Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 10h:59' 18-09-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN LỚP 4
Bài 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000 000 (TT) T1

Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Huệ

Khởi động: GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG:
ĐI CHỢ GIÚP MẸ
Mẹ bạn Mai nhờ bạn ấy đi chợ. Mẹ đưa cho Mai 2 tờ
tiền như trong hình bên.
Mẹ bảo Mai mua 1 con gà, 2 con cá 2 bó rau muống.
Giá các mặt hàng như hình dưới đây:

Gà có giá
80 000đ/ 1 con

Cá có giá
25 000đ /1 con

Rau muống có giá
10 000đ /1 bó

Hỏi bạn Mai trả hết bao nhiêu tiền, còn lại bao nhiêu tiền?
Em không làm phép tính, chỉ tính nhẩm và đưa ra kết quả:
Bạn Mai trả hết :
Còn lại:

150 000đ


TOÁN

Bài : CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 00 000 (T1)

1

2

3

1

4

5

Số 123 145 gồm
1 trăm nghìn
2 chục nghìn
3 nghìn
1 trăm
4 chục
5 đơn vị

TOÁN

Bài 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 00 000(T1)

1. Thực hiện (theo mẫu):
Viết số

Trăm
nghìn

356 871 3

Chục Nghìn Trăm Chục Đơn
nghìn
vị

5

6

8

7

1

Ba trăm năm mươi sáu nghìn tám
trăm bảy mươi mốt

?

Bốn trăm năm mươi sáu nghìn
năm trăm bảy mươi hai
Hai trăm bốn mươi lăm nghìn
sáu trăm chín mươi tư
Hai trăm linh ba nghìn sáu
trăm bốn mươi chín
Bảy trăm hai mươi ba nghìn
không trăm hai mươi lăm
Một trăm năm mươi tư nghìn
tám trăm bảy mươi.

436 572

?
4

?3

?
6

?5

?
7

2

245 694

?

2

?

4

?

5

?

6

?

9

?
4

203 649

2?

?

0

?

3

?

6

?

4

?

723 025

?

7

?

2

?

3

?

0

?

2

?

154 870

?

?

?

?

?

?

1

Đọc số

5

4

8

7

9
5
0

TOÁN

Bài 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 00 000 (T1)

2. a) Đọc các số sau:
48 456

Bốn mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

809 824

Tám trăm linh chín nghìn tám tram hai mươi tư.

315 211

Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.

673 105

Sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm.

TOÁN

Bài 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 00 000(T1)

2. b) Viết các số sau:
Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một.
Chín nghìn không trăm ba mươi tư.

87 601
9 034

Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm.

22 525

Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn.

418 304

Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn
mươi mốt.

527 641

TOÁN

Bài 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 00 000(T1)

3. Nói (theo mẫu):

1
8
0

4

3

4

7

6

5

8

0

1

2

0

4

5
9
5
 
Gửi ý kiến