Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:42' 11-07-2023
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:42' 11-07-2023
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Thứ ba wgày 21 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết 1)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
3
4
34
ba mươi tư
5?
1?
?
51
năm mươi mốt
4?
6?
46
? sáu
bốn mươi
5?
5?
?
55
? lăm
năm mươi
2 Tìm cà rốt cho thỏ.
3 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Số gồm
Viết số
Đọc số
5 chục và 7 đơn vị
57
năm mươi bảy
7 chục và 5 đơn vị
?
75
bảy mươi lăm
6 chục và 4 đơn vị
?
64
? tư
sáu mươi
?9chục và ?1 đơn vị
91
? mốt
chín mươi
4
c.
lớn 50
hơn
a. Tìm
lớn
hơn
60 50 vừa bé
b.
Tìm những
những bông
bông hoa
hoa ghi
ghi số
số vừa
bé hơn
hơn 60
58
51
50
49
69
29
89
4
a) Tìm những bông hoa
ghi số lớn hơn 60.
b) Tìm những bông hoa
ghi số bé hơn 50.
c) Tìm những bông hoa
ghi số vừa lớn hơn 50
vừa bé hơn 60.
Củng cố
1
Xem lại bài đã học
2
Dặn dò
3
Hoàn thành bài …
Chuẩn bị: Toán Luyện tập (tr.7)
TIẾT 2
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Thứ tư wgày 22 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết
2)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1
Số?
35
30
67
5
35 = 30 + 5
60
7
67 = 60 + ?7
1
Số?
59
?
55
9
? + 9
59 = 50
?
?
? + ?5
55 = 50
2
Sắp xếp các số ghi trên áo theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
14, 15, 19, 22
b. Từ lớn đến bé:
22, 19, 15, 14
3
Số?
Số
Số chục
Số đơn vị
35
3
5
53
5?
3?
47
4?
7?
80
8?
0?
66
6?
6?
4
Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có hai chữ số.
GIẢI LAO
2 PHÚT
TIẾT 3
Thứ sáu wgày 24 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết
3)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi
rồi đếm số bi trong hình đó (theo mẫu):
- Em ước lượng được: Khoảng
3 chục viên bi.
- Em đếm được: 32 viên bi.
1
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi
rồi đếm số bi trong hình đó (theo mẫu):
- Em ước lượng được: Khoảng
4
……………………..
viên bi.
- Em đếm được: ………….
38 viên bi.
2
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà
chua rồi đếm số cà chua trong hình đó:
4 quả cà chua.
- Em ước lượng được: Khoảng ………
- Em đếm được: ………….
42 quả cà chua.
3
Số?
a. Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị viết là: 87 = 80 + 7
b. Số 45 gồm
4?chục và
5? vị viết là: 45 =
đơn
c. Số 63 gồm
6?chục và
3? vị viết là:
đơn
?
+ 40
?
?
= 63 + 60
5?
?
3
4
a. Hãy lắp 4 miếng bìa A, B, C, D vào vị trí thích hợp trong bảng.
A
B
C
D
65
66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
75
76
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
47
48
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
57
58
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
25
26
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
35
36
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
43
44
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
53
54
91
92
93
94
95
96
97
98
99
10
0
4
b. Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D.
65
66
47
48
25
26
43
44
75
76
57
58
35
36
53
54
A
B
Sắp xếp các số
36,
,
54, 58, 76
C
,
,
D
theo thứ tự từ bé đến lớn.
TIẾT 4
Khám phá
A! Các quả
táo ghi số từ
0 đến 10.
Sắp xếp các số
này như thế nào
nhỉ?
Rô- bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
như hình sau:
Đây là tia số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trên tia số:
- Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
- Mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số
ở bên hải nó.
b)
0
1
2
3
4
5
6
Số liền trước của 4 là 3.
Số liền sau của 4 là 5.
7
8
9
10
Thứ bảy wgày 25 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số
liền
sau
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thực hành
1
Số?
a)
0
1
2
3
4?
5?
6?
7?
8
9?
10
10
11
12
13
?3
14
?4
15
?5
16
?6
17
18
19
?9
20
b)
2
0
1
Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
2
3
4
5
6
7
8
9 10
1 12 13 14 15 16 17 18
1
3
Đ, S?
a) Số liền trước của 16 là 15.
Đ
b) Số liền trước của 16 là 17.
S
c) Số liền sau của 18 là 17.
S
d) Số liền sau của 18 là 19.
