Toán học 3. Tập 2 - Chủ đề 16: Ôn tập cuối năm - Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vị 10000 và 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 09h:09' 21-04-2023
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 09h:09' 21-04-2023
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Thứ … ngày … tháng … năm ….
TOÁN
Bài 76: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG
PHẠM VI 10 000, 100 000
- Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 100 000.
- Viết được các số trong phạm vi 100 000 theo thứ tự từ bé đến lớn và từ
lớn đến bé (có không qua 4 số).
- Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đã cho trong phạm vi 100 000.
- Viết được số thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược
lại.
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến xác định số lớn nhất, số bé nhất
có bốn chữ số khác nhau.
1
a
Đọc các số sau
Thế Khôi
Đăng
Khoa
Hu
y
K
T
Th run hang
an g H
iếu
h
H
iề
n
c
ọ
g
N
nh Nam
á
Kh Bảo Mỹ
Kim inh
M
Duy
Bảo Long
Next
3A
n
â
H
t
n
ệ
i
V c Hâ
ọ
Ng
ạt
Đ
n
ế
Ti
Tuấn Đạt
Kỳ Duyên
Li
Kh nh Di
án
Cô h Bă
ng
ng
Ân
h
An
c
nh
uố
Q nA
h
Vâ ng An
à
Ho h Anh
Quỳn
Nam An
Như Tiên
Anh
thư
Ki
N m tu
B gọc yền
ả
o Tt
Tr rân
b
ng
iện
Th
o
úc
Thả
Ph ơng
ư
Ph Phương
Hoài
Đức Phát
Tâm Như
Ho
Ng a Nhiên
ọ
c
Ng
B
u
ả
y
o
ên
N
g
ọc
Gv thay tên hs lớp
mình vào. Quay
vào tên em nào.
Em đó đứng tên
đọc số mà gv chỉ
b
Số
9 084
Đọc số
Chín nghìn không trăm tám mươi tư
12 765
Mười hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
30 258
Ba mươi nghìn hai trăm năm mươi tám
61 409
Sáu mươi mốt nghìn bốn trăm linh chín
95 027
Chín mươi lăm nghìn không trăm hai mươi bảy
2 Số
a) 9 995; 9 996; 9 997; 9 ?998 ;9 999; 10?000 ; 10?001 10 002; 10?003
+1
b) 35 760; 35 770; 35?780 ; 35 790; 35?800 ; 35 810 35?820 ; 35?830
+ 10
c) 68 400; 68?500 ; 68 600; 68 700; 68?800 ; 68?900 69 000; 69?100
+ 100
3
>; <; =
>
<
<
>
=
>
Nhắc lại cách so sánh hai số.
• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
• Hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp chư số ở cùng một hàng, kể từ
trái sang phải. Nếu so sánh hai số có số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
3
Trong các con cá dưới đây, con cá nào nặng nhất, con cá nào nhẹ nhất?
Ta có: 250 < 1 000 < 51 000 < 90 000
Vậy cá voi xanh nặng nhất, cá mái chèo nhẹ nhất
5
Bác An hỏi bác Ba Phi: “Năm nay, trang trại nhà bác có bao nhiêu con vịt?”.
Bác Ba Phi hóm hỉnh trả lời: “Bác tính nhé! Năm nay, số con vịt ở trang trại nhà
tôi là số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau”.
Em hãy giúp bác An tìm số con vịt ở trang trại nhà bác Ba Phi năm nay.
Số tròn
lớn
có 4 có
chữ4 số
nhaunhau
là 9 thì
870.
Đểchục
được
sốnhất
lớn nhất
chữkhác
số khác
chữnay
số hàng
đơnBa
vị Phi
phảicó
là tất
0 vàcảtheo
thứ
tựvịt.
các
Vậy năm
nhà bác
9 870
con
chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục phải là
những số lớn nhất có thể và phải khác nhau.
