Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Các hệ thống sông lớn ở nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thu hiền
Ngày gửi: 21h:35' 16-04-2023
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
TRÖÔØNG TRUNG HOÏC CÔ SÔÛ PHỔ HÒA

GV : NGUYỄN MINH TUÂN

1Hướng
chính
của sông
ngòi nước
ta?

Sôngchảy
ngòi
nước
tachia
chảy
theo

2- Sông
Sông ngòi
nướcnước
ta có mấy
mùa nước
? 2
ngòi
ta
thành
hai
hướng
làhướng
TB
– ĐN

Yếu
tố nào
quyết
địnhcóchế
độ nước
của
Xác
định
một
sốchính
sông
chảy
chính
mùa
:
mùa


mùa
cạn
.
sông
ngòi đồ
nước
?
trên
lược
? tacung
hướng
vòng
.

Yếu
tố nào
địnhđịnh
hướngchế
chảyđộ
củanước
sông
Yếu
tốquyết
quyết
-ngòi
Hướng
TB-ĐN : Sông Hồng, Sông
?
của
sôngCả…:
ngòi là khí hậu có 2
Mã, Sông
mùa : mùa mưa và mùa khô .

-Hướng vòng cung : Sông Gâm, Sông
Lô, Sông Thương…

 Yếu tố quyết định hướng chảy là
: Địa hình nước ta hướng TB-ĐN,
vòng cung .

Những vấn
đề
cần lưu ý

Nhớ lại các khái niệm sau :
Hệ thống sông
Lưu vực sông
Phụ lưu
Chi lưu

Chỉ tiêu đánh giá xếp loại một hệ thống sông lớn :
 Diện tích lưu vực tối thiểu >10.000km2
Cách xác định hệ thống sông :
•Chỉ theo hướng từ dòng chảy chính đến dòng chảy phụ
•Từ các phụ lưu , chi lưu , cửa sông

I. CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN :

?
Đọc bảng 34.1 , phân biệt các
hệ thống sông thuộc ba khu
vực Bắc bộ ,Trung bộ và Nam
bộ ? Xác định chúng trên lược
đồ ?

Lược đồ các hệ thống sông lớn ở Việt nam

Hệ thống sông ngòi Bắc bộ
Số
tt

Hệ thống
các sông

Độ dài
Diện tích
Tổng
sông chính lưu vực
lượng
(km)
(km2)
dòng chảy
(tỉ
m3/năm)

Hàm
lượng
phù sa
(g/m3)

Mùa lũ
(tháng
)

Các cửa sông

1

Hồng

556
1122

72700
143700

120

1010

6-10

Ba lạt
Trà lí
Lạch giang

2

Thái bình

385

15180

10

128

6-10

Nam triệu
Cấm
Văn úc
Thái bình

3

Kì cùng Bằng giang

243

11220

7,3

686

6-9

Chảy vào sông
Tây giang
(TQ)

Lược đồ hệ thống sông ngòi
Bắc bộ

Thượng nguồn sông Hồng

Sông Hồng mùa cạn

Toàn cảnh sông Hồng

Sông Hồng mùa lũ

Hệ thống sông ngòi Trung bộ
Số
tt

Hệ thống
các sông

Độ dài
Diện tích
Tổng
sông chính lưu vực
lượng
(km)
(km2)
dòng chảy
(tỉ
m3/năm)

Hàm
lượng
phù sa
(g/m3)

Mùa lũ
(tháng )

Các cửa sông

1



410
512

17 600
28 400

10,8

402

6-10

Lạch trường
Lạch trào
(Hới )

2

Cả

361
531

17 730
27 200

24,7

206

7-11

Hội

3

Thu bồn

205

10350

20

120

9-12

Đại

4

Ba ( Đà
rằng )

388

13 900

9,39

227

9-12

Tuy hoà

Lược đồ hệ
thống sông
ngòi Trung bộ

Sông Miền trung

Lũ miền Trung

Hệ thống sông ngòi Nam bộ
Số
tt

Hệ thống
các sông

Độ dài
Diện tích
Tổng
sông chính lưu vực
lượng
(km)
(km2)
dòng chảy
(tỉ
m3/năm)

1

Đồng nai

635

37 400

2

Mê kông

230
4300

71 000
795 000

Hàm
lượng
phù sa
(g/m3)

Mùa lũ
(tháng )

Các cửa sông

32,8

200

7-11

Cần giờ
Soài rạp
Đồng tranh

507

150

7-11

Tiểu,Đại,Ba
lai, Hàm
luông, Cổ
chiên , Cung
hầu , Định
an, Trần đề ,
Bát sắc

Lược đồ hệ thống sông ngòi
Nam bộ

Phần sông Mê công chảy vào Việt nam

Bản đồ sông Mê công

Toàn cảnh hệ thống sông Đồng nai

Hình ảnh sông Mê công

Quan sát lược đồ , bảng 34.1 , kết hợp nội dung SGK ,
hãy trình bày đặc điểm chính các hệ thống sông lớn nước ta