Đ
e) Số liền trước của 1 là 0.
Đ
g) Số liền sau của 1 là 2.
Đ
Thứ bảy wgày 25 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số liền
sau
(tiết
1)
Bài
3:
Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 16 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số liền sau của 18 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 56 và vừa bé hơn 59 là
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
TIẾT 5
To¸n
Tia số, số liền trước, số liền sau (tiết 2)
1
Tìm trên tia số:
0
1
2
3
a. Những số bé hơn 5:
4
5
6
7
8
9
0; 1; 2; 3; 4
b. Những số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6:
4; 5
10
2
Chọn câu trả lời đúng.
Ghép hai trong ba thẻ số bên được tất cả bao
nhiêu số có hai chữ số ?
A.
A
6
B.
B
5
C.
C 4
Các số có 2 chữ số ghép được từ 3 thẻ số trên là:
40; 45; 50; 54.
3
Số ?
50
49làlà
48
49
c. Toa
Ở giữa
vàtoa
toa
toa
b.
trước
của
toa5051
là
toa51
a.
liềntoa
sau
của
toa
51
51 làlà
53
50 và toa 52
Ở giữa
vàtoa
toa
toa
sau50
của
Toa
liềntoa
trước
của
toa52
làtoa
toa53
4
Số?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
59
60
61
?
52
53
?
54
?
85
86
?
87
?
68
69
?
70
?
71
72
?
73
5 Thỏ trắng, thỏ nâu, thỏ khoang và thỏ xám đang chuẩn bị thi
chạy. Các làn được đánh số từ bé đến lớn.
Thỏ xám chạy ở làn số mấy?
Thỏ xám chạy ở làn số 4.
Chủ nhật wgày 26 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số liền
sau
(tiết
2)
Bài
3:
Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 60 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số chẵn liền sau của 8 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 59 và vừa bé hơn 61 là
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Chủ nhật ngày 26 tháng 9 năm 2021
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Toán
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Tia số, số liền trước, số liền sau (tiết 2)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 3: Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 60 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số chẵn liền sau của
8 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 59 và vừa bé hơn 61 là...
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Thứ ba wgày 21 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết 1)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
3
4
34
ba mươi tư
5?
1?
?
51
năm mươi mốt
4?
6?
46
? sáu
bốn mươi
5?
5?
?
55
? lăm
năm mươi
2 Tìm cà rốt cho thỏ.
3 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Số gồm
Viết số
Đọc số
5 chục và 7 đơn vị
57
năm mươi bảy
7 chục và 5 đơn vị
?
75
bảy mươi lăm
6 chục và 4 đơn vị
?
64
? tư
sáu mươi
?9chục và ?1 đơn vị
91
? mốt
chín mươi
4
c.
lớn 50
hơn
a. Tìm
lớn
hơn
60 50 vừa bé
b.
Tìm những
những bông
bông hoa
hoa ghi
ghi số
số vừa
bé hơn
hơn 60
58
51
50
49
69
29
89
4
a) Tìm những bông hoa
ghi số lớn hơn 60.
b) Tìm những bông hoa
ghi số bé hơn 50.
c) Tìm những bông hoa
ghi số vừa lớn hơn 50
vừa bé hơn 60.
Củng cố
1
Xem lại bài đã học
2
Dặn dò
3
Hoàn thành bài …
Chuẩn bị: Toán Luyện tập (tr.7)
TIẾT 2
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Thứ tư wgày 22 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết
2)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1
Số?
35
30
67
5
35 = 30 + 5
60
7
67 = 60 + ?7
1
Số?
59
?
55
9
? + 9
59 = 50
?
?
? + ?5
55 = 50
2
Sắp xếp các số ghi trên áo theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
14, 15, 19, 22
b. Từ lớn đến bé:
22, 19, 15, 14
3
Số?
Số
Số chục
Số đơn vị
35
3
5
53
5?
3?
47
4?
7?
80
8?
0?
66
6?
6?
4
Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có hai chữ số.
GIẢI LAO
2 PHÚT
TIẾT 3
Thứ sáu wgày 24 κáng 9 wăm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100
(tiết
3)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
1
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi
rồi đếm số bi trong hình đó (theo mẫu):
- Em ước lượng được: Khoảng
3 chục viên bi.
- Em đếm được: 32 viên bi.
1
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi
rồi đếm số bi trong hình đó (theo mẫu):
- Em ước lượng được: Khoảng
4
……………………..
viên bi.
