Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:10' 17-04-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:10' 17-04-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Toán - Tiết 153:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Tiếp tục ôn tập về dãy số tự nhiên và một số tính chất của nó
- So sánh được các số có đến sáu chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 3. Khuyến khích HSNK hoàn thành tất cả
các bài tập
3. Phẩm chất
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thứ tư ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 153:
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 7 213 050
Viết số: biết số đó gồm 8 triệu 4 chục
nghìn 9 trăm và 5 đơn vị.
Thứ tư ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 153:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
Luyện tập thực hành
Bài 1:
<
>
?
=
989 < 1321
27 108 > 7 905
8 300 :10 = 830
34 579 > 34 561
150 482 > 150 459
72 600 = 726 x 100
* Hoạt động cá nhân
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a, 7426
7426; 999
999; 7642
7642; 7624
Xếp lại là:
;
;
;
b, 3158; 3518; 1853; 3190
Xếp lại là: 1853; 3158; 3190; 3518
Làm vở
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a, 1567; 1590; 897; 10261
Xếp lại là: 10261; 1590; 1567; 897
b, 2476; 4270; 2490; 2518
Xếp lại là: 4270; 2518; 2490; 2476
Bài 4:
a, Viết số bé nhất:
- Có một chữ số: 0
- Có hai chữ số: 10
- Có ba chữ số: 100
Bài 4:
b, Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số: 9
- Có hai chữ số: 99
- Có ba chữ số: 999
Bài 4:
c, Viết số lẻ bé nhất:
- Có một chữ số: 1
- Có hai chữ số: 11
- Có ba chữ số: 101
Bài 4:
d, Viết số chắn lớn nhất:
- Có một chữ số: 8
- Có hai chữ số: 98
- Có ba chữ số: 998
*Vận dụng
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
a) X là số chẵn:
58; 60
b) X là số lẻ:
59; 61
c) X là số tròn chục: 60
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Tiếp tục ôn tập về dãy số tự nhiên và một số tính chất của nó
- So sánh được các số có đến sáu chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 3. Khuyến khích HSNK hoàn thành tất cả
các bài tập
3. Phẩm chất
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thứ tư ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 153:
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 7 213 050
Viết số: biết số đó gồm 8 triệu 4 chục
nghìn 9 trăm và 5 đơn vị.
Thứ tư ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 153:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
Luyện tập thực hành
Bài 1:
<
>
?
=
989 < 1321
27 108 > 7 905
8 300 :10 = 830
34 579 > 34 561
150 482 > 150 459
72 600 = 726 x 100
* Hoạt động cá nhân
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a, 7426
7426; 999
999; 7642
7642; 7624
Xếp lại là:
;
;
;
b, 3158; 3518; 1853; 3190
Xếp lại là: 1853; 3158; 3190; 3518
Làm vở
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a, 1567; 1590; 897; 10261
Xếp lại là: 10261; 1590; 1567; 897
b, 2476; 4270; 2490; 2518
Xếp lại là: 4270; 2518; 2490; 2476
Bài 4:
a, Viết số bé nhất:
- Có một chữ số: 0
- Có hai chữ số: 10
- Có ba chữ số: 100
Bài 4:
b, Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số: 9
- Có hai chữ số: 99
- Có ba chữ số: 999
Bài 4:
c, Viết số lẻ bé nhất:
- Có một chữ số: 1
- Có hai chữ số: 11
- Có ba chữ số: 101
Bài 4:
d, Viết số chắn lớn nhất:
- Có một chữ số: 8
- Có hai chữ số: 98
- Có ba chữ số: 998
*Vận dụng
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
a) X là số chẵn:
58; 60
b) X là số lẻ:
59; 61
c) X là số tròn chục: 60
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 








Các ý kiến mới nhất