Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai dư thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 06h:14' 05-08-2023
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP
GV: Nguyễn Thùy Linh
Trường:THCS Tản Lĩnh

KHỞI ĐỘNG

Hãy ghép các ảnh tương ứng với
tên các ứng dụng của hidro

Đặt vấn đề: Hiđro là
nguồn nhiên liệu sạch
và có rất nhiều ứng
dụng khác

Vậy làm thế nào để
điều chế Hiđro???
Sản xuất
axit HCl

Nạp vào
khí cầu
HIĐRO

Sả

3
H
N
t

u
nx

1
a
củ L
i
x K
o
t
i

x
Kh ố o
s

Sản xuất
nhiên liệu
Hàn cắt
kim loại

CHƯƠNG 5:

HIĐRO – NƯỚC

Chủ đề Hiđro
(Tiết 48. ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ)

TIẾT 49 - BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí Hiđro
1. Trong phòng thí nghiệm
a. Thí nghiệm

HÓA CHẤT

Kẽm viên

dd HCl

DỤNG CỤ

ống nghiệm

Đèn cồn

Kẹp gỗ

Tấm kính

Giá thí nghiệm

Công tơ hút

CÁC BƯỚC LÀM THÍ NGHIỆM
B1: Cho 5 viên kẽm vào ống nghiệm chứa 3 ml axit HCl.
B2: Đậy nút ống nghiệm bằng nút cao su có cắm ống
dẫn khí.
B3: Thử khí Hiđro tinh khiết.
B4: Cho que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí.
B5: Cho que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí.
B6: Nhỏ dung dịch lên mặt kính đồng hồ và cô cạn.

Các bước tiến hành
- Cho 2 ml axit HCl vào 3
viên kẽm.
- Đậy ống nghiệm bằng nút
cao su có gắn ống dẫn khí.
Thử khí Hiđro tinh khiết. Khi
nào khí H2 đã tinh khiết?

Hiện tượng
- Có bọt khí xuất hiện, viên
kẽm tan dần.
- Khi tiếng nổ nhỏ dần hoặc
không còn nghe thấy tiếng nổ.

- Đưa que đóm còn tàn đỏ vào - Khí thoát ra không làm than
đầu ống dẫn khí.
hồng bùng cháy.
- Đưa que đóm đang cháy vào - Khí thoát ra sẽ cháy trong
đầu ống dẫn khí.
không khí với ngọn lửa màu
xanh mờ đó là khí H2
- Thu được chất rắn màu
- Cô cạn 1 giọt dung dịch
trong ống nghiệm.
trắng đó là ZnCl2.

1. Khí hiđro được thu bằng những cách nào?
2. Vì sao có thể thu khí hiđro bằng cách đẩy nước?
3. Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí nên đặt bình thu
(ống nghiệm) như thế nào? Vì sao?

Đẩy nước

Đẩy không khí

1. Khí hiđro được thu bằng những cách nào?
Khí hiđro được thu bằng cách đẩy nước và đẩy không khí

2. Vì sao có thể thu khí hiđro bằng cách đẩy nước?
Vì khí hiđro tan rất ít trong nước

3. Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí nên đặt bình thu
(ống nghiệm) như thế nào? Vì sao?
Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt ngược
bình (úp ống nghiệm) vì khí hiđro nhẹ hơn không khí.

Hãy so sánh cách thu khí Oxi và Hiđro?
So sánh Thu khí Oxi

Thu khí Hiđro

Giống
nhau:
Phương
pháp đẩy
nước

Cả 2 khí đều ít tan trong nước

Hãy so sánh cách thu khí Oxi và Hiđro?
So sánh

Thu khí Oxi

Thu khí Hiđro

Khác nhau:
Phương
pháp đẩy
không khí

Đặt đứng bình (do
O2 nặng hơn không
khí)

Đặt úp bình (do H2
nhẹ hơn không khí )

BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
PHẢN ỨNG THẾ

I. Điều chế khí Hiđro
1. Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp (SGK)

BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
PHẢN ỨNG THẾ

THỬ THÁCH KHÓ KHĂN
(5 phút)