- Em đếm được: ………….
38 viên bi.
2
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà
chua rồi đếm số cà chua trong hình đó:
4 quả cà chua.
- Em ước lượng được: Khoảng ………
- Em đếm được: ………….
42 quả cà chua.
3
Số?
a. Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị viết là: 87 = 80 + 7
b. Số 45 gồm
4?chục và
5? vị viết là: 45 =
đơn
c. Số 63 gồm
6?chục và
3? vị viết là:
đơn
?
+ 40
?
?
= 63 + 60
5?
?
3
4
a. Hãy lắp 4 miếng bìa A, B, C, D vào vị trí thích hợp trong bảng.
A
B
C
D
65
66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
75
76
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
47
48
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
57
58
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
25
26
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
35
36
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
43
44
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
53
54
91
92
93
94
95
96
97
98
99
10
0
4
b. Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D.
65
66
47
48
25
26
43
44
75
76
57
58
35
36
53
54
A
B
Sắp xếp các số
36,
,
54, 58, 76
C
,
,
D
theo thứ tự từ bé đến lớn.
TIẾT 4
Khám phá
A! Các quả
táo ghi số từ
0 đến 10.
Sắp xếp các số
này như thế nào
nhỉ?
Rô- bốt đã sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
như hình sau:
Đây là tia số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trên tia số:
- Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
- Mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số
ở bên hải nó.
b)
0
1
2
3
4
5
6
Số liền trước của 4 là 3.
Số liền sau của 4 là 5.
7
8
9
10
Thứ bảy wgày 25 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số
liền
sau
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thực hành
1
Số?
a)
0
1
2
3
4?
5?
6?
7?
8
9?
10
10
11
12
13
?3
14
?4
15
?5
16
?6
17
18
19
?9
20
b)
2
0
1
Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
2
3
4
5
6
7
8
9 10
1 12 13 14 15 16 17 18
1
3
Đ, S?
a) Số liền trước của 16 là 15.
Đ
b) Số liền trước của 16 là 17.
S
c) Số liền sau của 18 là 17.
S
d) Số liền sau của 18 là 19.
Đ
e) Số liền trước của 1 là 0.
Đ
g) Số liền sau của 1 là 2.
Đ
Thứ bảy wgày 25 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số liền
sau
(tiết
1)
Bài
3:
Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 16 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số liền sau của 18 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 56 và vừa bé hơn 59 là
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
TIẾT 5
To¸n
Tia số, số liền trước, số liền sau (tiết 2)
1
Tìm trên tia số:
0
1
2
3
a. Những số bé hơn 5:
4
5
6
7
8
9
0; 1; 2; 3; 4
b. Những số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6:
4; 5
10
2
Chọn câu trả lời đúng.
Ghép hai trong ba thẻ số bên được tất cả bao
nhiêu số có hai chữ số ?
A.
A
6
B.
B
5
C.
C 4
Các số có 2 chữ số ghép được từ 3 thẻ số trên là:
40; 45; 50; 54.
3
Số ?
50
49làlà
48
49
c. Toa
Ở giữa
vàtoa
toa
toa
b.
trước
của
toa5051
là
toa51
a.
liềntoa
sau
của
toa
51
51 làlà
53
50 và toa 52
Ở giữa
vàtoa
toa
toa
sau50
của
Toa
liềntoa
trước
của
toa52
làtoa
toa53
4
Số?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
59
60
61
?
52
53
?
54
?
85
86
?
87
?
68
69
?
70
?
71
72
?
73
5 Thỏ trắng, thỏ nâu, thỏ khoang và thỏ xám đang chuẩn bị thi
chạy. Các làn được đánh số từ bé đến lớn.
Thỏ xám chạy ở làn số mấy?
Thỏ xám chạy ở làn số 4.
Chủ nhật wgày 26 κáng 9 wăm 2021
Toán
Tia số, số liền trước, số liền
sau
(tiết
2)
Bài
3:
Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 60 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số chẵn liền sau của 8 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 59 và vừa bé hơn 61 là
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Chủ nhật ngày 26 tháng 9 năm 2021
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Toán
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Tia số, số liền trước, số liền sau (tiết 2)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 3: Số?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
a. Số liền trước của 60 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Số chẵn liền sau của
8 là ...
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Số vừa lớn hơn 59 và vừa bé hơn 61 là...
 







Các ý kiến mới nhất