Tin học 7.CĐ 4 Bài 7 Phần mềm bảng tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:19' 07-09-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:19' 07-09-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT VICTORY
LOGO
CHỦ ĐỀ 4:
ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 7:
PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Mục đích: Văn bản được rõ ràng, cụ thể, chính
xác, dễ tra cứu, dễ so sánh, trình bày khoa học.
Mục đích của
việc tạo bảng để
làm gì?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát các trường hợp sau:
VD 1: Bảng theo dõi nhiệt độ.
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
TB
12
30
25
16
19
28
33
31
20
27
15
20
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát các trường hợp sau:
VD 2: Bảng điểm lớp em.
Để tính điểm trung
bình em thực hiện như
thế nào trên Word ?
Đinh Vạn Hoàng An - Toán 8; Vật lí 7; Ngữ văn 8; Tin học 8
Lê Thị Hoài An
- Toán 8; Vật lí 8; Ngữ văn 8; Tin học 8
Lê Thái Anh
- Toán 8; Vật lí 8; Ngữ văn 7; Tin học 8
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Phần mềm bảng tính là phần mềm giúp ghi lại và
chương
trình bày thôngVậy
tin dưới
dạng bảng, thực hiện các
tính toán (từ trình
đơn giản
đếntính
phức tạp) cũng như xây
bảng
dựng các biểu đồ biểu
diễn một cách trực quan các
là gì?
số liệu trong bảng.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. Phần mềm bảng tính có những thành phần gì?
2. Làm thế nào để thao tác trên phần mềm bảng tính?
3. Làm thế nào để tính toán trên phần mềm bảng tính?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA EXCEL.
Màn hình làm việc của Excel có các thành phần sau:
- Vùng làm việc, vùng nhập liệu
- Bảng chọn File.
- Tên các dải lệnh (Home, Insert, Data, …)
- Trang tính.
- Tên hàng, cột, tên trang tính, hộp tên.
- Thanh công thức, thanh trạng thái.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA EXCEL.
Thanh công thức
Vùng làm
việc
Tên hàng
Dải lệnh hỗ trợ tính
toán
Tên cột
Ô tính đang chọn
Tên trang tính
Thanh trạng thái
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
2. NHẬP DỮ LIỆU VÀO TRANG TÍNH.
a) Chọn ô tính, khối ô tính
-
Chọn 1 ô tính.
Chọn nhiều ô tính: liên tiếp hoặc không liên tiếp.
b) Nhập và sửa dữ liệu:
- Nhập dữ liệu: Nháy chuột vào ô cần nhập và gõ dữ liệu (số
hoặc kí tự,…) và nhấn phím Enter hoặc nháy chuột chọn ô khác.
Lưu ý: chỉ có thể nhập dữ liệu vào ô đang được nháy chọn.
- Sửa dữ liệu:
+ Trực tiếp: Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và gõ lại dữ liệu.
+ Sửa dữ liệu thông qua vùng dữ liệu (thường dùng với dữ liệu
khối ô tính)
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
2. NHẬP DỮ LIỆU VÀO TRANG TÍNH.
d) Định dạng dữ liệu
- C1: Trên các bảng chọn
- C2: Vào hộp thoại mở rộng format cells
* Các loại dữ liệu
+ Dữ liệu kiểu số
+ Dữ liệu kiểu text
+ Dữ liệu kiểu ngày
+ Dữ liệu kiểu thời gian…
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
Khi file mới mở theo mặc định có mấy trang tính?
Một trang tính gồm có gì?
Vùng giao nhau giữ cột và hàng gọi là?
Ô tính dùng để chứa gì?
Cột được đánh kí hiệu như thế nào?
Hàng được đánh kí hiệu như thế nào?
Địa chỉ ô tính là sự kết hợp giữa …….. và …….
Khối là tập hợp các ô tính ........ tạo thành một vùng hình chữ
nhật
Ta có thể xem địa chỉ khối ở đâu trên cửa sổ Excel?
Địa chỉ khối được ghi như thế nào?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Trong toán học ta thường có các biểu thức
toán như:
1./ 5+2-4;
2./ (3+54);
3./ (34+(25:3))
…
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Ký hiệu
toán học
Ký hiệu
trong Excel
Phép cộng
+
+
13 + 5
Phép trừ
-
-
21 - 7
Phép nhân
.
*
3*5
Phép chia
:
/
18 / 2
Phép nâng lên lũy thừa
a
x
^
6^2
Phép tính phần trăm
%
%
Phép toán
Ví dụ trong
Excel
6%
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Chú ý: Với chương trình bảng tính chỉ được sử dụng dấu ngoặc
tròn ( ) trong các công thức.
