Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 26. Công nghệ vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 22h:58' 20-06-2023
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
Rác thải thông qua các hoạt động sản xuất và
sinh hoạt hằng ngày

Xử lý rác thải bằng công nghệ vi sinh không
gây ô nhiễm môi trường

Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh

1

Phân hóa học

2

Phân hữu cơ

Phân vi sinh

BÀI 26:
CÔNG
NGHỆ VI
SINH VẬT

NỘI DUNG:

I

II

MỘT SỐ THÀNH TỰU
HIỆN ĐẠI CỦA CÔNG
NGHỆ VI SINH VẬT

MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ
LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG
NGHỆ VI SINH VẬT

III

IV

TRIỂN VỌNG CỦA CÔNG
NGHỆ VI SINH VẬT
TRONG TƯƠNG LAI

DỰ ÁN TÌM HIỂU VỀ
CÁC SẢN PHẨM CÔNG
NGHỆ VI SINH VẬT

I
Một số thành
tựu hiện đại
của
công nghệ vi
sinh

1. Tìm hiểu khái niệm
và cơ sở khoa học của
công nghệ vi sinh vật:
1. Khái niệm, đặc điểm
- Công nghệ vi sinh là công nghệ sử dụng vi sinh vật
hoặc các dẫn xuất của chúng để tạo ra các sản phẩm
phục vụ cho đời sống của con người.
- Sản phẩm của công nghệ vi sinh: an toàn, thân
thiện môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài
2. Cơ sở khoa học: Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật
kích thước hiển vi, TĐC và sinh sản nhanh, dinh
dưỡng đa dạng…

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
a. Trong nông nghiệp
Cho biết cơ sở khoa học của việc sản xuất phân bón vi sinh.
Chế phẩm có thể chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật có khả năng cố định
đạm hoặc phân giải các chất hữu cơ, vô cơ khó hấp thụ thành các chất vô cơ mà
cây có thể hấp thụ. Chế phẩm vi sinh vật được phối trộn với chất mang hoặc chất
hữu cơ để tạo phân bón.
Kể tên một số loại phân bón vi sinh được sử dụng phổ biến hiện nay.
Phân vi sinh cố định đạm, phân vi sinh phân giải lân, phân vi sinh phân giải
cellulose,...

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
a. Trong nông nghiệp

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
a. Trong nông nghiệp

Trồng rau sạch sử dụng Chế phẩm sinh học EM1

Sử dụng phân vi sinh EMZ-FUSA cho vườn cam 

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
a. Trong nông nghiệp

Sơ đồ quy trình sản xuất ethanol sinh học từ
Làm đệm lót sinh học trong chăn nuôi 
phụ phẩm nông nghiệp nhờ nấm men
Scharomyces cerevisia

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
Kể tên một số loại thực phẩm được
tạo ra nhờ ứng dụng công nghệ vi
sinh vật.
Rượu, bia, nước giải khát, thực phẩm.
Ví dụ: Sử dụng nấm men
Saccharomyces cerevisiae để sản xuất
rượu vang, bia, bánh mì; sử dụng vi
khuẩn Lactococcus lactis để sản xuất
phomat; sử dụng nấm mốc Aspergillus
oryzae để sản xuất nước tương;...

Công nghệ vi sinh vật có vai trò như
thế nào đối với ngành chăn nuôi?
Công nghệ vi sinh vật có thể tạo ra nguồn
thức ăn cung cấp cho ngành chăn nuôi.
Ví dụ: Sử dụng nấm men Saccharomyces
cerevisiae để sản xuất ethanol dùng làm
nhiên liệu sinh học và sản xuất protein
đơn bào làm thức ăn bổ sung cho vật
nuôi; sử dụng nấm mốc Aspergillus niger
để sản xuất enzyme amylase, protease bổ
sung vào thức ăn chăn nuôi;...

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
b. Trong công nghiệp thực phẩm:

Rượu nho

Sữa chua

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
b. Trong công nghiệp thực phẩm:

Bia

Ngâm giấm và lên men chua

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật
c. Trong y học
1-

2- Sản xuất vắc xin phòng bệnh

Vắc xin phòng dại

Vắc xin phòng
viêm gan B

Vắc xin phòng
H5N1

3- Sản xuất kháng sinh

Alexander Fleming và phát minh tìm ra Penicillin
đầu tiên (Penicillin G, hay Benzylpenicillin) từ
Penicillium notatum

Thuốc kháng sinh Bedaquiline điều trị bệnh
lao phổi (lao)

Hãy kể tên một số loại kháng sinh. Cho biết nguồn
gốc và tác dụng của loại thuốc kháng sinh đó.
‒ Kháng sinh penicillin điều trị vết thương nhiễm khuẩn,
có nguồn gốc từ nấm Penicillium chrysogenum.
‒ Kháng sinh streptomycin điều trị bệnh viêm phổi, có
nguồn gốc từ xạ khuẩn Streptomyces griseus.