5 3 74, 5
376…
Hãy đọc các số cách nhau 2
đơn vị bắt đầu từ số 5 372
8 545, 8 550
Hãy đọc các số cách nhau 5 đơn
vị bắt đầu từ số 8 450
TOÁN
Bài 76: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG
PHẠM VI 10 000, 100 000
- Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 100 000.
- Viết được các số trong phạm vi 100 000 theo thứ tự từ bé đến lớn và từ
lớn đến bé (có không qua 4 số).
- Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đã cho trong phạm vi 100 000.
- Viết được số thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược
lại.
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến xác định số lớn nhất, số bé nhất
có bốn chữ số khác nhau.
1
a
Đọc các số sau
Thế Khôi
Đăng
Khoa
Hu
y
K
T
Th run hang
an g H
iếu
h
H
iề
n
c
ọ
g
N
nh Nam
á
Kh Bảo Mỹ
Kim inh
M
Duy
Bảo Long
Next
3A
n
â
H
t
n
ệ
i
V c Hâ
ọ
Ng
ạt
Đ
n
ế
Ti
Tuấn Đạt
Kỳ Duyên
Li
Kh nh Di
án
Cô h Bă
ng
ng
Ân
h
An
c
nh
uố
Q nA
h
Vâ ng An
à
Ho h Anh
Quỳn
Nam An
Như Tiên
Anh
thư
Ki
N m tu
B gọc yền
ả
o Tt
Tr rân
b
ng
iện
Th
o
úc
Thả
Ph ơng
ư
Ph Phương
Hoài
Đức Phát
Tâm Như
Ho
Ng a Nhiên
ọ
c
Ng
B
u
ả
y
o
ên
N
g
ọc
Gv thay tên hs lớp
mình vào. Quay
vào tên em nào.
Em đó đứng tên
đọc số mà gv chỉ
b
Số
9 084
Đọc số
Chín nghìn không trăm tám mươi tư
12 765
Mười hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
30 258
Ba mươi nghìn hai trăm năm mươi tám
61 409
Sáu mươi mốt nghìn bốn trăm linh chín
95 027
Chín mươi lăm nghìn không trăm hai mươi bảy
2 Số
a) 9 995; 9 996; 9 997; 9 ?998 ;9 999; 10?000 ; 10?001 10 002; 10?003
+1
b) 35 760; 35 770; 35?780 ; 35 790; 35?800 ; 35 810 35?820 ; 35?830
+ 10
c) 68 400; 68?500 ; 68 600; 68 700; 68?800 ; 68?900 69 000; 69?100
+ 100
3
>; <; =
>
<
<
>
=
>
Nhắc lại cách so sánh hai số.
• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
• Hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp chư số ở cùng một hàng, kể từ
trái sang phải. Nếu so sánh hai số có số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
3
Trong các con cá dưới đây, con cá nào nặng nhất, con cá nào nhẹ nhất?
Ta có: 250 < 1 000 < 51 000 < 90 000
Vậy cá voi xanh nặng nhất, cá mái chèo nhẹ nhất
5
Bác An hỏi bác Ba Phi: “Năm nay, trang trại nhà bác có bao nhiêu con vịt?”.
Bác Ba Phi hóm hỉnh trả lời: “Bác tính nhé! Năm nay, số con vịt ở trang trại nhà
tôi là số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau”.
Em hãy giúp bác An tìm số con vịt ở trang trại nhà bác Ba Phi năm nay.
Số tròn
lớn
có 4 có
chữ4 số
nhaunhau
là 9 thì
870.
Đểchục
được
sốnhất
lớn nhất
chữkhác
số khác
chữnay
số hàng
đơnBa
vị Phi
phảicó
là tất
0 vàcảtheo
thứ
tựvịt.
các
Vậy năm
nhà bác
9 870
con
chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục phải là
những số lớn nhất có thể và phải khác nhau.
5 3 74, 5
376…
Hãy đọc các số cách nhau 2
đơn vị bắt đầu từ số 5 372
8 545, 8 550
Hãy đọc các số cách nhau 5 đơn
vị bắt đầu từ số 8 450
 







Các ý kiến mới nhất