VD 1: Chuyển các phép toán sau:
Phép toán trong toán học
Phép toán trong Excel
23 + 5 . 2 - 6
2^3 + 5 * 2 - 6
( 4 - 2)*5/(3-1) – 6^2
(18+3)/7+(4-2)^2*5
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Theo các em các phép toán được thực hiện
theo trình tự như thế nào?
Thứ tự ưu tiên các phép toán như trong toán học:
-Dấu ngoặc ( )
- Luỹ thừa ( ^ )
- Phép nhân ( * ), phép chia ( / ), phép phần trăm (%)
- Phép cộng ( + ), phép trừ ( - )
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Theo các em để nhập công thức vào ô tính ta
cần thực hiện như thế nào?
B4. Nhấn Enter hoặc nháy
chuột vào nút để kết thúc
B1. Chọn ô cần
nhập công thức
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công
thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Các bước nhập công thức:
B1. Chọn ô cần nhập công thức.
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công thức
B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút trên
thanh công thức để kết thúc.
Lưu ý:
- Dấu = là ký tự đầu tiên cần gõ khi nhập công thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Ví dụ 1: Cần nhập công thức:
(12 3) : 5 (6 3) 2 .5
tại ô B2
Các bước nhập công thức:
B1. Chọn ô B2.
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công thức
(12+3)/5+(6-3)^2*5
B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào
nút trên thanh công thức để kết
thúc.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
VD2. Cần nhập công thức (5 + 7) / 2 tại ô B2
2. Gõ dấu =
4. Nhấn nút hoặc
nhấn phím Enter
1. Chọn ô B2
3. Nhập công thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát công thức sau
Thiếu dấu =
Tìm lỗi trong
công thức
sau?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Cách sửa công thức:
Cách 1. Nháy đúp chuột vào ô chứa công thức
Cách 2. Nháy chuột vào công thức hiển thị trên
thanh công thức
Cách 3. Tại ô chứa công thức nhấn phím F2
trên bàn phím
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Cần ghi nhớ
*Các kí hiệu phép
toán trong công thức:
- Phép cộng (+)
- Phép trừ (-)
- Phép nhân (*)
- Phép chia (/)
- Lấy luỹ thừa (^)
- Lấy phần trăm (%)
*Các bước nhập công
thức:
-B1: Chọn ô cần nhập
công thức.
-B2: Gõ dấu =
-B3: Nhập công thức
-B4: Nhấn Enter để kết
thúc.
THE END
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT VICTORY
LOGO
CHỦ ĐỀ 4:
ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 7:
PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Mục đích: Văn bản được rõ ràng, cụ thể, chính
xác, dễ tra cứu, dễ so sánh, trình bày khoa học.
Mục đích của
việc tạo bảng để
làm gì?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát các trường hợp sau:
VD 1: Bảng theo dõi nhiệt độ.
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
TB
12
30
25
16
19
28
33
31
20
27
15
20
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát các trường hợp sau:
VD 2: Bảng điểm lớp em.
Để tính điểm trung
bình em thực hiện như
thế nào trên Word ?
Đinh Vạn Hoàng An - Toán 8; Vật lí 7; Ngữ văn 8; Tin học 8
Lê Thị Hoài An
- Toán 8; Vật lí 8; Ngữ văn 8; Tin học 8
Lê Thái Anh
- Toán 8; Vật lí 8; Ngữ văn 7; Tin học 8
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Phần mềm bảng tính là phần mềm giúp ghi lại và
chương
trình bày thôngVậy
tin dưới
dạng bảng, thực hiện các
tính toán (từ trình
đơn giản
đếntính
phức tạp) cũng như xây
bảng
dựng các biểu đồ biểu
diễn một cách trực quan các
là gì?
số liệu trong bảng.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. Phần mềm bảng tính có những thành phần gì?
2. Làm thế nào để thao tác trên phần mềm bảng tính?
3. Làm thế nào để tính toán trên phần mềm bảng tính?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA EXCEL.
Màn hình làm việc của Excel có các thành phần sau:
- Vùng làm việc, vùng nhập liệu
- Bảng chọn File.
- Tên các dải lệnh (Home, Insert, Data, …)
- Trang tính.
- Tên hàng, cột, tên trang tính, hộp tên.
- Thanh công thức, thanh trạng thái.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA EXCEL.
Thanh công thức
Vùng làm
việc
Tên hàng
Dải lệnh hỗ trợ tính
toán
Tên cột
Ô tính đang chọn
Tên trang tính
Thanh trạng thái
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
2. NHẬP DỮ LIỆU VÀO TRANG TÍNH.
a) Chọn ô tính, khối ô tính
-
Chọn 1 ô tính.