N 1&2

Sông ngòi Bắc bộ

N 3&4

Sông ngòi Trung bộ

N 5&6

Sông ngòi Nam bộ

Các nhóm thảo luận theo các nội dung sau :

N 1&2

N 3&4

SN Bắc bộ:

SN Trung bộ :

•Chế độ nước (giải
thích )
•Các hệ thống sông
chính
•Xác định trên lược
đồ nơi hợp lưu của
3 sông thuộc
hệ thống S.Hồng

•Nêu các đặc điểm
về dòng chảy , chế
độ nước và giải thích
•Xác định các hệ
thống sông lớn trên
lược đồ
•Hệ thống sông nào
thuộc tỉnh Q.nam

N 5&6

SN Nam bộ :
•Chế độ nước
•Đặc điểm dòng chảy
•Hệ thống sông chính .

Sông ngòi Bắc bộ

Sông ngòi Trung bộ

Sông ngòi Nam bộ

•Mạng lưới sông có
dạng nan quạt

•Ngắn và dốc

•Chế độ nước
tương đối điều
hoà ( địa hình
bằng phẳng, khí
hậu điều hòa )

•Chế độ nước theo
mùa, thất thường,lũ
tập trung nhanh và
kéo dài do mưa theo
mùa
•Hệ thống sông
chính : sông Hồng

•Lũ vào thu-đông
(do mưa từ tháng 9
đến tháng 12 )
•Lũ lên nhanh đột
ngột ( do địa hình
hẹp ngang và dốc )
• Hệ thống sông
chính : s Mã, s Cả, s
Thu Bồn, s Ba ( Đà
Rằng )

•Chịu ảnh hưởng
lớn của thuỷ triều
• Hệ thống sông
lớn : Mê Công và
Đồng Nai .

I- CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN :
II- VẤN ĐỀ CHUNG SỐNG VỚI LŨ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG :
Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan
sát các hình ảnh , hãy trình bày những
thuận lợi và khó khăn về vấn đề lũ ở
đồng bằng sông Cửu long. Qua đó hãy
nêu các biện pháp phòng lũ .

( Nhóm 8 em )

Lũ sông Mê công

Đắp bờ bao ngăn lũ

Đánh cá mùa lũ

Các nhóm thảo luận theo các nội dung sau :

Thuận lợi :

Khó khăn :

•Đối với SXNN

•Đối với SXNN

•Hoạt động kinh
tế của người dân
vào mùa lũ

• Các hoạt động
kinh tế xã hội
khác

Biện pháp
phòng lũ :
•Những biện
pháp nhằm hạn
chế các thiệt hại
do lũ gây ra

Thuận lợi

Khó khăn

•Thau chua , rửa mặn
đất đồng bằng

•Gây tổn thất về người và
của .

•Bồi đắp phù sa và mở
rộng diện tích châu
thổ .

•Các hoạt động xã hội bị
đình trệ

•Tăng nguồn thuỷ sản
tự nhiên

Biện pháp phòng

•Đắp đê , bờ bao.
•Mở rộng hệ thống
tiêu lũ ra kênh rạch
•Xây dựng nơi tránh
lũ cho dân

Hình
Cho
biết
đoạn
sông
29.2

Công
trang
chảy
qua
106
nước ta có
SGK
tên là gì ?
Chia làm
mấy
nhánh? Đổ
ra biển
bằng
những cửa
nào ?
Ñoàng baèng soâng Cöûu Long

Sông ngòi Bắc bộ

Sông ngòi Trung bộ

Sông ngòi Nam bộ

•Mạng lưới sông có
dạng nan quạt

•Ngắn và dốc

•Chế độ nước
tương đối điều
hoà ( địa hình
bằng phẳng, khí
hậu điều hòa )

•Chế độ nước theo
mùa, thất thường,lũ
tập trung nhanh và
kéo dài do mưa theo
mùa
•Hệ thống song
chính : sông Hồng

•Lũ vào thu-đông
(do mưa từ tháng 9
đến tháng 12 )
•Lũ lên nhanh đột
ngột ( do địa hình
hẹp ngang và dốc )
• Hệ thống sông
chính : s Mã, s Cả, s
Thu Bồn, s Ba ( Đà
Rằng )

•Chịu ảnh hưởng
lớn của thuỷ triều
• Hệ thống sông
lớn : Mê Công và
Đồng Nai .

GIẢI ĐÁP Ô CHỮ SAU : (Gồm 8 chữ cái )

Nơi bắt nguồn của sông Thu bồn

N G Ọ C L I N H

Chuẩn bị thực hành :
Xem trước nội dung bài
thực hành 35
Bút chì , bút màu , thước
vẽ
 
Gửi ý kiến