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật

d. Trong xử lí ô nhiễm môi trường

Xử lý rác thải bằng công nghệ vi sinh không
gây ô nhiễm môi trường

Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh
học

2. Một số thành tựu hiện đại của
công nghệ vi sinh vật

d. Trong xử lí ô nhiễm môi trường

Dựa vào đặc điểm nào của vi sinh vật mà người ta có thể ứng dụng chúng để xử lí ô
nhiễm môi trường? Cho ví dụ.
Sử dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường dựa trên cơ sở hoạt động phân giải
các chất của vi sinh vật. Nhờ đó, chúng phân huỷ các chất hữu cơ có trong môi trường
nước, làm sạch nước, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Ví dụ: Chế phẩm Bio-EM chứa các vi sinh vật Bacillus sp., Lactobacillus sp.,
Streptomyces sp., Saccharomyces sp., Aspergillus sp., Nitrobacter sp., Nitrosomonas
sp.,... giúp phân huỷ các chất hữu cơ như: cellulose, tinh bột, protein, lipid, pectin,
chitin,... có trong môi trường nước.

II

MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ
LIÊN QUAN ĐẾN
CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT

Sự phát triển của công nghệ vi sinh vật có ảnh hưởng như thế nào đến
các ngành nghề khác?
Sự phát triển của công nghệ vi sinh vật đã thúc đẩy sự phát triển của các
ngành nghề liên quan và mở ra triển vọng cho nhiều ngành nghề khác.
Hãy kể tên một số ngành nghề có liên quan đến công nghệ vi sinh
vật. Xác định vị trí và cơ quan làm việc của các ngành nghề đó.
Ngành nghề

Vị trí việc làm

Nghiên cứu

Kĩ sư thiết kế phần mềm, thiết kế và vận hành máy móc;
kĩ sư chế biến thực phẩm,...; nghiên cứu viên (nghiên cứu tạo hoặc cải
tiến giống sinh vật,...).

Quản lí

Quản lí các dự án có liên quan đến ứng dụng vi sinh vật, quản lí cơ quan
nhà nước (Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ,...).

Y học
...

Dược sĩ, nhà dịch tễ học,...
...

III
TRIỂN VỌNG CỦA
CÔNG NGHỆ
VI SINH VẬT TRONG
TƯƠNG LAI

Hãy nêu một số triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai.
‒ Sản xuất pin nhiên liệu vi sinh vật (microbial fuel cell) để làm chỉ thị đánh giá nhanh nước
thải.
‒ Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor để xử lí nước thải.
‒ Tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa
gene, phân lập gene.
– Sử dụng công nghệ chuyển gene để sản xuất các chế phẩm sinh học.
– Bảo quản giống vi sinh vật bằng công nghệ làm lạnh sâu.
– Lên men quy mô lớn, thu hồi sản phẩm bằng cách tăng tính đồng bộ hoá, ứng dụng công
nghệ 4.0 trong kiểm soát, điều khiển quá trình lên men, tự động hoá trong các khâu.
– Thu hồi và tạo sản phẩm bằng công nghệ lọc tiếp tuyến; li tâm liên tục, siêu li tâm, công
nghệ sấy phun, công nghệ tạo vi nang,...
– Sử dụng công nghệ vi sinh vật Microbiome trong sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da.

III

Nguyên lý quá trình làm sạch bằng công nghệ Nano Bioreactor

Quy trình sản xuất phân sinh học
Nitragin:
Phân lập các vi
khuẩn nốt sần có
hoạt tính cố định
đạm

Nuôi cấy vi khuẩn
trong các nồi lên
men lớn với các môi
trường dd thích hợp

Đóng túi nhỏ, để hở
miệng từ 2-3 ngày ở
20 độ C

Dán kín miệng túi,
bảo quản trong tủ
lạnh, chuyển đến nơi
tiêu dùng

Khi số lượng vk đủ
lớn thì trộn với than
bùn khô nghiền nhỏ
cùng với rỉ đường

Mối quan hệ giữa các công nghệ và nhóm sản phẩm cần ưu tiên phát

IV
DỰ ÁN TÌM HIỂU VỀ
CÁC SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ
VI SINH VẬT

Mục tiêu dự án:
(1) Thu thập được các sản phẩm công nghệ vi sinh vật,
(2) Thực hành thiết kế được tập san giới thiệu về các sản phẩm công
nghệ vi sinh vật.
Sản phẩm dự án:
(1) Danh mục các sản phẩm công nghệ vi sinh vật: tên sản phẩm;
công nghệ sản xuất, giá trị sử dụng, hình ảnh minh hoạ.
(2) Tập san: đáp ứng yêu cầu trong bảng tiêu chí đánh giá.
(3) Bài thuyết trình giới thiệu các sản phẩm công nghệ vi sinh vật.