Chọn nhiều ô tính: liên tiếp hoặc không liên tiếp.
b) Nhập và sửa dữ liệu:
- Nhập dữ liệu: Nháy chuột vào ô cần nhập và gõ dữ liệu (số
hoặc kí tự,…) và nhấn phím Enter hoặc nháy chuột chọn ô khác.
Lưu ý: chỉ có thể nhập dữ liệu vào ô đang được nháy chọn.
- Sửa dữ liệu:
+ Trực tiếp: Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và gõ lại dữ liệu.
+ Sửa dữ liệu thông qua vùng dữ liệu (thường dùng với dữ liệu
khối ô tính)
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
2. NHẬP DỮ LIỆU VÀO TRANG TÍNH.
d) Định dạng dữ liệu
- C1: Trên các bảng chọn
- C2: Vào hộp thoại mở rộng format cells
* Các loại dữ liệu
+ Dữ liệu kiểu số
+ Dữ liệu kiểu text
+ Dữ liệu kiểu ngày
+ Dữ liệu kiểu thời gian…
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
Khi file mới mở theo mặc định có mấy trang tính?
Một trang tính gồm có gì?
Vùng giao nhau giữ cột và hàng gọi là?
Ô tính dùng để chứa gì?
Cột được đánh kí hiệu như thế nào?
Hàng được đánh kí hiệu như thế nào?
Địa chỉ ô tính là sự kết hợp giữa …….. và …….
Khối là tập hợp các ô tính ........ tạo thành một vùng hình chữ
nhật
Ta có thể xem địa chỉ khối ở đâu trên cửa sổ Excel?
Địa chỉ khối được ghi như thế nào?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Trong toán học ta thường có các biểu thức
toán như:
1./ 5+2-4;
2./ (3+54);
3./ (34+(25:3))
…
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Ký hiệu
toán học
Ký hiệu
trong Excel
Phép cộng
+
+
13 + 5
Phép trừ
-
-
21 - 7
Phép nhân
.
*
3*5
Phép chia
:
/
18 / 2
Phép nâng lên lũy thừa
a
x
^
6^2
Phép tính phần trăm
%
%
Phép toán
Ví dụ trong
Excel
6%
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Chú ý: Với chương trình bảng tính chỉ được sử dụng dấu ngoặc
tròn ( ) trong các công thức.
VD 1: Chuyển các phép toán sau:
Phép toán trong toán học
Phép toán trong Excel
23 + 5 . 2 - 6
2^3 + 5 * 2 - 6
( 4 - 2)*5/(3-1) – 6^2
(18+3)/7+(4-2)^2*5
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
3. Sử dụng công thức để tính toán:
Theo các em các phép toán được thực hiện
theo trình tự như thế nào?
Thứ tự ưu tiên các phép toán như trong toán học:
-Dấu ngoặc ( )
- Luỹ thừa ( ^ )
- Phép nhân ( * ), phép chia ( / ), phép phần trăm (%)
- Phép cộng ( + ), phép trừ ( - )
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Theo các em để nhập công thức vào ô tính ta
cần thực hiện như thế nào?
B4. Nhấn Enter hoặc nháy
chuột vào nút để kết thúc
B1. Chọn ô cần
nhập công thức
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công
thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Các bước nhập công thức:
B1. Chọn ô cần nhập công thức.
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công thức
B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút trên
thanh công thức để kết thúc.
Lưu ý:
- Dấu = là ký tự đầu tiên cần gõ khi nhập công thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Ví dụ 1: Cần nhập công thức:
(12 3) : 5 (6 3) 2 .5
tại ô B2
Các bước nhập công thức:
B1. Chọn ô B2.
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công thức
(12+3)/5+(6-3)^2*5
B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào
nút trên thanh công thức để kết
thúc.
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
VD2. Cần nhập công thức (5 + 7) / 2 tại ô B2
2. Gõ dấu =
4. Nhấn nút hoặc
nhấn phím Enter
1. Chọn ô B2
3. Nhập công thức
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Quan sát công thức sau
Thiếu dấu =
Tìm lỗi trong
công thức
sau?
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Cách sửa công thức:
Cách 1. Nháy đúp chuột vào ô chứa công thức
Cách 2. Nháy chuột vào công thức hiển thị trên
thanh công thức
Cách 3. Tại ô chứa công thức nhấn phím F2
trên bàn phím
BÀI 7: PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Cần ghi nhớ
*Các kí hiệu phép
toán trong công thức:
- Phép cộng (+)
- Phép trừ (-)
- Phép nhân (*)
- Phép chia (/)
- Lấy luỹ thừa (^)
- Lấy phần trăm (%)
*Các bước nhập công
thức:
-B1: Chọn ô cần nhập
công thức.
-B2: Gõ dấu =
-B3: Nhập công thức
-B4: Nhấn Enter để kết
thúc.
THE END
 







Các ý kiến mới nhất