Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:20' 18-04-2023
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:20' 18-04-2023
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Toán - tiết 155:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ số tự nhiên
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.
- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ.
2. Năng lực:
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 4 (dòng 1), bài 5. KK HS năng khiếu hoàn thành tất cả các bài tập.
3. Phẩm chất
- Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, trò chơi học tập, luyện tập-thực hành
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 155:
Khởi động
Câu 1: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 2, 5 ?
Trả lời: Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
Câu 2: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 3, 9 ?
Trả lời: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3.
Câu 3: Trong các số sau: 245; 134; 340; 1 530 số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9 ?
Trả lời:
Số 1 530.
Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 155:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( Hoạt động cá nhân)
6195 2 785 8980
a/
5342 4185 1157
b/
6195
5 342
2 785
4 185
8980
1157
47836 5 409 53 245
29 041 5987 23 054
47 836
29 041
5 409
5 987
53 245
23 054
10592+79438= 90030
80200 – 19194= 61006
10592
80200
+79438
-19194
90030
61006
Bài 2: Tìm X:( Làm vở)
a/
x 126 480
x 480 126
x 354
b/
x 209 435
x 435 209
x 644
Bài 3: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: ( Hoạt động cá nhân)
a + b = b + . .a.
(a + b) + c = . .a . + (b + c)
a + 0 = . 0. . + a = . .a.
a - . .0. = a
.a. . - a = 0
VẬN DỤNG : Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( Hoạt động cá nhân)
a/ 1 268 + 99 + 501
= 1 268 + (99 + 501)
= 1 268 + 600
= 1 868
745 + 268 + 732
= 745 + (268 + 732)
= 745 + 1 000
= 1 745
1295 + 105 + 1460
= (1295+105)+1460
= 1400 + 1460
= 2860
b/ 168 + 2 080 + 32
= (168 + 32) + 2 080
= 200 + 2 080
= 2 280
87 + 94 + 13 + 6
= (87 + 13) + (94 +6)
= 100 + 100
= 200
121+ 85 + 115 + 469
= (121 + 469) + (85 +115)
= 590 + 200
= 790
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ số tự nhiên
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.
- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ.
2. Năng lực:
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 4 (dòng 1), bài 5. KK HS năng khiếu hoàn thành tất cả các bài tập.
3. Phẩm chất
- Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, trò chơi học tập, luyện tập-thực hành
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 155:
Khởi động
Câu 1: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 2, 5 ?
Trả lời: Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
Câu 2: Nêu dấu hiệu của số chia hết cho 3, 9 ?
Trả lời: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3.
Câu 3: Trong các số sau: 245; 134; 340; 1 530 số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9 ?
Trả lời:
Số 1 530.
Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 155:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( Hoạt động cá nhân)
6195 2 785 8980
a/
5342 4185 1157
b/
6195
5 342
2 785
4 185
8980
1157
47836 5 409 53 245
29 041 5987 23 054
47 836
29 041
5 409
5 987
53 245
23 054
10592+79438= 90030
80200 – 19194= 61006
10592
80200
+79438
-19194
90030
61006
Bài 2: Tìm X:( Làm vở)
a/
x 126 480
x 480 126
x 354
b/
x 209 435
x 435 209
x 644
Bài 3: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: ( Hoạt động cá nhân)
a + b = b + . .a.
(a + b) + c = . .a . + (b + c)
a + 0 = . 0. . + a = . .a.
a - . .0. = a
.a. . - a = 0
VẬN DỤNG : Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( Hoạt động cá nhân)
a/ 1 268 + 99 + 501
= 1 268 + (99 + 501)
= 1 268 + 600
= 1 868
745 + 268 + 732
= 745 + (268 + 732)
= 745 + 1 000
= 1 745
1295 + 105 + 1460
= (1295+105)+1460
= 1400 + 1460
= 2860
b/ 168 + 2 080 + 32
= (168 + 32) + 2 080
= 200 + 2 080
= 2 280
87 + 94 + 13 + 6
= (87 + 13) + (94 +6)
= 100 + 100
= 200
121+ 85 + 115 + 469
= (121 + 469) + (85 +115)
= 590 + 200
= 790
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 







Các ý kiến mới nhất