Tiến trình thực hiện:
(1) Lập kế hoạch:
TT
1
 
2
 

3
 

Nội dung
công việc
 
Thu thập sản
phẩm
 
Thiết kế tập san
+ Hình thức trình
bày
+ Nội dung tập
san
Bài thuyết trình
 

Phương pháp
thực hiện
‒ Tìm kiếm qua sách tham khảo
‒ Tìm kiếm trên mạng
‒ Khảo sát, thu thập trong thực tế

Sản phẩm

Người
phụ trách
 
Danh mục các sản Nguyễn Văn A
phẩm công nghệ vi ...
sinh vật
 

‒ Thiết kế bìa
Tập san
‒ Thiết kế form trình bày
‒ Thiết kế các icon
‒ Các bài viết giới thiệu sản phẩm
‒ Hình ảnh minh hoạ
‒ Giới thiệu tập san
 
‒ Các sản phẩm công nghệ vi sinh vật: tên gọi, quy trình
công nghệ, giá trị sử dụng, thân thiện
với môi trường
‒ Tuyên truyền, vận động mọi người sử dụng (Có thể
trình bày trên giấy hoặc file PowerPoint)

 
Nguyễn Văn C
...
 
Nguyễn Văn C
...
 

(2) Thực hiện dự án: Các nhóm thực hiện dự án theo kế hoạch đã phân công; thực hiện ở nhà,
trong thời gian 1 tuần.
(3) Báo cáo dự án (thực hiện trên lớp).
(4) Đánh giá dự án (thực hiện trên lớp).

Đánh giá sản phẩm “Tập san” (thang điểm 100).
Tiêu chí

Yêu cầu của tiêu chí 

Hình thức tập san Trình bày đẹp, đầy đủ (trang bìa, mục lục, nội dung, tài liệu tham
(30 điểm)
khảo). (10 điểm)
 
Định dạng đúng quy định, đẹp, cân đối. (10 điểm)
Có sử dụng các icon. (10 điểm)
Nội dung
Đầy đủ, có ít nhất 4 sản phẩm (về trồng trọt, chăn nuôi, y dược, môi
(50 điểm)
trường), chính xác, khoa học. (30 điểm)
 
Có sự phối hợp giữa kênh hình và kênh chữ. (20 điểm)
Thuyết trình
(20 điểm)
 

Trình bày ngắn gọn, súc tích, dễ hiểu, hấp dẫn, tự tin. (10 điểm)
Tuyên truyền, vận động mọi người sử dụng các sản phẩm công nghệ
vi sinh vật thân thiện với môi trường. (10 điểm)

LUYỆN
TẬP

1. Hãy liệt kê các sản phẩm từ công nghệ vi sinh vật được sử dụng trong đời sống hằng ngày.

1. Hãy liệt kê các sản phẩm từ công nghệ vi sinh vật được sử dụng trong đời sống hằng ngày.

2. Hãy lựa chọn một ngành nghề liên quan đến công
nghệ vi sinh vật mà em quan tâm và cho biết em cần
chuẩn bị kiến thức, kĩ năng gì để làm tốt công việc của
ngành nghề đó.
- Các vị trí việc làm chủ yếu liên quan đến các ngành nghề
về công nghệ vi sinh vật gồm: nghiên cứu viên, kĩ thuật
viên, kĩ sư, chuyên viên tư vấn, chuyên gia hoạch định
chính sách,...
- Ví dụ: Ngành kĩ sư
+ Vị trí việc làm: Kĩ sư thực phẩm.
+ Các kiến thức cần có: Công nghệ thực phẩm, công nghệ
sinh học, hóa học, vệ sinh an toàn thực phẩm, dinh dưỡng,

+ Các kĩ năng cần có: Phân tích, tổng hợp, thu thập mẫu,...

3. Hãy đề xuất một ý tưởng ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong tương lai có thể
đem lại hiệu quả cao và thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội.
- Trong tương lai, công nghệ sinh học hướng tới các triển vọng về nhiên liệu sinh học, tạo
nguồn gene vi sinh vật mới thông qua các phương pháp gây đột biến, chuyển gene; khai
thác nguồn gene của các vi sinh vật sống ở điều kiện môi trường cực đoan; xây dựng các
hệ thống tự động hóa trong quy trình sản xuất,...
- Ví dụ: vi khuẩn chứa gen có khả năng tiêu diệt tế bào ung thư; chế phẩm vi sinh vật có
khả năng xử lý rác thải nhựa,....

