Biểu thức có chứa một chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: quách thị vân
Ngày gửi: 16h:55' 13-09-2023
Dung lượng: 815.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: quách thị vân
Ngày gửi: 16h:55' 13-09-2023
Dung lượng: 815.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Bài 4: Biểu thức chữ (trang 14)
Bài 4: Biểu thức chữ (trang 14)
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
a) 125 : m với m = 5
b) (b + 4) × 3 với b = 27
a) Với m = 5, giá trị của biểu thức là:
125 : m = 125 : 5 = 25
b) Với b = 27, giá trị của biểu thức là:
(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93
Bài 2: Chu vi P của hình vuông a được tính theo công
thức P = a × 4
Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.
Bài 3: Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi
trường hợp sau.
Luyện tập
Bài 2:
a) Tính giá trị của biểu thức a + b × 2
với a = 8, b = 2
b) Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2
với a = 15, b = 27
Luyện tập
Bài 4:
a) Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với
m = 0; m = 1; m = 2
b) Trong ba giá trị biểu thức tìm được ở câu
a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3
– m) có giá trị lớn nhất?
Bài 4: Biểu thức chữ (trang 14)
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
a) 125 : m với m = 5
b) (b + 4) × 3 với b = 27
a) Với m = 5, giá trị của biểu thức là:
125 : m = 125 : 5 = 25
b) Với b = 27, giá trị của biểu thức là:
(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93
Bài 2: Chu vi P của hình vuông a được tính theo công
thức P = a × 4
Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.
Bài 3: Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi
trường hợp sau.
Luyện tập
Bài 2:
a) Tính giá trị của biểu thức a + b × 2
với a = 8, b = 2
b) Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2
với a = 15, b = 27
Luyện tập
Bài 4:
a) Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với
m = 0; m = 1; m = 2
b) Trong ba giá trị biểu thức tìm được ở câu
a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3
– m) có giá trị lớn nhất?
 







Các ý kiến mới nhất