Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:29' 26-07-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:
HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
Phầncần
1
Kiến thức
nhớ

Phần–2Vận dụng
Trắc nghiệm

Phầnđịnh
3
Bài toán xác
CTPT

HướngPhần
dẫn4 về nhà

I. Kiến thức cần nhớ
Em hãy nhớ lại cấu tạo, tính chất và ứng dụng của:
metan, etilen, axetilen, benzen rồi hoàn thành bảng sau:
Metan
Công thức
cấu tạo
Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng
Ứng dụng
chính

Etilen

Axetilen

Benzen

Metan
Công thức
cấu tạo

Đặc điểm
cấu tạo
phân tử
Phản ứng
đặc trưng

H
|
H− C −H
|
H

Liên kết đơn

Phản ứng thế

Etilen Axetilen
H
H
\
/
C=C
/
\
H
H

Liên kết đôi

H−C≡C−H

Liên kết ba

Phản ứng cộng Phản ứng cộng

Benzen
H
H
\
/
C − C
//
\\
H−C
C−H
\
/
C = C
/
\
H
H

3 liên kết đơn
xen kẽ 3 liên
kết đôi (vòng 6
cạnh đều)
Phản ứng thế

Ứng dụng - Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu Làm nhiên liệu - Làm nguyên liệu
và nguyên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp
chính
- Làm nguyên liệu trong công
trong công
- Làm dung môi
nghiệp

nghiệp

Hãy viết phản ứng minh họa cho các phản ứng đặc
trưng của các chất ở trên?
1. Phản ứng thế clo của metan
2. Phản ứng cộng dd brom của etilen
3. Phản ứng cộng dd brom của axetilen
4. Phản ứng thế brom của benzen

II. Trắc nghiệm – Vận dụng
Bài tập 1:
Biết 0,224 ℓ hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa
với 100ml dd brom 0,1 M. Vậy X có thể là?

A

CH4

B

C2H4

C

C2H2

D

C6H6

23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5

Bài tập 2 (Bài 1 SGK-Tr133) Gợi ý:
Khi viết công thức
Cho các hiđrocacbon sau:
- Chú ý đến hóa trị của các nguyên tố.
cấu tạo một hợp
a. C3H8
- Triển chất
khai mạch
hữu Ccơdạng
cầnthẳng
lưu và dạng
vòng
b. C3H6
ý điểm nào?
- Sử dụng liên kết đơn, liên kết đôi hoặc
c. C3H4
liên kết ba.
Viết CTCT của các chất trên.

a. C3H8
H H H
│ │ │
H ─ C ─ C ─ C─ H
│ │ │
H H H

propan

b. C3H6
H H H
│ │ │
H ─ C = C─ C─ H

propilen H

c . C3H4
H

H ─ C ≡ C─ C─ H

H

propin

CH2
H2 C

CH2

xiclopropan

H
H
\
/
C=C=C
/
\
H
H

propađien

CH2
HC

CH

xiclopropen

Bài tập 2
Có hai bình đựng hai chất
khí là CH4 và C2H2 . Chỉ
dùng dung dịch brom có thể
phân biệt được hai chất khí
trên không ? Nêu cách tiến
hành

Muốn giải bài tập
nhận biết cần dựa
Dựa vào vào
tínhcơ
chất
hóa học đặc trưng
sở nào?
của chất

Giải
- Lấy mỗi chất một ít đem thử nghiệm.
- Dẫn hai mẫu thử qua dung dịch brom dư, khí nào làm mất
màu dung dịch brom là C2H2 , còn lại là CH4 .
C2H2 (k) + 2Br2(dd)
màu da cam

C2H2Br4(l)
Không màu

III. Bài toán xác định CTPT
Bài 4 /SGK - Tr133.
Đốt cháy 3 g chất hữu cơ A thu được 8,8 g khí CO2 và 5,4g H2O
a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?
b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Tìm CTPT của A?
Cho biết

mA 3g
mCO2 8,8 g
mH 2O 5, 4 g
M A  40
a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?

a)

mCO2 .12 8,8 . 12
mC 

2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH 

0,6 g
18
18

mO 3  (2, 4  0, 6) 0
Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H

Bài 4 /SGK Tr133
Cho
biết. mA 3 g

8,8 . 12
2, 4 g
44
44
mH 2O .2 5, 4 . 2
mH 

0, 6 g
18
18

a. mC 

mCO2 8,8 g

mH 2O 5, 4 g



mO 3  (2, 4  0, 6) 0

M A  40

a. A có những n.tố ?
b. CTPT A?

mCO2 .12

Vậy A chỉ chứa hai nguyên tố là C và H

b)


- Gọi công thức của A là CxHy ( x, y  Z )
Xét tỉ lệ
mC mH
2, 4 0, 6

:
x: y  :
12
1
12 1

 x : y 0, 2 :0,6 1: 3

- Công thức nguyên của A là: (CH3)n
Theo bài ta có: M A  40
 M ( CH 3 )n  40

↔ (12+ 3)n < 40
↔ 15n < 40 → n < 2,67
→ n = 1 hoặc n = 2
Nếu:
- n =1 → A : CH3 (loại , vì
không đủ hoá trị C)
- n = 2 → A : C2H6
MA = 30 < 40 (thỏa mãn)
Vậy CTPT của A là C2H6

* Muốn tìm công thức phân tử của chất ta
làm như sau:
- Gọi công thức của hợp chất CxHy (CxHyOz)
- Từ khối lượng hoặc thể tích của CO2 và H2O
ta tìm được mC và mH
(nếu có oxi: mO= mhợp chất – (mC + mH) )
- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y (hoặc z)
- Biện luận để tìm ra công thức phân tử

- Làm BT 2, 3 SGK.
- Chuẩn bị trước Rượu Etylic.
 
Gửi ý kiến