Các phương pháp ứng dụng vi khuẩn
để chẩn đoán và điều trị ung thư. (A)
Điều khiển gene vi khuẩn; (B) Mã hóa
cấu trúc nano; (C) Điều hướng từ tính,
(D) Chiếu ánh sáng vào khối u.

Cơ chế vaccine ngừa ung thư dùng oncolytic virus [4].
(A) Tiêm vaccine ngừa ung thư với kháng nguyên được
phát hiện bởi tế bào tua và trình diện với các tế bào
lympho CD4+ và CD8+ với sự sinh sản vô tính và hình
thành kháng thể. (B) Cảm ứng cơn bão miễn dịch bằng
sự xâm nhập của tế bào T độc, sự phá hủy thông qua
trung gian kháng thể, hình thành bổ thể với phản hồi là
sự tự phân hủy và chết tế bào theo chương trình. Màu
cam là vaccine chứa virus ly giải khối u; màu xanh
dương là tế bào miễn dịch; màu xanh lá cây nhạt là

4. Trắc nghiệm:
Câu 1: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:
C.
A. Phân lân hữu cơ vi sinh.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. Azogin.
Câu 2:VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân:
C.
A. Azogin.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. Lân hữu cơ vi sinh.
Câu 3: VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:
D.
A. Azogin.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. lân hữu cơ vi sinh.
Câu 4: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:
B.
A. Phân lân hữu cơ vi sinh.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. Azogin.
Câu 5:VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:
A. Azogin.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. Lân hữu cơ vi sinh.
Câu 6: Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
B.
A. Chuyển hóa lân hữu cơ →lân vô cơ
B. Phân giải chất hữu cơ →chất khoáng đơn giản.
C. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan
D. Chuyển hóa N2→ đạm

Câu 7: Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:
A. Bón phân hữu cơ.
B. Làm đất, tưới tiêu hợp lí.
C. Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.
D. Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.
Câu 8: Thành phần chính của xác thực vật là:
D.
A. Lipit
B. Prôtêin
C. Photpho
D. Xenlulô
Câu 9: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là:
A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
B. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.
C. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
D. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
Câu 10: Phân vi sinh vật cố định đạm là:
A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
B. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.
C. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
D. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

VẬN DỤNG
MỞ
RỘNG

Câu hỏi 1/129 SGK
Chủng vi khuẩn

Lactococcus lactis
Aspergillus oryzae
Chi Streptomyces; chi Bacillus; chi Penicillium
Bacillus thuringiensis
Vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh (các chi Pseudomonas,
Zoogloea, Achromobacter) và vi khuẩn nitrate hoá
(các chi Nitrosomonas, Nitrobacter).
...

Ứng dụng
Sản xuất phomat
Sản xuất tương
Sản xuất thuốc kháng
sinh
Sản xuất thuốc trừ sâu Bt
Xử lí nước thải
 
...

Câu hỏi 2/129 SGK
Sản phẩm
Các sản phẩm y dược: thuốc kháng sinh;
vaccine;...
Các sản phẩm thực phẩm, đồ uống: rượu,
bia, nước giải khát, bánh mì, nước mắm,
tương, phomat,...

Công dụng
Phòng, chữa bệnh cho người và động vật.
 
Sử dụng trong đời sống hằng ngày.
 

Các sản phẩm trong nông nghiệp: thuốc Hỗ trợ phát triển ngành nông nghiệp sạch,
trừ sâu, phân bón vi sinh, giống cây trồng bền vững, an toàn, thân thiện với môi
sạch bệnh, kháng khuẩn,...
trường
...

 …

Câu hỏi 3/129 SGK
Tiêu chí
Bản chất
Chất mang
Mật độ
tế bào
Chủng
vi sinh vật
được sử dụng
Cách dùng

Phân bón vi sinh vật
Là chế phẩm có chứa vi sinh vật
Thường là mùn
Cao (khoảng 108 CFU)
Vi khuẩn cố định đạm, vi khuẩn
phân giải lân, vi khuẩn phân giải
cellulose
Bón trực tiếp vào đất hoặc trộn vào
hạt

Phân bón hữu cơ vi sinh vật 
Là chất hữu cơ được xử lí nhờ hoạt động
lên men của vi sinh vật
Có thể là phân chuồng, than bùn, bã mía,...
Thấp hơn (khoảng 1,5 × 108 CFU)
 
Vi khuẩn cố định đạm, vi khuẩn phân giải
lân, vi sinh vật kháng nấm,...
 
Bón trực tiếp vào đất
 
Gửi ý kiến