Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diệu
Ngày gửi: 09h:34' 12-09-2023
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diệu
Ngày gửi: 09h:34' 12-09-2023
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai ngày …… tháng 9 năm 2023
Toán:
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Viết:
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Viết:
Viết:
Đọc là: ba phần tư
;
Đọc là: năm phần mười
;
Đọc là: Bốn mươiphần một trăm,
Hay bốn mươi phần trăm
; là các phân số
Chú ý :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
Ví dụ :
1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 = …
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
Ví dụ: 5 =
; 12 =
;
2001 =
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
Ví dụ : 1 =
; 1=
; 1=
4)
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
Ví dụ: 0 =
; 0=
; 0=
Bài 1) a. Đọc các phân số
b. Nểu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Phân số Đọc số
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần trăm
Chín mươi một phần ba mươi tám
Tử số
Mẫu số
5
7
25
100
91
38
Sáu mươi phần mười bảy
60
17
Tám mươi lăm phần nghìn
85
1000
2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5
75 : 100
9 : 17
=
=
=
3
5
75
100
9
17
3)Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân s
Có mẫu số là 1:
32
105
1000
=
=
=
32
1
105
1
100
1
4) Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
6
b) 0 =
0
5
Vận dụng :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI
Toán:
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Viết:
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Viết:
Viết:
Đọc là: ba phần tư
;
Đọc là: năm phần mười
;
Đọc là: Bốn mươiphần một trăm,
Hay bốn mươi phần trăm
; là các phân số
Chú ý :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
Ví dụ :
1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 = …
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
Ví dụ: 5 =
; 12 =
;
2001 =
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
Ví dụ : 1 =
; 1=
; 1=
4)
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
Ví dụ: 0 =
; 0=
; 0=
Bài 1) a. Đọc các phân số
b. Nểu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Phân số Đọc số
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần trăm
Chín mươi một phần ba mươi tám
Tử số
Mẫu số
5
7
25
100
91
38
Sáu mươi phần mười bảy
60
17
Tám mươi lăm phần nghìn
85
1000
2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5
75 : 100
9 : 17
=
=
=
3
5
75
100
9
17
3)Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân s
Có mẫu số là 1:
32
105
1000
=
=
=
32
1
105
1
100
1
4) Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
6
b) 0 =
0
5
Vận dụng :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI
 







Các ý kiến mới nhất