Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh tam
Ngày gửi: 20h:41' 29-08-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: thanh tam
Ngày gửi: 20h:41' 29-08-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
1. Ôn tập và bổ sung
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khôûi ñoäng
KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
PLAY
Luật
chơi
Đi tới
bài học
Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại
vật xuất hiện ở từng
chặng đường và trả lời
câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Câu hỏi 1: Số 100 đọc là gì?
A
Một trăm
B
Mười
C
Một trăm chục
Tiếp tục
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số
nào là số tròn chục
A
55
B
70
C
19
Tiếp tục
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa
bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
A
24
B
31
C
29
Tiếp tục
Câu hỏi 4: Mười lăm là số:
A
105
B
15
C
50
Tiếp tục
Toán 2 CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán 2 CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
a) Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
b) Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
c) Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
7
Toán 2 CTST
Trả lời các câu hỏi.
a) Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
7
Toán 2 CTST
So sánh các số.
a) So sánh hai số.
● 37 và 60
● 79 và 74
● 52 và 25
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
37
79
60 là 25
74
25
60
74
>
37hơn.
79
52
số chục 52
lớn>
số <
lớn
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
8
Toán 2 CTST
So sánh các số.
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
43,70,38
37,60,42
82,87,29,9
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
8
38,43,70
9,29,82,87
37,42,60
Toán 2 CTST
27
Làm theo mẫu.
Mẫu:
2
7
a)
b)
35
18
● Viết số
1
3
5
● Viết số chục - số đơn vị.
8
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
20
27
8
7
27 = 20 + 7
● Viết số thành tổng của số chục
10
30
và số đơn vị.
18
35
8
5
35 = 30 + 5
18 = 10 + 8
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khôûi ñoäng
KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
PLAY
Luật
chơi
Đi tới
bài học
Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại
vật xuất hiện ở từng
chặng đường và trả lời
câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Câu hỏi 1: Số 100 đọc là gì?
A
Một trăm
B
Mười
C
Một trăm chục
Tiếp tục
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số
nào là số tròn chục
A
55
B
70
C
19
Tiếp tục
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa
bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
A
24
B
31
C
29
Tiếp tục
Câu hỏi 4: Mười lăm là số:
A
105
B
15
C
50
Tiếp tục
Toán 2 CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán 2 CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
a) Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
b) Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
c) Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
7
Toán 2 CTST
Trả lời các câu hỏi.
a) Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
7
Toán 2 CTST
So sánh các số.
a) So sánh hai số.
● 37 và 60
● 79 và 74
● 52 và 25
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
37
79
74
25
60
74
>
37hơn.
79
52
số chục 52
lớn>
số <
lớn
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
8
Toán 2 CTST
So sánh các số.
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
43,70,38
37,60,42
82,87,29,9
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
8
38,43,70
9,29,82,87
37,42,60
Toán 2 CTST
27
Làm theo mẫu.
Mẫu:
2
7
a)
b)
35
18
● Viết số
1
3
5
● Viết số chục - số đơn vị.
8
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
20
27
8
7
27 = 20 + 7
● Viết số thành tổng của số chục
10
30
và số đơn vị.
18
35
8
5
35 = 30 + 5
18 = 10 + 8
 







Các ý kiến mới nhất