Số chẵn, số lẻ (tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiệp Lịnh
Ngày gửi: 22h:12' 06-09-2023
Dung lượng: 26.1 MB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiệp Lịnh
Ngày gửi: 22h:12' 06-09-2023
Dung lượng: 26.1 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học
Tân Hồng
TOÁN
SỐ TỰ NHIÊN
Thứ 6 ngày 15 tháng 09 Năm 2023
TOÁN
SỐ CHẴN, SỐ
(2 tiết –
1.
Học sinh nhận biết được số chẵn, số lẻ và trật tự sắp xếp các số
chẵn, lẻ qua các trường hợp cụ thể; nhận biết được các số chẵn
chia hết cho 2.
2.Vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản.
3. Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán
học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm.
Lê Sinh
K h ởi
đ ộ ng
TÔI BẢO
Luật chơi:
+ Khi nghe hiệu lệnh “Tôi bảo,
tôi bảo”, học sinh đáp lại
“Bảo gì? Bảo gì?”
+ Sau đó học sinh lắng nghe
và thực hiện theo hiệu lệnh
từ giáo viên.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo cả lớp điểm danh
đếm số từ 1 đến hết.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn mang số lẻ:
1, 3, 5, 7, 9 bước lên một bước
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn mang số chẵn:
2, 4, 6, 8, 10 tiến lên một bước.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn về chỗ.
Kh á
m
Hãy giúp hoàn thành các
bài tập để giúp bà nhào
bột làm bánh mì nhé!
LƯU Ý:
• Các số có chữ số tận cùng là:
0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng là:
1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ.
Các số chẵn: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; …
Các số lẻ: 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; …
Trong nhóm em, có mấy bạn mang số chẵn,
mấy bạn mang số lẻ? Hãy kể tên các số đó.
• Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
là số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
là số lẻ.
CÁC NHÓM
THỰC
HIỆN
Th ự c
hà n h
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
154; 26; 447; 1 358; 69; 500; 86 053.
154 là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 4.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI &
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
26
: là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 6.
447 : là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 7.
1 358 : là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 8.
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
69
: là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 9.
500 : là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 0.
86 053 : là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 3.
a) Viết ba số chẵn, ba số lẻ.
b) Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành
số lẻ lớn nhất.
2
2 7
5 8
THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI &
2
a) Viết ba số chẵn, ba số lẻ.
+ Số chẵn: 12, 222, 3 222.
+ Số lẻ: 13, 333, 3 333.
2
2 7
5 8
b) Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành số lẻ lớn nhất.
•
Số phải tìm là số lớn nhất, nên các chữ số phải xếp
lần lượt từ lớn đến bé:
•
Số phải tìm là số lẻ, nên chữ số tận cùng là số lẻ, chỉ
có thể chọn 7 hoặc 5 → Đổi chỗ số 5 và 2 để được số
lẻ lớn nhất:
Luyệ
nn
1
Quan sát bảng các số
từ 1 đến 100.
a) Mỗi số bị che là số
chẵn hay số lẻ?
b) Từ 1 đến 100 có bao
nhiêu số lẻ, bao nhiêu
số chẵn?
1
2
3
4
5
11
12
13
14
15
16
21
22
23
24
25
31
32
33
34
41
42
43
51
52
53
THẢO LUẬN 71
NHÓM BỐN & 81
THỰC HIỆN CÁ 91
8
9
10
17
18
19
20
26
27
28
29
30
35
36
37
38
39
40
44
45
46
47
48
49
50
54
55
56
57
58
59
60
66
67
68
69
70
72
73
74
75
76
77
78
79
80
82
83
84
85
86
87
88
89
90
92
93
94
95
96
97
100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
6
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 6.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
7
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 7.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
61
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 1.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
62
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 2.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
63
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 3.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
64
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 4.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
65
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 5.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
98
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 8.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
99
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 9.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1 Quan sát bảng các số từ 1 đến 100.
b) Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn?
100 số
Số chẵn xen kẻ số lẻ
Bắt đầu là số lẻ
Kết thúc là số chẵn
Số chẵn bằng số lẻ:
100 : 2 = 50 (số)
Số?
Người ta đánh số nhà ở đường phố như sau: một bên là
số chẵn, một bên là số lẻ. Từ đầu đường đến cuối đường,
các số nhà được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
THỰC
HIỆN
Số?
Dãy nhà mang biển số lẻ
tăng dần:
Số?
Dãy nhà mang biển số chẵn
tăng dần:
Củ n
gg
TẠO HÌNH BÁNH
Các cháu đã làm bột
bánh rất tốt! Hãy tiếp
tục trả lời các câu hỏi
sau để cùng nhau tạo
hình những chiếc bánh
mì thật đẹp nhé!
Các số có chữ số tận cùng là:
0, 2, 4, 6, 8 là số gì?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Các số có chữ số tận cùng là:
1, 3, 5, 7, 9 là số gì?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 4 965 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 9 998 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
Tân Hồng
TOÁN
SỐ TỰ NHIÊN
Thứ 6 ngày 15 tháng 09 Năm 2023
TOÁN
SỐ CHẴN, SỐ
(2 tiết –
1.
