Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Anh 6 (Discovery). Unit 3: My day. Lesson 1: Vocabulary

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Vân
Ngày gửi: 22h:17' 24-05-2023
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên dạy Phùng
Thị Vân

I. Warm up

Kim's Game

I. Warm up

Apple

Chicken

Kim's Game

Banana

Chips

Carrot

Bacon

Egg

Milk

Cheese

Orange

Wednesday, November 2nd 2022

Unit 3: My Day
Lesson 3.1: Vocabulary

routines:
/ ruːˈtiːn/

Hoạt động hàng ngày

have a shower: Tắm bằng vòi hoa
/hæv ə ʃaʊər/

sen

Source: Cambridge dictionary

Unit 3: My Day

wake up: thức dậy
/weɪk ʌp/



get up: ngủ dậy

/get ʌp/

Unit 3: My
Unit
Day
3: –My
II. Day
Vocabulary

relax (v): Thư giãn

><

work (V): Làm việc

/wɜːk/

exercise: an activity to keep fit. (Tập thể dục)
/ˈek.sə.saɪz/

Exercise 3 (SB page 31)

Study the vocabulary box. Match
the verbs with photos A-J on page
30.
wake up
have a shower

have dinner
relax

exercise

have breakfast
study

go home
have lunch
get up
read in bed

go to school

Exercise 3

(SB page 31)

Exercise 3 (SB page 31)

Study the vocabulary box. Match the verbs with photos A-J on page 30.

A.wake up

B.get up

C.have breakfast

go home
have a shower

D.exercise
G.have lunch

E. Go to school

H. relax

I.have dinner

F.study
J.read in bed

Adverbs of frequency
always

100%

usually

80%

often

60%

sometimes

30%

never

0%

Exercise 2 - SB page 31

Unit 3: My Day

Read the text and find the words that show frequency.

How do you say these words? What do they mean?

never

often

sometimes

Unit 3: My Day

I often
…….……..
……………

I sometimes
……………
……………

Make your
sentences with
the given adverbs
of frequency.

I never
……………..
…….………..

Exercise 4 – SB page 31

Let's play: MYSTERY BOX

Click on the box to see the question

+5

KEEP?

spend

-3

GIVE?

KEEP?

have

+5

GIVE?

KEEP?
+3
participate in

-3

GIVE?

KEEP?

catch

+7

GIVE?

KEEP?

study

+5

GIVE?

Exercise5 -SBpage 31

up

Complete the sentences
with the quiz in one word.
Tick the sentences that are
true for you.

alarm

in

do
Click on the key to display the answer

Interview three friends in your class
using the questions below in the
shortest time.
Student 1 Student 2 Student 3
Write their names and answers in
……… ……… ………
the columns. Then report to the
class.
 6. am
 

Exercise 6-SB page 31

Questions

Name

What time do you
often wake up on
weekends?
How often do you
exercise?

Sometimes

 

 

• Guides for homework:
-

Learn by heart new words

- Do exercises on Workbook (page 24,25.)
- Prepare Unit 3 Lesson 3.2 – Grammar
468x90
 
Gửi ý kiến