Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 10h:27' 17-09-2023
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 133
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 10h:27' 17-09-2023
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số. HS
làm bài 1(2 ý đầu) bài 2(a, d), bài 3.
Cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
1. Năng lực: Năng lực chung / Năng lực đặc thù
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán
học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
2. Phẩm chất :Ham tìm tòi, khám phá kiến thức, yêu thích môn
học chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi
làm việc nhóm:: Yêu thích môn toán, cẩn thận chính xác. Giáo dục
học sinh lòng say mê học toán.
Khởi động:
1. Hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành một
phân số.
2. Hãy chuyển các hỗn số thành phân số.
3 2 =
3
11
3x3+2
=
3
3
4
7 =
9
25
7x3+4
=
3
3
Bài 1. Chuyển các hỗn số
;
;
;
sau thành phân số: 2 ý đầu
3
2
5
3
9
8
3
2 5 3 13
2
5
5
5
4 5 9 4 49
5
9
9
9
Bài 2. So sánh các hỗn số:a,d
a/ 3 9
10
39
10
>
và
2 9
10
29
10
Cách 2: Ta có phần nguyên
9
9
3>2; phần phân số
=
10 10
9
Vậy:
9
3 10 > 2 10
4
d/ 3
10
34
10
2
= 3
5
17
5
Bài 3. Chuyển các hỗn số
thành phân số rồi thực hiện
phép tính:
1
1
a) 1 1
2
3
2
4
b) 2 1
3
7
2
1
c) 2 x 5
3
4
1 1
d) 3 : 2
2 4
a) 1 1 1 1 3 4 9 8 17
2
3 2 3 6 6 6
2 4 8 11 56 33 23
b) 2 1
3 7 3 7 21 21 21
2
1 8 21 168
c) 2 x 5 x
14
3
4 3 4
12
1 1 7 9 7 4 28 14
d) 3 : 2 :
2 4 2 4 2 9 18 9
12
Chuyển
hỗnTitle
số thành phân số:
Click
to add
5 =?
9
7
68
7
7
68
45
7
14
7
2
Chuyển
hỗnTitle
số thành phân số:
Click
to add
3
10 = ?
10
10
103
30
10
300
10
103
10
32
Tính:
Click to
add Title
1 + 4
1
1 =?
5
5
10
3
3
10
3
2
2
3
KẾT NỐI
Luyện tập chung – Trang 15
Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số. HS
làm bài 1(2 ý đầu) bài 2(a, d), bài 3.
Cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
1. Năng lực: Năng lực chung / Năng lực đặc thù
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán
học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
2. Phẩm chất :Ham tìm tòi, khám phá kiến thức, yêu thích môn
học chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi
làm việc nhóm:: Yêu thích môn toán, cẩn thận chính xác. Giáo dục
học sinh lòng say mê học toán.
Khởi động:
1. Hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành một
phân số.
2. Hãy chuyển các hỗn số thành phân số.
3 2 =
3
11
3x3+2
=
3
3
4
7 =
9
25
7x3+4
=
3
3
Bài 1. Chuyển các hỗn số
;
;
;
sau thành phân số: 2 ý đầu
3
2
5
3
9
8
3
2 5 3 13
2
5
5
5
4 5 9 4 49
5
9
9
9
Bài 2. So sánh các hỗn số:a,d
a/ 3 9
10
39
10
>
và
2 9
10
29
10
Cách 2: Ta có phần nguyên
9
9
3>2; phần phân số
=
10 10
9
Vậy:
9
3 10 > 2 10
4
d/ 3
10
34
10
2
= 3
5
17
5
Bài 3. Chuyển các hỗn số
thành phân số rồi thực hiện
phép tính:
1
1
a) 1 1
2
3
2
4
b) 2 1
3
7
2
1
c) 2 x 5
3
4
1 1
d) 3 : 2
2 4
a) 1 1 1 1 3 4 9 8 17
2
3 2 3 6 6 6
2 4 8 11 56 33 23
b) 2 1
3 7 3 7 21 21 21
2
1 8 21 168
c) 2 x 5 x
14
3
4 3 4
12
1 1 7 9 7 4 28 14
d) 3 : 2 :
2 4 2 4 2 9 18 9
12
Chuyển
hỗnTitle
số thành phân số:
Click
to add
5 =?
9
7
68
7
7
68
45
7
14
7
2
Chuyển
hỗnTitle
số thành phân số:
Click
to add
3
10 = ?
10
10
103
30
10
300
10
103
10
32
Tính:
Click to
add Title
1 + 4
1
1 =?
5
5
10
3
3
10
3
2
2
3
KẾT NỐI
Luyện tập chung – Trang 15
 








Các ý kiến mới nhất