt:
1 475q
TH Thành Công:
TH Thắng Lợi:
Cách 1
Bài giải
184q
Cách 2
?q
Bài giải
Trường Tiểu học Thắng Lợi quyên góp được
số quyển vở là:
Cả hai trường quên góp được số
quyển vở là:
1 475 – 184 = 1 291 (quyển)
1 475 + (1 475 – 184) = 2 766 (quyển)
Cả hai trường quên góp được số quyển vở là:
1 475 + 1 291 = 2 766 (quyển)
Đáp số: 2 766 quyển
Đáp số: 2 766 quyển
VẬN DỤNG.
(5')
Câu 1: Nêu cách tìm số hạng chưa biết.
Trả lời: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng
trừ số hạng kia.
Câu 2: Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế
nào?
Trả lời: Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta lấy hiệu
cộng với số trừ.
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI
SỐ TỰ NHIÊN (TT-T2-Tr 163)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………
 







Các ý kiến mới nhất