Em hãy mô tả các phương trình
điều chế khí hidro vừa viết bằng các
mảnh ghép

Zn

+ 22 HCl



ZnCl2

+ H2

Hãy nhận xét thành phần các chất trước và
sau phản ứng
H

H

Cl

Zn
H

Cl

Nguyên
tử của
nguyên
tố kẽm
đã thaytửthế
Nguyên
tử của
nguyên
tố Zn
thay (Zn)
thế nguyên
của
nguyêntốtửHiđrô
của nguyên
tố nào
nguyên
(H2) trong
hợptrong
chất hợp
axit chất axit ?
 Phản ứng đó là phản ứng thế

BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO.
PHẢN ỨNG THẾ

I. Điều chế khí Hiđro
II. Phản ứng thế

1. Ví dụ
Fe +CuSO4 → FeSO4 + Cu
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
2. Định nghĩa
Phản ứng thế là phản ứng hóa
học giữa đơn chất và hợp chất
trong đó nguyên tử của đơn chất
thay thế nguyên tử của một nguyên
tố khác trong hợp chất.

Hãy chỉ ra phản ứng thế trong các
phản ứng sau
a. 4Al + 3O2 →2Al2O3
b. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
c. NaOH + HCl → NaCl + H2O
d. CaCO3 →CaO + CO2
e. H2 + CuO → Cu + H2O

VÒNG QUAY MAY MẮN

STT

Họ tên

STT

1

21

2

22

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27

9

8

28

31

10

9

29

30

11

10

30

11

31

12

32

13

33

14

34

15

35

16

36

17

37

18

38

19

39

20

40

36

37

38

39 40

1

2

3

4

5
6

35

7

34

8

33
32

29

12

28

13

27

14
26

15
25

24

23

22 21 20 19

18

17

16

Họ tên

Câu 1: Hidro cháy với ngon lửa
màu gì
A. Màu xanh nhạt.
B. Màu vàng
C. Màu đỏ
D. Không màu

Câu 2: PTHH:
H2 + CuO → Cu + H2O thuộc loại
phản ứng là:
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng phân hủy
D. Cả 3 phản ứng trên

Câu 3: Nguyên liệu để điều chế hidro trong
phòng thí nghiệm là:
A. Không khí
B. KMnO4
C. Kim loại (Zn,Al) và axit HCl loãng
D. Kim loại (Fe,Cu) và oxit (CaO, K2O)

Câu 4: Phương trình hóa học nào
sau đây là phản ứng thế?
A. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
B. CaCO3 CaO + CO2
C. 2KClO3 2KCl + 3O2
D. 4 P + 5O2 2P2O5

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6 gam
Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra
dd muối MgCl2 và V lít khí H2.
Tìm V?
A. 2,4 lít
C. 5,6 lít

B. 4,8 lít
D. 11,2 lít

Bài tập củng cố
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra dd
muối MgCl2 và V lít khí H2.
a. Viết PTHH
Tóm tắt
6g Mg HCl MgCl2 + V (lít) H2
a. Viết PTHH
b. V = ?

b. Tính thể tích khí H2 ở đktc
Hướng dẫn
a. Mg + 2HCl
b. nMg

MgCl2 + H2

6
=
= 0,25 mol
24

Mg + 2HCl
1 mol

0,25 mol

MgCl2 + H2
1mol

0,25 mol

ÞV = n. 22,4 = 0,25.22,4
ÞV = 5,6 lít

g TỰ HỌC:
HƯỚNG DẪN
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Nắm vững
- Nguyên liệu và cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm.
- Định nghĩa phản ứng thế, phân biệt với phản ứng hóa hợp
và phản ứng phân hủy.
+ Làm bài tập 1, 2, 3, 5 SGK trang 54

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị bài 34: Bài luyện tập 6.
+ Ôn lại kiến thức cần nhớ (SGK trang 118) và soạn bài tập.
+ Dạng bài tập tính theo PTHH.

HCl
H2SO4 loãng

Fe + 2HCl

H2 + FeCl2
 
Gửi ý kiến