Học sinh nhận biết được số chẵn, số lẻ và trật tự sắp xếp các số
chẵn, lẻ qua các trường hợp cụ thể; nhận biết được các số chẵn
chia hết cho 2.
2.Vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản.
3. Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán
học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm.
Lê Sinh
K h ởi
đ ộ ng
TÔI BẢO
Luật chơi:
+ Khi nghe hiệu lệnh “Tôi bảo,
tôi bảo”, học sinh đáp lại
“Bảo gì? Bảo gì?”
+ Sau đó học sinh lắng nghe
và thực hiện theo hiệu lệnh
từ giáo viên.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo cả lớp điểm danh
đếm số từ 1 đến hết.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn mang số lẻ:
1, 3, 5, 7, 9 bước lên một bước
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn mang số chẵn:
2, 4, 6, 8, 10 tiến lên một bước.
TÔI
TÔI BẢO!
BẢO! TÔI
TÔI BẢO!
BẢO!
Tôi bảo các bạn về chỗ.
Kh á
m
Hãy giúp hoàn thành các
bài tập để giúp bà nhào
bột làm bánh mì nhé!
LƯU Ý:
• Các số có chữ số tận cùng là:
0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng là:
1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ.
Các số chẵn: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; …
Các số lẻ: 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; …
Trong nhóm em, có mấy bạn mang số chẵn,
mấy bạn mang số lẻ? Hãy kể tên các số đó.
• Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
là số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
là số lẻ.
CÁC NHÓM
THỰC
HIỆN
Th ự c
hà n h
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
154; 26; 447; 1 358; 69; 500; 86 053.
154 là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 4.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI &
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
26
: là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 6.
447 : là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 7.
1 358 : là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 8.
1
Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.
69
: là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 9.
500 : là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 0.
86 053 : là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 3.
a) Viết ba số chẵn, ba số lẻ.
b) Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành
số lẻ lớn nhất.
2
2 7
5 8
THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI &
2
a) Viết ba số chẵn, ba số lẻ.
+ Số chẵn: 12, 222, 3 222.
+ Số lẻ: 13, 333, 3 333.
2
2 7
5 8
b) Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành số lẻ lớn nhất.
•
Số phải tìm là số lớn nhất, nên các chữ số phải xếp
lần lượt từ lớn đến bé:
•
Số phải tìm là số lẻ, nên chữ số tận cùng là số lẻ, chỉ
có thể chọn 7 hoặc 5 → Đổi chỗ số 5 và 2 để được số
lẻ lớn nhất:
Luyệ
nn
1
Quan sát bảng các số
từ 1 đến 100.
a) Mỗi số bị che là số
chẵn hay số lẻ?
b) Từ 1 đến 100 có bao
nhiêu số lẻ, bao nhiêu
số chẵn?
1
2
3
4
5
11
12
13
14
15
16
21
22
23
24
25
31
32
33
34
41
42
43
51
52
53
THẢO LUẬN 71
NHÓM BỐN & 81
THỰC HIỆN CÁ 91
8
9
10
17
18
19
20
26
27
28
29
30
35
36
37
38
39
40
44
45
46
47
48
49
50
54
55
56
57
58
59
60
66
67
68
69
70
72
73
74
75
76
77
78
79
80
82
83
84
85
86
87
88
89
90
92
93
94
95
96
97
100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
6
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 6.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
7
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 7.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
61
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 1.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
62
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 2.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
63
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 3.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
64
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 4.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
65
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 5.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
98
là số chẵn vì có
chữ số tận cùng là 8.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Quan sát bảng các số từ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 đến 100.
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a) Mỗi số bị che là số
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
chẵn hay số lẻ?
99
là số lẻ vì có
chữ số tận cùng là 9.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99 100
1 Quan sát bảng các số từ 1 đến 100.
b) Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn?
100 số
Số chẵn xen kẻ số lẻ
Bắt đầu là số lẻ
Kết thúc là số chẵn
Số chẵn bằng số lẻ:
100 : 2 = 50 (số)
Số?
Người ta đánh số nhà ở đường phố như sau: một bên là
số chẵn, một bên là số lẻ. Từ đầu đường đến cuối đường,
các số nhà được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
THỰC
HIỆN
Số?
Dãy nhà mang biển số lẻ
tăng dần:
Số?
Dãy nhà mang biển số chẵn
tăng dần:
Củ n
gg
TẠO HÌNH BÁNH
Các cháu đã làm bột
bánh rất tốt! Hãy tiếp
tục trả lời các câu hỏi
sau để cùng nhau tạo
hình những chiếc bánh
mì thật đẹp nhé!
Các số có chữ số tận cùng là:
0, 2, 4, 6, 8 là số gì?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Các số có chữ số tận cùng là:
1, 3, 5, 7, 9 là số gì?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 4 965 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 9 998 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
 







Các ý kiến mới nhất